Kuprok
#131
Hệ Đất
Đá Năng Lượng Lv.1
Khi có trong đội, tăng 50%> sát thương mà người chơi và Pal gây ra cho kẻ địch đang ở trạng thái Phủ Bùn. (Không cộng dồn)
Lv5
Lượng thức ăn
Kỹ năng bị động
Stats
Size
M
Rarity
6
100
580
MeleeAttack
100
105
120
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1110
2306
Code
RockBeast
Movement
SlowWalkSpeed
70
WalkSpeed
140
RunSpeed
350
RideSprintSpeed
550
TransportSpeed
230
SwimSpeed
105
SwimDashSpeed
165
Stamina
100
Level 80
Máu
4900 – 6100
Tấn công
730 – 919
Phòng thủ
770 – 986
Others
IsPal
1
Tribe
RockBeast
BPClass
RockBeast
ZukanIndex
131
ElementType1
Earth
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
4
Friendship_ShotAttack
2.3
Friendship_Defense
1.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Strong
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
8
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
3
Edible
1
CombiDuplicatePriority
111000
MeshCapsuleHalfHeight
120
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
Mining
PassiveSkill1
Deffence_up2_2
Summary
Loài này thường tự đập mình vào những tảng đá cứng để duy trì hình dạng lý tưởng.
Nếu thấy con nào bị móp méo, tốt nhất cứ mặc kệ chúng đi.
Nếu ví với con người, thì có lẽ đó là lúc lỡ tay cắt tóc mái quá ngắn.
Partner Skill: Đá Năng Lượng
Khi có trong đội, tăng 50%> sát thương mà người chơi và Pal gây ra cho kẻ địch đang ở trạng thái Phủ Bùn. (Không cộng dồn)
| level | value |
|---|---|
| 1 | DamageUpTrainerAndOtomo_ToMuddy_PartnerSkill_RockBeast_1 50 |
| 2 | DamageUpTrainerAndOtomo_ToMuddy_PartnerSkill_RockBeast_2 53 |
| 3 | DamageUpTrainerAndOtomo_ToMuddy_PartnerSkill_RockBeast_3 56 |
| 4 | DamageUpTrainerAndOtomo_ToMuddy_PartnerSkill_RockBeast_4 60 |
| 5 | DamageUpTrainerAndOtomo_ToMuddy_PartnerSkill_RockBeast_5 65 |
Active Skills
Lv. 15 Pháo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Phủ Bùn
35
Tích Lũy: Gây Choáng
35
Nhặt tảng đá từ mặt đất trước mặt
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 22 Đá Nổ
Hệ Đất
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất
và làm những tảng đá lớn bay khắp xung quanh
Lv. 30 Giáo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Triệu hồi những ngọn giáo đá sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 40 Bão Xoáy Cát
Hệ Đất
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Tạo ra nhiều cơn lốc xoáy cát.
Các cơn lốc xoáy sẽ không ngừng xoay theo đường tròn.
Lv. 50 Sừng Bộc Phá
Hệ Đất
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Kỹ năng độc quyền của Kuprok.
Cắm sừng xuống đất rồi hất tung lên,
mượn đà bắn hàng loạt đạn đá về phía kẻ địch.
Lv. 70 Đá Vỡ
Hệ Đất
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất
và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 42–46 | volcanoiskand_2 | |
| Lv. 50 | Đảo Palpagos 819,467 |