TSakuraSaurusWatericonnormal
Hệ Cỏ
Hệ Nước
Rồng Hoa Tinh Khôi Lv.1
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển. Khi có trong đội, trứng nhặt được có 45% xác suất trở thành trứng Pal Alpha. (Không cộng dồn)
TitemiconEssentialSkillUnlockSaddle Cổ Đạ44
Lượng thức ăn
Kỹ năng bị động
Hạng Nặng
Stats
Size
XL
Rarity
8
Máu
120
Lượng thức ăn
410
MeleeAttack
80
Tấn công
95
Phòng thủ
100
Tốc độ làm việc
100
Support
120
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1080
Code
SakuraSaurus_Water
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
75
RunSpeed
550
RideSprintSpeed
1020
TransportSpeed
200
GravityScale
2.5
JumpZVelocity
700
SwimSpeed
550
SwimDashSpeed
1020
Stamina
150
Level 80
Máu
5700 – 7140
Tấn công
670 – 841
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
SakuraSaurus_Water
BPClass
SakuraSaurus_Water
ZukanIndex
108
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Leaf
ElementType2
Water
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
3
Friendship_ShotAttack
2.7
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
6
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
108000
MeshCapsuleHalfHeight
200
MeshCapsuleRadius
100
BestWorkSuitability
Watering
PassiveSkill1
Deffence_up2_2
Summary
Mùi hương cơ thể của Pal thay đổi đáng kể trước và sau khi ghép đôi. Mùi hương trước khi tìm được bạn đời được cho là rất dễ chịu, được gọi là |Hương thuần khiết|.
Partner Skill: Rồng Hoa Tinh Khôi
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Khi có trong đội, trứng nhặt được có 45% xác suất trở thành trứng Pal Alpha. (Không cộng dồn)
TitemiconEssentialSkillUnlockSaddle Cổ Đạ44
levelvalue
1
EggAlphaConversion_SakuraSaurus_Water_1 45
2
EggAlphaConversion_SakuraSaurus_Water_2 47
3
EggAlphaConversion_SakuraSaurus_Water_3 49
4
EggAlphaConversion_SakuraSaurus_Water_4 51
5
EggAlphaConversion_SakuraSaurus_Water_5 55
Active Skills
Hệ Nước
: 2
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Làm Ướt
50
Bắn đạn nước bay theo đường thẳng về phía mục tiêu.
Hệ Nước
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Bắn ra nhiều bong bóng chậm rãi truy đuổi kẻ địch.
Lv. 15 Húc Ngang
Hệ Cỏ
: 8
Uy Lực: 120
Kỹ năng độc quyền của loài Broncherry. Nghiêng người, rồi lao về phía trước và thổi bay kẻ địch.
Hệ Cỏ
: 8
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Bắn ra hạt giống nguy hiểm. Khi trúng kẻ địch, hạt sẽ nổ tung.
Hệ Nước
: 12
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Kỹ năng độc quyền của Broncherry Aqua. Nghiêng người, lao thẳng về phía trước và tạo ra tia nước lớn thổi bay kẻ địch.
TitemiconConsumeSkillCardGrass
Hệ Cỏ
: 12
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Rễ sắc nhọn dưới lòng đất sẽ truy đuổi kẻ địch và đâm xuyên chúng từ dưới chân.
TitemiconConsumeSkillCardWater
Hệ Nước
: 12
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra một quả cầu nước khổng lồ phía trên đầu và bắn về phía kẻ địch.
TitemiconConsumeSkillCardWater
Hệ Nước
: 20
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Phun nước với lực rất lớn và quét sạch một khu vực rộng lớn phía trước.
Hệ Nước
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra vô số cột nước lớn phun trào tại vị trí kẻ địch và xung quanh đó.
Passive Skills
Hạng Nặng
Phòng Thủ+20%
Thổi bay bị vô hiệu
TKingAlpacaiconnormalTKingAlpacaIceiconnormalTGrassMammothiconnormalTGrassMammothIceiconnormalTSakuraSaurusiconnormalTSakuraSaurusWatericonnormalTPlesiosauriconnormalTVolcanicMonstericonnormalTVolcanicMonsterIceiconnormalTRockBeasticonnormalTRockBeastIceiconnormalTYetiiconnormalTYetiGrassiconnormalTGrassGolemiconnormalTGrassGolemDarkiconnormalTWingGolemiconnormalTWingGolemFireiconnormalTWhiteShieldDragoniconnormalTDomeArmorDragoniconnormal