Teafant
#11
Hệ Nước
Xoa Dịu Chữa Lành Lv.1
Khi có trong đội, nếu Máu của người chơi giảm xuống dưới 30%, Máu sẽ được hồi phục 20%>. (Không cộng dồn)
*Sau khi kích hoạt, cần 120 giây thời gian hồi chiêu để kích hoạt lần nữa
Lv1
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
1
70
100
MeleeAttack
70
60
70
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1.3
MaleProbability
50
3070
355
Egg
Code
Ganesha
Movement
SlowWalkSpeed
30
WalkSpeed
60
RunSpeed
300
RideSprintSpeed
400
TransportSpeed
180
SwimSpeed
90
SwimDashSpeed
120
Stamina
100
Level 80
Máu
3700 – 4540
Tấn công
460 – 568
Phòng thủ
470 – 596
Others
IsPal
1
Tribe
Ganesha
BPClass
Ganesha
ZukanIndex
11
ElementType1
Water
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
5.5
Friendship_ShotAttack
4.1
Friendship_Defense
3.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1.6
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
1
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
307000
MeshCapsuleHalfHeight
55
MeshCapsuleRadius
55
BestWorkSuitability
Watering
Summary
Từ bộ phận được cho là mũi, Pal phun ra một lượng nước lớn,
cũng có người cho rằng đó chỉ là nước mũi.
Giữa các nhà nghiên cứu đã có một cuộc tranh luận nảy lửa về chuyện này.
Partner Skill: Xoa Dịu Chữa Lành
Khi có trong đội, nếu Máu của người chơi giảm xuống dưới 30%, Máu sẽ được hồi phục 20%>. (Không cộng dồn)
*Sau khi kích hoạt, cần 120 giây thời gian hồi chiêu để kích hoạt lần nữa
*Sau khi kích hoạt, cần 120 giây thời gian hồi chiêu để kích hoạt lần nữa
| level | value |
|---|---|
| 1 | RecoverHPOnHPThreshold_Ganesha_1 20 |
| 2 | RecoverHPOnHPThreshold_Ganesha_2 24 |
| 3 | RecoverHPOnHPThreshold_Ganesha_3 28 |
| 4 | RecoverHPOnHPThreshold_Ganesha_4 32 |
| 5 | RecoverHPOnHPThreshold_Ganesha_5 40 |
Active Skills
Lv. 1 Bắn Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Làm Ướt
50
Bắn đạn nước bay theo đường thẳng
về phía mục tiêu.
Lv. 22 Bong Bóng Nổ
Hệ Nước
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Bắn ra nhiều bong bóng
chậm rãi truy đuổi kẻ địch.
Lv. 30 Mưa Axit
Hệ Nước
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra đám mây axit
và trút mưa axit lên đầu kẻ địch.
Lv. 40 Bom Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra một quả cầu nước khổng lồ phía trên đầu
và bắn về phía kẻ địch.
Lv. 50 Laser Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Phun nước với lực rất lớn
và quét sạch một khu vực rộng lớn phía trước.
Lv. 70 Cột Nước Phun Trào
Hệ Nước
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra vô số cột nước lớn phun trào tại vị trí kẻ địch
và xung quanh đó.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |
Spawner
| Lv. 10–13 | Hang Động Sườn Đồi Hang Động Hoang Đảo | |
| Lv. 6–9 | Hang Động Sườn Đồi Hang Động Hoang Đảo | |
| Lv. 2–4 | green_A_river | |
| Lv. 2–4 | green_I | |
| Lv. 2–4 | green_I_river | |
| Lv. 2–4 | green_K_river | |
| Lv. 2–4 | green_M | |
| Lv. 2–4 | green_M_river | |
| Lv. 2–4 | green_N | |
| Lv. 2–4 | green_N_river | |
| grass_grade_01 | ||
| Lv. 15–25 | Captured Cage: Forest1 | |
| Lv. 15–20 | Captured Cage: SeaBase_Grass_1 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.06% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.26% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 0.65% | |
| Lv. 15–25 | Nhà Tuyển Dụng Pal Grass 1.3% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.13% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.03% |