Hệ Rồng
Lv.1
Lv6
Lượng thức ăn
Kỹ năng bị động
Stats
Size
XL
Rarity
8
144
600
MeleeAttack
100
110
115
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
560
7420
Code
BOSS_WhiteShieldDragon
Movement
SlowWalkSpeed
90
WalkSpeed
150
RunSpeed
700
RideSprintSpeed
1150
TransportSpeed
-1
SwimSpeed
210
SwimDashSpeed
315
Stamina
280
Level 80
Máu
6660 – 8388
Tấn công
760 – 958
Phòng thủ
740 – 947
Others
IsPal
1
Tribe
WhiteShieldDragon
BPClass
BOSS_WhiteShieldDragon
ZukanIndex
-1
ElementType1
Dragon
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
1.8
Friendship_ShotAttack
2.1
Friendship_Defense
1.9
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_2
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
8
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
56000
MeshCapsuleHalfHeight
281.52
MeshCapsuleRadius
100
BestWorkSuitability
Deforest
PassiveSkill1
Deffence_up2_2
FirstDefeatRewardItemID
BossDefeatReward_WhiteShieldDragon
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | ReduceCoolTime_RecoveryPlayerShield_PartnerSkill_1 30 ShieldDamageCutRate_PartnerSkill_1 65 |
| 2 | ReduceCoolTime_RecoveryPlayerShield_PartnerSkill_2 34 ShieldDamageCutRate_PartnerSkill_2 68 |
| 3 | ReduceCoolTime_RecoveryPlayerShield_PartnerSkill_3 40 ShieldDamageCutRate_PartnerSkill_3 71 |
| 4 | ReduceCoolTime_RecoveryPlayerShield_PartnerSkill_4 48 ShieldDamageCutRate_PartnerSkill_4 75 |
| 5 | ReduceCoolTime_RecoveryPlayerShield_PartnerSkill_5 60 ShieldDamageCutRate_PartnerSkill_5 80 |
Active Skills
Lv. 1 Pháo Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
35
Bắn một viên đạn năng lượng
chứa đầy sức mạnh rồng vào kẻ địch.
Lv. 7 Lưỡi Cắt Băng Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Đóng Băng
50
Tạo ra một lưỡi dao băng hình lưỡi liềm
và bắn nó về phía trước.
Lv. 15 Gai Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Triệu hồi những lưỡi băng sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 22 Hơi Thở Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thổi hơi thở chứa đầy sức mạnh rồng
về phía trước, gây sát thương liên tục.
Lv. 30 Pháo Năng Lượng Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn viên đạn năng lượng chứa đầy sức mạnh rồng tại vị trí của kẻ địch.
Viên đạn năng lượng sẽ phân tán khi va chạm,
gây ra vụ nổ trên một khu vực rộng lớn phía trước.
Lv. 40 Pháo Tích Năng Lượng
Hệ Rồng
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn viên đạn năng lượng tích tụ sức mạnh rồng
vào kẻ địch.Viên đạn sẽ gây ra vụ nổ trên diện rộng
khi va chạm.
Lv. 70 Thiên Thạch Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
45
Triệu hồi nhiều thiên thạch nhỏ
và bắn chúng vào kẻ địch.
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| First Defeat | |
| 100% | |
| 0% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Boss |
Spawner
| Lv. 59 | 81_5_Yamijima_FBOSS_1 | |
| Lv. 62 | Đảo Palpagos -985,-1023 | |
| tenraku_grade_02 |