Stats
Size
S
Rarity
3
110
320
MeleeAttack
100
100
100
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1730
1806
Egg
Code
PurpleSpider
Movement
SlowWalkSpeed
80
WalkSpeed
160
RunSpeed
640
RideSprintSpeed
1000
TransportSpeed
200
GravityScale
1.5
JumpZVelocity
600
SwimSpeed
192
SwimDashSpeed
300
Stamina
100
Level 80
Máu
5300 – 6620
Tấn công
700 – 880
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
PurpleSpider
BPClass
PurpleSpider
ZukanIndex
71
ElementType1
Dark
GenusCategory
Other
Friendship_HP
3.5
Friendship_ShotAttack
2.5
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
4
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
3
Edible
1
CombiDuplicatePriority
173000
MeshCapsuleHalfHeight
75
MeshCapsuleRadius
60
BestWorkSuitability
Handcraft
Summary
Pal rất dính, bám siêu dính.
Càng cố giãy giụa, Pal lại càng dính chặt hơn.
Đó là |tính cách| của nó.
Partner Skill: Tarantriss Bắn Tơ
| level | value |
|---|---|
| 2 | MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_1 10 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
| 3 | MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_2 12 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
| 4 | MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_3 15 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
| 5 | MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_4 20 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
| 1 |
Active Skills
Lv. 1 Sương Mù Độc
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 0
Tích Lũy: Gây Độc
9999
Tạo ra một làn sương độc phía trước
và đầu độc đối thủ.
Lv. 7 Ném Độc
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 30
Tích Lũy: Gây Độc
100
Bắn bùn chứa đầy sức mạnh độc hại
vào kẻ địch.
Lv. 15 Bóng Tối Lan Tỏa
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 60
Tích Lũy: Che Mắt
35
Bắn những quả cầu bóng tối tốc độ cao
tỏa đi theo hình quạt.
Lv. 22 Mũi Tên Hắc Ám
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Che Mắt
102
Bắn liên tục nhiều mũi tên với tốc độ cao
theo đuôi kẻ địch bằng sức mạnh bóng tối.
Lv. 30 Nhện Đột Kích
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Gây Độc
100
Kỹ năng độc quyền của Tarantriss.
Nhả một quả cầu tơ và bắt con mồi bị dính trúng.
Sau đó chạy hết tốc lực đến chỗ con mồi
và cào 3 lần để kết liễu.
Lv. 40 Mưa Độc
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Gây Độc
100
Truyền sức mạnh vào cơ thể
và rải các quả cầu độc khắp nơi.
Lv. 50 Tận Thế
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Che Mắt
100
Tạo ra nhiều cơn lốc xoáy hắc ám xung quanh kẻ địch.
Lv. 70 Lửa Ma Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Che Mắt
100
Bắn ra nhiều quả cầu bóng tối đuổi theo kẻ địch.
Passive Skills
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Boss |
Spawner
| Lv. 35 | Đảo Palpagos -343,-252 | |
| Lv. 30–33 | Đảo Palpagos -343,-252 | |
| Lv. 57 | 81_5_Yamijima_FBOSS_15 | |
| Lv. 50–52 | 81_5_Yamijima_FBOSS_15 | |
| Lv. 20–23 | Hang Động Suối Nhỏ | |
| Lv. 52–55 | Hang Động Feybreak | |
| Lv. 56–58 | Hang Động Feybreak | |
| Lv. 50–55 | Hang Động Feybreak | |
| Lv. 32–36 | orange_A | |
| grass_grade_03 | ||
| grass_grade_02 | ||
| Lv. 20–30 | Captured Cage: Desert1 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.06% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.26% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 0.65% | |
| Lv. 15–25 | Nhà Tuyển Dụng Pal Grass 1.3% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.13% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.03% | |
| Lv. 57 | IncidentSpawner_DarkIsland_RedArea_North |