Cattiva
#2
Hệ Thường
Mèo Giúp Việc Lv.1
Khi có trong đội, Cattiva giúp mang vác đồ, tăng 100> giới hạn sức mang của người chơi. (Không cộng dồn)
Lv1
Lv1
Lv1
Lượng thức ăn
Kỹ năng bị động
Stats
Size
XS
Rarity
1
70
100
MeleeAttack
70
70
70
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1.5
MaleProbability
50
2760
436
Egg
Code
PinkCat
Movement
SlowWalkSpeed
30
WalkSpeed
60
RunSpeed
400
RideSprintSpeed
550
TransportSpeed
160
SwimSpeed
50
SwimDashSpeed
50
Stamina
100
Level 80
Máu
3700 – 4540
Tấn công
520 – 646
Phòng thủ
470 – 596
Others
IsPal
1
Tribe
PinkCat
BPClass
PinkCat
ZukanIndex
2
ElementType1
Normal
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
5.5
Friendship_ShotAttack
3.7
Friendship_Defense
3.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
2
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
1
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
NooseTrap
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
276000
MeshCapsuleHalfHeight
50
MeshCapsuleRadius
30
BestWorkSuitability
Handcraft
PassiveSkill1
PAL_ALLAttack_down1
Summary
Pal trông thì oai phong, nhưng thực chất lại nhút nhát và yếu đuối.
Bị Cattiva liếm
có thể nói là nỗi nhục nhã lớn nhất.
Partner Skill: Mèo Giúp Việc
Khi có trong đội, Cattiva giúp mang vác đồ, tăng 100> giới hạn sức mang của người chơi. (Không cộng dồn)
| level | value |
|---|---|
| 1 | MaxInventoryWeight_up_Partnerskill_PinkCat_1 100 |
| 2 | MaxInventoryWeight_up_Partnerskill_PinkCat_2 120 |
| 3 | MaxInventoryWeight_up_Partnerskill_PinkCat_3 140 |
| 4 | MaxInventoryWeight_up_Partnerskill_PinkCat_4 160 |
| 5 | MaxInventoryWeight_up_Partnerskill_PinkCat_5 200 |
Active Skills
Lv. 1 Cơn Mưa Nắm Đấm
Hệ Thường
Uy Lực: 40
Kỹ năng độc quyền của Cattiva.
Đuổi theo kẻ địch, đồng thời vung cả hai tay và
tung ra những cú đấm liên tiếp.
Lv. 30 Lưỡi Cắt Gió
Hệ Cỏ
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
35
Bắn một lưỡi dao gió siêu nhanh
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 40 Súng Bắn Hạt
Hệ Cỏ
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Giải phóng nhiều hạt cứng
và tấn công kẻ địch phía trước.
Lv. 50 Chùm Pal
Hệ Thường
Uy Lực: 450
Tích tụ năng lượng hủy diệt trước khi
bắn một tia năng lượng mạnh về phía trước trên diện rộng.
Lv. 70 Bùng Nổ Thánh Quang
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Tạo ra cú nổ ánh sáng diện rộng
tại vị trí của địch và xung quanh.
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 10–13 | Hang Động Sườn Đồi Hang Động Hoang Đảo | |
| Lv. 6–9 | Hang Động Sườn Đồi Hang Động Hoang Đảo | |
| Lv. 1–3 | green_A | |
| Lv. 1–3 | green_A_PlantSlime | |
| Lv. 3–5 | green_B | |
| Lv. 3–5 | green_C | |
| Lv. 3–5 | green_D | |
| Lv. 1–3 | green_G | |
| Lv. 1–3 | green_I | |
| Lv. 1–3 | green_N | |
| Lv. 1–3 | green_P | |
| grass_grade_01 | ||
| Lv. 10–20 | Captured Cage: Grass2 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.06% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.26% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 0.65% | |
| Lv. 15–25 | Nhà Tuyển Dụng Pal Grass 1.3% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.13% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.03% |
Stats
Size
XS
Rarity
1
70
150
MeleeAttack
70
70
70
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1.5
MaleProbability
50
2760
436
Egg
Code
Quest_Farmer03_PinkCat
Movement
SlowWalkSpeed
30
WalkSpeed
60
RunSpeed
400
RideSprintSpeed
550
TransportSpeed
160
SwimSpeed
50
SwimDashSpeed
50
Stamina
100
Level 80
Máu
3700 – 4540
Tấn công
520 – 646
Phòng thủ
470 – 596
Others
IsPal
1
Tribe
PinkCat
BPClass
PinkCat
ZukanIndex
2
ElementType1
Normal
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
5.5
Friendship_ShotAttack
3.7
Friendship_Defense
3.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
2
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
2
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
NooseTrap
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
276000
MeshCapsuleHalfHeight
50
MeshCapsuleRadius
30
BestWorkSuitability
Handcraft
PassiveSkill1
PAL_ALLAttack_down1
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | MaxInventoryWeight_up_Partnerskill_1 50 |
| 2 | MaxInventoryWeight_up_Partnerskill_2 60 |
| 3 | MaxInventoryWeight_up_Partnerskill_3 70 |
| 4 | MaxInventoryWeight_up_Partnerskill_4 80 |
| 5 | MaxInventoryWeight_up_Partnerskill_5 90 |
Active Skills
Lv. 1 Cơn Mưa Nắm Đấm
Hệ Thường
Uy Lực: 40
Kỹ năng độc quyền của Cattiva.
Đuổi theo kẻ địch, đồng thời vung cả hai tay và
tung ra những cú đấm liên tiếp.
Lv. 30 Lưỡi Cắt Gió
Hệ Cỏ
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
35
Bắn một lưỡi dao gió siêu nhanh
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 40 Súng Bắn Hạt
Hệ Cỏ
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Giải phóng nhiều hạt cứng
và tấn công kẻ địch phía trước.
Lv. 50 Chùm Pal
Hệ Thường
Uy Lực: 450
Tích tụ năng lượng hủy diệt trước khi
bắn một tia năng lượng mạnh về phía trước trên diện rộng.
Lv. 70 Bùng Nổ Thánh Quang
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Tạo ra cú nổ ánh sáng diện rộng
tại vị trí của địch và xung quanh.
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 1–2 | Quest_Farmer03_grass |