Rooby
#26
Hệ Lửa
Tia Lửa Nhỏ Lv.1
Khi có trong đội, phòng thủ của các Pal hệ
Hệ Lửa tăng 15%>. (Không cộng dồn)
Khi thả vào Trang Trại Gia Súc, Cơ Quan Tạo Lửa có thể sẽ rơi ra.
Lv1
Lv1
Lượng thức ăn
Stats
Size
S
Rarity
2
75
100
MeleeAttack
100
70
75
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1.1
MaleProbability
50
2870
459
Egg
Code
FlameBambi
Movement
SlowWalkSpeed
70
WalkSpeed
100
RunSpeed
400
RideSprintSpeed
550
TransportSpeed
-1
SwimSpeed
120
SwimDashSpeed
165
Stamina
100
Level 80
Máu
3900 – 4800
Tấn công
520 – 646
Phòng thủ
500 – 635
Others
IsPal
1
Tribe
FlameBambi
BPClass
FlameBambi
ZukanIndex
26
ElementType1
Fire
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
5.3
Friendship_ShotAttack
3.7
Friendship_Defense
3.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1.3
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
1
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
287000
MeshCapsuleHalfHeight
55
MeshCapsuleRadius
18.77
BestWorkSuitability
MonsterFarm
Summary
Rooby hoang dã có sức khỏe đáng kinh ngạc.
Bí quyết để Pal luôn khỏe mạnh là
mỗi ngày ăn một mẩu than từ cành cây bị đốt cháy.
Partner Skill: Tia Lửa Nhỏ
Khi có trong đội, phòng thủ của các Pal hệ
Hệ Lửa tăng 15%>. (Không cộng dồn)
Khi thả vào Trang Trại Gia Súc, Cơ Quan Tạo Lửa có thể sẽ rơi ra.
Khi thả vào Trang Trại Gia Súc, Cơ Quan Tạo Lửa có thể sẽ rơi ra.
| level | value |
|---|---|
| 1 | DefenseUp_Fire_PartnerSkill_1 15 |
| 2 | DefenseUp_Fire_PartnerSkill_2 17 |
| 3 | DefenseUp_Fire_PartnerSkill_3 20 |
| 4 | DefenseUp_Fire_PartnerSkill_4 24 |
| 5 | DefenseUp_Fire_PartnerSkill_5 30 |
| Lv. | Item |
|---|---|
| 1 | |
| 2 | |
| 3 | |
| 4 | |
| 5 | |
| 6 | |
| 7 | |
| 8 | |
| 9 | |
| 0 |
Active Skills
Lv. 1 Bắn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Bắn một quả cầu lửa
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 15 Hồn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn một quả cầu lửa vào kẻ địch.
Sau khi di chuyển về phía trước một chút, cầu lửa sẽ vỡ ra,
tạo ra những quả cầu lửa nhỏ sẽ bay tỏa về phía trước.
Lv. 22 Mũi Tên Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn liên tiếp 3 mũi tên lửa tốc độ cao
để truy đuổi kẻ địch.
Lv. 30 Bão Xoáy Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
65
Tạo ra lốc xoáy rực lửa ở bên trái và bên phải
và phóng chúng về phía kẻ địch.
Lv. 40 Lửa Thịnh Nộ
Hệ Lửa
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kích hoạt mặt đất xung quanh kẻ địch
và khiến chúng phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 50 Cầu Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch.
Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Lv. 70 Luồng Gió Công Phá
Hệ Cỏ
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Triệu hồi một cơn gió cực đại bao quanh thân,
giáng đòn công kích với uy lực khủng khiếp.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |
Spawner
| Lv. 10–13 | Hang Động Sườn Đồi Hang Động Hoang Đảo | |
| Lv. 6–9 | Hang Động Sườn Đồi Hang Động Hoang Đảo | |
| Lv. 4–6 | green_H | |
| Lv. 4–6 | green_M | |
| Lv. 4–6 | green_Q | |
| Lv. 9–10 | blue_B | |
| Lv. 10–14 | orange_J | |
| grass_grade_03 | ||
| grass_grade_01 | ||
| Lv. 20–30 | Captured Cage: Volcano1 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.06% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.26% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 0.65% | |
| Lv. 15–25 | Nhà Tuyển Dụng Pal Grass 1.3% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.13% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.03% |