Hệ Lửa
Hệ Đất
Thú Ưa Quặng Lv.1
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Khi có trong đội, giảm (30~60)% trọng lượng của tất cả các loại quặng. (Không cộng dồn)
Lượng thức ăn
Kỹ năng bị động
Stats
Size
XL
Rarity
8
132
490
MeleeAttack
100
105
120
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
Code
BOSS_VolcanicMonster
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
80
RunSpeed
550
RideSprintSpeed
1100
TransportSpeed
235
GravityScale
3
JumpZVelocity
600
SwimSpeed
165
SwimDashSpeed
300
Stamina
220
Level 80
Máu
6180 – 7764
Tấn công
730 – 919
Phòng thủ
770 – 986
Others
IsPal
1
Tribe
VolcanicMonster
BPClass
BOSS_VolcanicMonster
ZukanIndex
-1
ElementType1
Fire
ElementType2
Earth
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
2.4
Friendship_ShotAttack
2.3
Friendship_Defense
1.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_2
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
7
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
106000
MeshCapsuleHalfHeight
300
MeshCapsuleRadius
250
BestWorkSuitability
EmitFlame
PassiveSkill1
Deffence_up2_2
FirstDefeatRewardItemID
BossDefeatReward_VolcanicMonster
Summary
Dòng máu nóng rực như dung nham chảy khắp người Pal.
Nếu dội một lượng lớn nước vào, Palsẽ bị nung nóng tức thời
gây ra một vụ nổ hơi nước khủng khiếp.
Partner Skill: Thú Ưa Quặng
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Khi có trong đội, giảm (30~60)% trọng lượng của tất cả các loại quặng. (Không cộng dồn)
Khi có trong đội, giảm (30~60)% trọng lượng của tất cả các loại quặng. (Không cộng dồn)
| level | value |
|---|---|
| 1 | ItemWeightReduction_PartnerSkill_VolcanicMonster 30 |
| 2 | ItemWeightReduction_PartnerSkill_VolcanicMonster 35 |
| 3 | ItemWeightReduction_PartnerSkill_VolcanicMonster 40 |
| 4 | ItemWeightReduction_PartnerSkill_VolcanicMonster 50 |
| 5 | ItemWeightReduction_PartnerSkill_VolcanicMonster 60 |
Active Skills
Lv. 1 Bắn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Bắn một quả cầu lửa
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 15 Pháo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Phủ Bùn
35
Tích Lũy: Gây Choáng
35
Nhặt tảng đá từ mặt đất trước mặt
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 22 Hơi Thở Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Phóng lửa về phía kẻ địch,
gây sát thương liên tục.
Lv. 30 Núi Lửa Bùng Phát
Hệ Lửa
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Reptyro.
Vung chân trước lên và đập xuống đất
gây vụ nổ phun trào tại vị trí của kẻ địch.
Khi phun trào, bom núi lửa sẽ rơi xuống xung quanh.
Lv. 40 Lửa Thịnh Nộ
Hệ Lửa
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kích hoạt mặt đất xung quanh kẻ địch
và khiến chúng phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 50 Giáo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Triệu hồi những ngọn giáo đá sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 70 Cầu Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch.
Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Possible Drops
| Item | Qty | Probability | |
|---|---|---|---|
| 1 | First Defeat | ||
| 3–5 | 100% | ||
| 3–5 | 100% |
Spawner
| Level | Map | |||
| Map | ||||
| Lv. 36–38 | Hang Động Núi Lửa (Wild) | |||
| Lv. 50 | Sườn Núi Lửa Obsidian -548,-433 (Wild) |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |