Stats
Size
L
Rarity
8
105
460
MeleeAttack
100
125
100
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
960
2469
Code
HadesBird_Electric
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
100
RunSpeed
700
RideSprintSpeed
1100
TransportSpeed
450
SwimSpeed
700
SwimDashSpeed
700
Stamina
170
Level 80
Máu
5100 – 6360
Tấn công
850 – 1075
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
HadesBird_Electric
BPClass
HadesBird_Electric
ZukanIndex
80
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Dark
ElementType2
Electricity
GenusCategory
Bird
Friendship_HP
3.8
Friendship_ShotAttack
1.5
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Strong
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
7
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
5
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
96000
MeshCapsuleHalfHeight
200
MeshCapsuleRadius
60
BestWorkSuitability
Transport
Summary
Triệu hồi sấm sét từ địa ngục.
Dù được coi là một phân loài của Helzephyr
nhưng cũng có giả thuyết cho rằng Helzephyr Lux sau khi
bị sấm sét từ địa ngục đánh trúng đã trở thành Helzephyr.
Partner Skill: Đôi Cánh Lôi Thần
| level | value |
|---|---|
| 1 | GiveAElectricity_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride_1 5 |
| 2 | GiveAElectricity_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride_2 7 |
| 3 | GiveAElectricity_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride_3 10 |
| 4 | GiveAElectricity_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride_4 14 |
| 5 | GiveAElectricity_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride_5 20 |
Active Skills
Lv. 1 Tia Sét Bùng Nổ
Hệ Sấm
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Giật Điện
100
Bắn những quả cầu sét
tỏa theo hình quạt.
Lv. 7 Sóng Xung Kích
Hệ Sấm
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Giật Điện
103
Phóng điện nhanh chóng
và gây sốc cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 15 Mũi Tên Hắc Ám
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Che Mắt
102
Bắn liên tục nhiều mũi tên với tốc độ cao
theo đuôi kẻ địch bằng sức mạnh bóng tối.
Lv. 22 Quả Cầu Ác Mộng
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Che Mắt
65
Tạo ra một quả cầu bóng tối lớn
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Lv. 30 Liên Hoàn Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Giật Điện
100
Đồng thời bắn ra một quả cầu sét tốc độ cao bay theo đường thẳng
và một quả cầu sét chậm hơn truy đuổi kẻ địch.
Lv. 40 Mưa Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Giật Điện
100
Triệu hồi sấm sét
đánh xuống kẻ địch sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 50 Bão Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 600
Tạo ra một cơn lốc xoáy sét khổng lồ.
Lốc xoáy sẽ từ từ di chuyển về phía kẻ địch.
Lv. 70 Đường Dẫn Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Giật Điện
100
Nạp sức mạnh của sấm sét đến mức tối đa
và đồng thời bắn ra nhiều cú sốc điện cực mạnh vào kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 3% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 50% | |
| Lv.80 25% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 3% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Boss | |
| Variant | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 51–52 | Hang Động Hoa Anh Đào | |
| Lv. 80 | worldtree_9_55_WorldTreeAura | |
| Lv. 47–48 | sakura_red_B | |
| Sakurajima_grade_01 | ||
| Lv. 35 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 1.56% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 3.12% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.78% |