Stats
Size
XL
Rarity
8
120
410
MeleeAttack
80
95
100
100
Support
120
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1080
2259
Code
SakuraSaurus_Water
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
75
RunSpeed
550
RideSprintSpeed
1020
TransportSpeed
200
GravityScale
2.5
JumpZVelocity
700
SwimSpeed
550
SwimDashSpeed
1020
Stamina
150
Level 80
Máu
5700 – 7140
Tấn công
670 – 841
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
SakuraSaurus_Water
BPClass
SakuraSaurus_Water
ZukanIndex
108
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Leaf
ElementType2
Water
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
3
Friendship_ShotAttack
2.7
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
6
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
108000
MeshCapsuleHalfHeight
200
MeshCapsuleRadius
100
BestWorkSuitability
Watering
PassiveSkill1
Deffence_up2_2
Summary
Mùi hương cơ thể của Pal thay đổi đáng kể trước và sau khi ghép đôi.
Mùi hương trước khi tìm được bạn đời được cho là rất dễ chịu,
được gọi là |Hương thuần khiết|.
Partner Skill: Rồng Hoa Tinh Khôi
| level | value |
|---|---|
| 1 | EggAlphaConversion_SakuraSaurus_Water_1 45 |
| 2 | EggAlphaConversion_SakuraSaurus_Water_2 47 |
| 3 | EggAlphaConversion_SakuraSaurus_Water_3 49 |
| 4 | EggAlphaConversion_SakuraSaurus_Water_4 51 |
| 5 | EggAlphaConversion_SakuraSaurus_Water_5 55 |
Active Skills
Lv. 1 Bắn Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Làm Ướt
50
Bắn đạn nước bay theo đường thẳng
về phía mục tiêu.
Lv. 7 Bong Bóng Nổ
Hệ Nước
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Bắn ra nhiều bong bóng
chậm rãi truy đuổi kẻ địch.
Lv. 15 Húc Ngang
Hệ Cỏ
Uy Lực: 120
Kỹ năng độc quyền của loài Broncherry.
Nghiêng người, rồi lao về phía trước và
thổi bay kẻ địch.
Lv. 22 Hạt Phát Nổ
Hệ Cỏ
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Bắn ra hạt giống nguy hiểm.
Khi trúng kẻ địch, hạt sẽ nổ tung.
Lv. 26 Cú Húc Thủy Kích
Hệ Nước
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Kỹ năng độc quyền của Broncherry Aqua.
Nghiêng người, lao thẳng về phía trước và
tạo ra tia nước lớn thổi bay kẻ địch.
Lv. 30 Dây Leo Gai
Hệ Cỏ
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Rễ sắc nhọn dưới lòng đất sẽ truy đuổi kẻ địch
và đâm xuyên chúng từ dưới chân.
Lv. 40 Bom Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra một quả cầu nước khổng lồ phía trên đầu
và bắn về phía kẻ địch.
Lv. 50 Laser Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Phun nước với lực rất lớn
và quét sạch một khu vực rộng lớn phía trước.
Lv. 70 Cột Nước Phun Trào
Hệ Nước
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra vô số cột nước lớn phun trào tại vị trí kẻ địch
và xung quanh đó.
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 50% | |
| Lv.80 25% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 30 | 81_1_grass_FBOSS_5 | |
| Lv. 80 | worldtree_9_55_WorldTreeAura | |
| Lv. 51–55 | purple_A_SakuraSaurus_Water | |
| grass_grade_03 | ||
| Lv. 35 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.19% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.75% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 1.25% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.38% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.09% |