Ribbuny Botan
#44B
Hệ Cỏ
Thỏ Cỏ Hung Hăng Lv.1
Khi có trong đội, sát thương tăng 25%> khi người chơi và Pal đánh trúng điểm yếu bằng hệ
Hệ Cỏ. (Không cộng dồn)
Tăng 200%> hiệu suất làm việc của Ribbuny Botan khi làm việc tại những nơi như Bàn Chế Tạo Vũ Khí, Dây Chuyền Lắp Ráp.
Lv2
Lv2
Lv1
Lượng thức ăn
Stats
Size
XS
Rarity
1
80
100
MeleeAttack
100
65
70
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
2460
526
Egg
Code
PinkRabbit_Grass
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
100
RunSpeed
245
RideSprintSpeed
350
TransportSpeed
172
SwimSpeed
73
SwimDashSpeed
105
Stamina
100
Level 80
Máu
4100 – 5060
Tấn công
490 – 607
Phòng thủ
470 – 596
Others
IsPal
1
Tribe
PinkRabbit_Grass
BPClass
PinkRabbit_Grass
ZukanIndex
44
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Leaf
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
5
Friendship_ShotAttack
3.9
Friendship_Defense
3.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
1
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
NooseTrap
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
246000
MeshCapsuleHalfHeight
50
MeshCapsuleRadius
25
BestWorkSuitability
Seeding
Summary
Pal luôn nở nụ cười tươi tắn trên môi.
Thỉnh thoảng, Cattiva lại nghịch ngợm buộc các tua xúc giác của nó.
Những lúc đó, Pal vẫn cười tươi mà đánh tên kia bầm dập.
Partner Skill: Thỏ Cỏ Hung Hăng
Khi có trong đội, sát thương tăng 25%> khi người chơi và Pal đánh trúng điểm yếu bằng hệ
Hệ Cỏ. (Không cộng dồn)
Tăng200%> hiệu suất làm việc của Ribbuny Botan khi làm việc tại những nơi như Bàn Chế Tạo Vũ Khí, Dây Chuyền Lắp Ráp.
Tăng
| level | value |
|---|---|
| 1 | ElementBoostWeakness_Leaf_PartnerSkill_1 25 CraftSpeed_PartnerSkill_1 200 |
| 2 | ElementBoostWeakness_Leaf_PartnerSkill_2 27 CraftSpeed_PartnerSkill_2 220 |
| 3 | ElementBoostWeakness_Leaf_PartnerSkill_3 30 CraftSpeed_PartnerSkill_3 260 |
| 4 | ElementBoostWeakness_Leaf_PartnerSkill_4 34 CraftSpeed_PartnerSkill_4 320 |
| 5 | ElementBoostWeakness_Leaf_PartnerSkill_5 40 CraftSpeed_PartnerSkill_5 400 |
Active Skills
Lv. 1 Lưỡi Cắt Gió
Hệ Cỏ
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
35
Bắn một lưỡi dao gió siêu nhanh
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 15 Súng Bắn Hạt
Hệ Cỏ
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Giải phóng nhiều hạt cứng
và tấn công kẻ địch phía trước.
Lv. 22 Hạt Phát Nổ
Hệ Cỏ
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Bắn ra hạt giống nguy hiểm.
Khi trúng kẻ địch, hạt sẽ nổ tung.
Lv. 30 Luồng Gió Sắc Nhọn
Hệ Cỏ
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
35
Phóng ra lưỡi dao gió sắc nhọn theo hình quạt.
Lv. 40 Dây Leo Bao Vây
Hệ Cỏ
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Đâm ra những rễ sắc nhọn
tại vị trí của kẻ địch và xung quanh đó.
Lv. 50 Năng Lượng Mặt Trời
Hệ Cỏ
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Nạp sức mạnh của mặt trời
và bắn một chùm tia uy lực vào kẻ địch.
Lv. 70 Luồng Gió Công Phá
Hệ Cỏ
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Triệu hồi một cơn gió cực đại bao quanh thân,
giáng đòn công kích với uy lực khủng khiếp.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 50% | |
| 100% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 53 | 81_5_Yamijima_FBOSS_17 | |
| Lv. 50–52 | 81_5_Yamijima_FBOSS_17 | |
| Lv. 56–58 | Hang Động Feybreak | |
| Lv. 50–55 | Hang Động Feybreak | |
| Lv. 28–30 | yellow_D | |
| Lv. 18–22 | yellow_F | |
| Lv. 20–23 | yellow_H | |
| Lv. 22–24 | yellow_H | |
| grass_grade_02 | ||
| Lv. 30–40 | Captured Cage: Viking1 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.06% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.26% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 0.65% | |
| Lv. 15–25 | Nhà Tuyển Dụng Pal Grass 1.3% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.13% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.03% | |
| Lv. 53 | IncidentSpawner_DarkIsland_YellowArea |