Ribbuny
#44
Hệ Thường
Công Chúa Thỏ Mỉm Cười Lv.1
Khi có trong đội, tấn công của Pal hệ
Hệ Thường sẽ tăng thêm 15%>. (Không cộng dồn)
Khi ở trong căn cứ, cấp độ năng lực làm việc Công Việc Thủ Công của các Pal khác trong căn cứ sẽ tăng +1>. (Không cộng dồn)
Lv1
Lv1
Lượng thức ăn
Stats
Size
XS
Rarity
1
75
100
MeleeAttack
100
65
70
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
2860
421
Egg
Code
PinkRabbit
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
100
RunSpeed
245
RideSprintSpeed
350
TransportSpeed
172
SwimSpeed
73
SwimDashSpeed
105
Stamina
100
Level 80
Máu
3900 – 4800
Tấn công
490 – 607
Phòng thủ
470 – 596
Others
IsPal
1
Tribe
PinkRabbit
BPClass
PinkRabbit
ZukanIndex
44
ElementType1
Normal
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
5.3
Friendship_ShotAttack
3.9
Friendship_Defense
3.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
1
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
NooseTrap
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
286000
MeshCapsuleHalfHeight
50
MeshCapsuleRadius
25
BestWorkSuitability
Handcraft
Summary
Pal luôn nở nụ cười tươi tắn trên môi.
Thỉnh thoảng, Cattiva lại nghịch ngợm thắt nút tua xúc giác của nó.
Chỉ lúc đó, Pal mới lộ ra vẻ mặt hung tợn như quỷ dữ.
Partner Skill: Công Chúa Thỏ Mỉm Cười
Khi có trong đội, tấn công của Pal hệ
Hệ Thường sẽ tăng thêm 15%>. (Không cộng dồn)
Khi ở trong căn cứ, cấp độ năng lực làm việc Công Việc Thủ Công của các Pal khác trong căn cứ sẽ tăng+1>. (Không cộng dồn)
Khi ở trong căn cứ, cấp độ năng lực làm việc Công Việc Thủ Công của các Pal khác trong căn cứ sẽ tăng
| level | value |
|---|---|
| 1 | AttackUp_Normal_PartnerSkill_1 15 WorkSuitabilityAddRank_Handcraft 1 |
| 2 | AttackUp_Normal_PartnerSkill_2 17 WorkSuitabilityAddRank_Handcraft 1 |
| 3 | AttackUp_Normal_PartnerSkill_3 20 WorkSuitabilityAddRank_Handcraft 1 |
| 4 | AttackUp_Normal_PartnerSkill_4 24 WorkSuitabilityAddRank_Handcraft 1 |
| 5 | AttackUp_Normal_PartnerSkill_5 30 WorkSuitabilityAddRank_Handcraft 1 |
Active Skills
Lv. 15 Phóng Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Đóng Băng
102
Tạo ra những tảng băng nhọn trên không
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 22 Nhũ Băng Bão Tuyết
Hệ Băng
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra một khối băng khổng lồ
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Khi va chạm, khối băng cũng gây ra tác động cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 30 Bom Năng Lượng
Hệ Thường
Uy Lực: 120
Tích trữ một lượng năng lượng lớn và
bắn ra dưới dạng quả cầu khổng lồ.
Lv. 40 Gai Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Triệu hồi những lưỡi băng sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 50 Chùm Pal
Hệ Thường
Uy Lực: 450
Tích tụ năng lượng hủy diệt trước khi
bắn một tia năng lượng mạnh về phía trước trên diện rộng.
Lv. 70 Bùng Nổ Thánh Quang
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Tạo ra cú nổ ánh sáng diện rộng
tại vị trí của địch và xung quanh.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 5% | |
| 100% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 17–19 | Hang Động Hẻm Núi | |
| Lv. 14–17 | Hang Động Hẻm Núi | |
| Lv. 1–3 | green_E | |
| Lv. 1–3 | green_K | |
| Lv. 1–3 | green_M | |
| Lv. 1–3 | green_N | |
| Lv. 1–3 | green_P | |
| Lv. 10–12 | blue_K | |
| Lv. 22–24 | yellow_D | |
| Lv. 18–20 | yellow_H | |
| Lv. 18–22 | yellow_H | |
| grass_grade_02 | ||
| grass_grade_01 | ||
| Lv. 1–10 | Captured Cage: Grass | |
| Lv. 10–20 | Captured Cage: Grass2 | |
| Lv. 15–25 | Captured Cage: Forest1 | |
| Lv. 30–35 | Captured Cage: Sakurajima1 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.06% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.26% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 0.65% | |
| Lv. 15–25 | Nhà Tuyển Dụng Pal Grass 1.3% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.13% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.03% | |
| Lv. 53 | IncidentSpawner_DarkIsland_YellowArea | |
| Lv. 11 | IncidentSpawner_grass |