Stats
Size
XL
Rarity
9
150
400
MeleeAttack
100
85
90
100
Support
30
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1070
2424
Code
GrassMammoth_Ice
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
135
RunSpeed
600
RideSprintSpeed
1030
TransportSpeed
282
GravityScale
3
JumpZVelocity
1000
SwimSpeed
180
SwimDashSpeed
309
Stamina
180
Level 80
Máu
6900 – 8700
Tấn công
610 – 763
Phòng thủ
590 – 752
Others
IsPal
1
Tribe
GrassMammoth_Ice
BPClass
GrassMammoth_Ice
ZukanIndex
87
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Ice
ElementType2
Earth
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
1.5
Friendship_ShotAttack
3.1
Friendship_Defense
2.9
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
BattleBGM
Strong
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
6
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
107000
MeshCapsuleHalfHeight
210
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
Deforest
PassiveSkill1
Deffence_up2_2
Summary
Thảm thực vật trên lưng chúng có sự khác biệt giữa các cá thể.
Đã từng có những hạt giống của loài cây được cho là đã tuyệt chủng
được tìm thấy trên lưng Mammorest Cryst trong tình trạng đóng băng.
Partner Skill: Nghiền Băng
| level | value |
|---|---|
| 1 | Logging_up2_Otomo_only 220 Mining_up2_Otomo_only 500 |
| 2 | Logging_up3_Otomo_only 260 Mining_up3_Otomo_only 750 |
| 3 | Logging_up4_Otomo_only 320 Mining_up4_Otomo_only 1100 |
| 4 | Logging_up5_Otomo_only 400 Mining_up5_Otomo_only 1500 |
| 5 | Logging_up6_Otomo_only 500 Mining_up6_Otomo_only 2000 |
Active Skills
Lv. 1 Pháo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Phủ Bùn
35
Tích Lũy: Gây Choáng
35
Nhặt tảng đá từ mặt đất trước mặt
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 7 Lưỡi Cắt Băng Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Đóng Băng
50
Tạo ra một lưỡi dao băng hình lưỡi liềm
và bắn nó về phía trước.
Lv. 15 Bom Năng Lượng
Hệ Thường
Uy Lực: 120
Tích trữ một lượng năng lượng lớn và
bắn ra dưới dạng quả cầu khổng lồ.
Lv. 22 Gai Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Triệu hồi những lưỡi băng sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 30 Rung Lắc Mặt Đất
Hệ Đất
Uy Lực: 300
Kỹ năng độc quyền của loài Mammorest.
Sử dụng cơ thể khổng lồ để làm rung chuyển mặt đất,
gây sát thương trên phạm vi rộng xung quanh bản thân.
Lv. 40 Hơi Thở Lạnh Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Phóng ra luồng khí lạnh về phía kẻ địch
gây sát thương liên tục.
Lv. 50 Nhũ Băng Bão Tuyết
Hệ Băng
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra một khối băng khổng lồ
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Khi va chạm, khối băng cũng gây ra tác động cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 70 Mưa Kim Cương
Hệ Băng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra những khối băng phía trên đầu kẻ địch
và liên tục thả chúng xuống.
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 50% | |
| Lv.80 25% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Boss | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 42–45 | Hang Động Tỏa Hồn | |
| Lv. 80 | worldtree_9_55_WorldTreeAura | |
| Lv. 36–39 | snow_orange_E | |
| Lv. 38–42 | snow_orange_F | |
| Lv. 37–42 | snow_orange_H | |
| glacier_grade_01 | ||
| glacier_grade_02 | ||
| Lv. 35 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.39% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 1.56% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.78% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.2% |