Stats
Size
L
Rarity
8
140
460
MeleeAttack
100
80
110
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
610
2743
Code
Yeti_Grass
Movement
SlowWalkSpeed
70
WalkSpeed
100
RunSpeed
600
RideSprintSpeed
1050
TransportSpeed
150
SwimSpeed
180
SwimDashSpeed
315
Stamina
240
Level 80
Máu
6500 – 8180
Tấn công
580 – 724
Phòng thủ
710 – 908
Others
IsPal
1
Tribe
Yeti_Grass
BPClass
Yeti_Grass
ZukanIndex
134
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Leaf
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
2
Friendship_ShotAttack
3.3
Friendship_Defense
2.1
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
7
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
61000
MeshCapsuleHalfHeight
200
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
Transport
PassiveSkill1
Deffence_up2_2
Summary
Để khám phá chân tướng, các nhà nghiên cứu đã cắt cỏ trên người Pal
nhưng hóa ra bên trong trống rỗng
chỉ còn trơ lại mớ cỏ.
Partner Skill: Gã Khổng Lồ Phương Nam
| level | value |
|---|---|
| 1 | Yeti_Grass_PartnerSkill_1 15, 100 |
| 2 | Yeti_Grass_PartnerSkill_2 17, 100 |
| 3 | Yeti_Grass_PartnerSkill_3 20, 100 |
| 4 | Yeti_Grass_PartnerSkill_4 24, 100 |
| 5 | Yeti_Grass_PartnerSkill_5 30, 100 |
Active Skills
Lv. 1 Lưỡi Cắt Gió
Hệ Cỏ
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
35
Bắn một lưỡi dao gió siêu nhanh
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 7 Bắn Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Làm Ướt
50
Bắn đạn nước bay theo đường thẳng
về phía mục tiêu.
Lv. 15 Hạt Phát Nổ
Hệ Cỏ
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Bắn ra hạt giống nguy hiểm.
Khi trúng kẻ địch, hạt sẽ nổ tung.
Lv. 22 Lốc Xoáy Cỏ
Hệ Cỏ
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
65
Tạo ra lốc xoáy ở bên trái và bên phải
và phóng chúng về phía kẻ địch.
Lv. 30 Dây Leo Gai
Hệ Cỏ
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Rễ sắc nhọn dưới lòng đất sẽ truy đuổi kẻ địch
và đâm xuyên chúng từ dưới chân.
Lv. 35 Cỏ Lăn
Hệ Cỏ
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Kỹ năng độc quyền của Wumpo Botan.
Vừa lăn một quả cầu cỏ vừa tiến lên,
và ném nó đi khi đã đủ lớn để phát nổ.
Lv. 40 Bom Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra một quả cầu nước khổng lồ phía trên đầu
và bắn về phía kẻ địch.
Lv. 50 Năng Lượng Mặt Trời
Hệ Cỏ
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Nạp sức mạnh của mặt trời
và bắn một chùm tia uy lực vào kẻ địch.
Lv. 70 Luồng Gió Công Phá
Hệ Cỏ
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Triệu hồi một cơn gió cực đại bao quanh thân,
giáng đòn công kích với uy lực khủng khiếp.
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 20% | |
| 50% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 50% | |
| Lv.80 25% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 20% | |
| Lv.80 50% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 38 | Đảo Palpagos 449,-51 | |
| Lv. 80 | worldtree_9_55_WorldTreeAura | |
| Lv. 53–55 | sakura_purple_A | |
| Lv. 53–55 | sakura_Waterfront_purple_A | |
| Sakurajima_grade_01 | ||
| Lv. 42 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 1.56% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 3.12% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.78% | |
| Lv. 43 | IncidentSpawner_Snow |