Hệ Cỏ
Hệ Đất
Lv.1
Lv4
Lv4
Lv4
Lượng thức ăn
Kỹ năng bị động
Stats
Size
XL
Rarity
8
180
400
MeleeAttack
100
85
90
100
Support
30
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
1340
4440
Code
BOSS_GrassMammoth
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
135
RunSpeed
600
RideSprintSpeed
1130
TransportSpeed
282
GravityScale
3
JumpZVelocity
1000
SwimSpeed
180
SwimDashSpeed
309
Stamina
180
Level 80
Máu
8100 – 10260
Tấn công
610 – 763
Phòng thủ
590 – 752
Others
IsPal
1
Tribe
GrassMammoth
BPClass
BOSS_GrassMammoth
ZukanIndex
-1
ElementType1
Leaf
ElementType2
Earth
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
0.1
Friendship_ShotAttack
3.1
Friendship_Defense
2.9
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_2
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
6
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
134000
MeshCapsuleHalfHeight
300
MeshCapsuleRadius
250
BestWorkSuitability
Seeding
PassiveSkill1
Deffence_up2_2
FirstDefeatRewardItemID
BossDefeatReward_GrassMammoth
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | Logging_up2_Otomo_only 220 Mining_up2_Otomo_only 500 |
| 2 | Logging_up3_Otomo_only 260 Mining_up3_Otomo_only 750 |
| 3 | Logging_up4_Otomo_only 320 Mining_up4_Otomo_only 1100 |
| 4 | Logging_up5_Otomo_only 400 Mining_up5_Otomo_only 1500 |
| 5 | Logging_up6_Otomo_only 500 Mining_up6_Otomo_only 2000 |
Active Skills
Lv. 7 Súng Bắn Hạt
Hệ Cỏ
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Giải phóng nhiều hạt cứng
và tấn công kẻ địch phía trước.
Lv. 15 Bom Năng Lượng
Hệ Thường
Uy Lực: 120
Tích trữ một lượng năng lượng lớn và
bắn ra dưới dạng quả cầu khổng lồ.
Lv. 22 Lốc Xoáy Cỏ
Hệ Cỏ
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
65
Tạo ra lốc xoáy ở bên trái và bên phải
và phóng chúng về phía kẻ địch.
Lv. 30 Rung Lắc Mặt Đất
Hệ Đất
Uy Lực: 300
Kỹ năng độc quyền của loài Mammorest.
Sử dụng cơ thể khổng lồ để làm rung chuyển mặt đất,
gây sát thương trên phạm vi rộng xung quanh bản thân.
Lv. 40 Dây Leo Gai
Hệ Cỏ
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Rễ sắc nhọn dưới lòng đất sẽ truy đuổi kẻ địch
và đâm xuyên chúng từ dưới chân.
Lv. 50 Năng Lượng Mặt Trời
Hệ Cỏ
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Nạp sức mạnh của mặt trời
và bắn một chùm tia uy lực vào kẻ địch.
Lv. 70 Luồng Gió Công Phá
Hệ Cỏ
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Triệu hồi một cơn gió cực đại bao quanh thân,
giáng đòn công kích với uy lực khủng khiếp.
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| First Defeat | |
| 100% | |
| 0% | |
| 0% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |