Turtacle
#37
Hệ Nước
Mang Vác Gai Góc Lv.1
Khi có trong đội, trọng lượng của Quặng Kim Loại sẽ giảm 80%>. (Không cộng dồn)
Lv2
Lv1
Lv1
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
3
75
280
MeleeAttack
100
75
115
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
2410
661
Egg
Code
TentacleTurtle
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
150
RunSpeed
320
RideSprintSpeed
500
TransportSpeed
190
SwimSpeed
320
SwimDashSpeed
320
Stamina
100
Level 80
Máu
3900 – 4800
Tấn công
550 – 685
Phòng thủ
740 – 947
Others
IsPal
1
Tribe
TentacleTurtle
BPClass
TentacleTurtle
ZukanIndex
37
ElementType1
Water
GenusCategory
Other
Friendship_HP
5.3
Friendship_ShotAttack
3.5
Friendship_Defense
1.9
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
3
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
241000
MeshCapsuleHalfHeight
80
MeshCapsuleRadius
34
BestWorkSuitability
Watering
Summary
Để bảo vệ cơ thể yếu ớt, nó đã có được một chiếc mai kiên cố.
Nhưng đổi lại, nó đã bỏ qua quá nhiều phòng thủ cơ thể,
đến nỗi chỉ cần bị cù lét là có thể bất tỉnh.
Partner Skill: Mang Vác Gai Góc
Khi có trong đội, trọng lượng của Quặng Kim Loại sẽ giảm 80%>. (Không cộng dồn)
| level | value |
|---|---|
| 1 | ItemWeightReduction_PartnerSkill_TentacleTurtle_1 80 |
| 2 | ItemWeightReduction_PartnerSkill_TentacleTurtle_2 84 |
| 3 | ItemWeightReduction_PartnerSkill_TentacleTurtle_3 88 |
| 4 | ItemWeightReduction_PartnerSkill_TentacleTurtle_4 92 |
| 5 | ItemWeightReduction_PartnerSkill_TentacleTurtle_5 100 |
Active Skills
Lv. 7 Bong Bóng Nổ
Hệ Nước
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Bắn ra nhiều bong bóng
chậm rãi truy đuổi kẻ địch.
Lv. 15 Xoay Thủy Lực
Hệ Nước
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Kỹ năng độc quyền của loài Turtacle.
Sử dụng lực đẩy khi phun tia nước,
xoay tốc độ và lao về phía kẻ địch.
Lv. 22 Bom Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra một quả cầu nước khổng lồ phía trên đầu
và bắn về phía kẻ địch.
Lv. 30 Thủy Kích Áp Lực Cao
Hệ Nước
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Phóng luồng nước cao áp về phía trước.
Ngay sau đó, luồng nước sẽ tách thành hai nhánh.
Lv. 40 Lưỡi Kiếm Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 350
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Quét ngang phía trước bằng dòng nước nén.
Chỉ lát sau, từ những điểm bị quét, cột nước mạnh sẽ phun trào.
Lv. 50 Laser Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Phun nước với lực rất lớn
và quét sạch một khu vực rộng lớn phía trước.
Lv. 70 Cột Nước Phun Trào
Hệ Nước
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra vô số cột nước lớn phun trào tại vị trí kẻ địch
và xung quanh đó.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 27–29 | Hang Động Suối Nhỏ | |
| Lv. 22–25 | Hang Động Suối Nhỏ | |
| Lv. 5–10 | Hang Động Sườn Đồi Hang Động Hẻm Núi | |
| Lv. 34–38 | volcano_orange_G_coast | |
| Lv. 36–39 | volcano_orange_I_coast | |
| Lv. 36–39 | volcano_orange_J_coast | |
| Lv. 30–34 | snow_orange_A | |
| Lv. 10–20 | 5_1_island_shipwreck | |
| grass_grade_04 | ||
| volcanic_grade_01 | ||
| glacier_grade_01 | ||
| desert_grade_01 | ||
| Lv. 45–50 | Captured Cage: SeaBase_Volcano_1 | |
| Lv. 11–18 | ||
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.19% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.75% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 1.25% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.38% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.09% |