Stats
Size
L
Rarity
7
140
460
MeleeAttack
100
80
100
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
830
2591
Code
Yeti
Movement
SlowWalkSpeed
70
WalkSpeed
100
RunSpeed
600
RideSprintSpeed
1050
TransportSpeed
150
SwimSpeed
180
SwimDashSpeed
315
Stamina
240
Level 80
Máu
6500 – 8180
Tấn công
580 – 724
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
Yeti
BPClass
Yeti
ZukanIndex
134
ElementType1
Ice
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
2
Friendship_ShotAttack
3.3
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
7
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
83000
MeshCapsuleHalfHeight
200
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
Transport
PassiveSkill1
Deffence_up2_2
Summary
Để khám phá chân tướng, các nhà nghiên cứu đã cắt lông trên người Pal
nhưng hóa ra bên trong trống rỗng
chỉ còn trơ lại mớ lông.
Partner Skill: Gã Khổng Lồ Núi Tuyết
| level | value |
|---|---|
| 1 | WorkSuitabilityAddRank_Transport 1 |
| 2 | WorkSuitabilityAddRank_Transport 1 |
| 3 | WorkSuitabilityAddRank_Transport 1 |
| 4 | WorkSuitabilityAddRank_Transport 1 |
| 5 | WorkSuitabilityAddRank_Transport 1 |
Active Skills
Lv. 1 Phóng Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Đóng Băng
102
Tạo ra những tảng băng nhọn trên không
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 7 Lưỡi Cắt Gió
Hệ Cỏ
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
35
Bắn một lưỡi dao gió siêu nhanh
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 15 Lưỡi Cắt Băng Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Đóng Băng
50
Tạo ra một lưỡi dao băng hình lưỡi liềm
và bắn nó về phía trước.
Lv. 22 Gai Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Triệu hồi những lưỡi băng sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 30 Hơi Thở Lạnh Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Phóng ra luồng khí lạnh về phía kẻ địch
gây sát thương liên tục.
Lv. 40 Nhũ Băng Bão Tuyết
Hệ Băng
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra một khối băng khổng lồ
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Khi va chạm, khối băng cũng gây ra tác động cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 50 Năng Lượng Mặt Trời
Hệ Cỏ
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Nạp sức mạnh của mặt trời
và bắn một chùm tia uy lực vào kẻ địch.
Lv. 70 Mưa Kim Cương
Hệ Băng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra những khối băng phía trên đầu kẻ địch
và liên tục thả chúng xuống.
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 20% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 50% | |
| Lv.80 25% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 20% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Boss | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 42–45 | Hang Động Tỏa Hồn | |
| Lv. 80 | worldtree_9_55_WorldTreeAura | |
| Lv. 45–48 | snow_red_A | |
| Lv. 46–49 | snow_red_C | |
| Lv. 48–52 | snow_red_E | |
| glacier_grade_02 | ||
| Lv. 23 | Đột kích 41-60 | |
| Lv. 23 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.39% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 1.56% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.78% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.2% | |
| Lv. 43 | IncidentSpawner_Snow | |
| Lv. 40 | IncidentSpawner_Snow | |
| Lv. 41 | IncidentSpawner_Snow | |
| Lv. 42 | IncidentSpawner_Snow |