Stats
Size
M
Rarity
6
90
280
MeleeAttack
100
105
80
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1600
1138
Code
ThunderDog_Ice
Movement
SlowWalkSpeed
110
WalkSpeed
210
RunSpeed
700
RideSprintSpeed
1150
TransportSpeed
455
GravityScale
2.5
JumpZVelocity
1000
SwimSpeed
210
SwimDashSpeed
345
Stamina
100
Level 80
Máu
4500 – 5580
Tấn công
730 – 919
Phòng thủ
530 – 674
Others
IsPal
1
Tribe
ThunderDog_Ice
BPClass
ThunderDog_Ice
ZukanIndex
98
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Ice
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
4.5
Friendship_ShotAttack
2.3
Friendship_Defense
3.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
4
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
3
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
160000
MeshCapsuleHalfHeight
100
MeshCapsuleRadius
40
BestWorkSuitability
Cool
Summary
Khi chạy hết tốc lực trên tuyết, chúng sẽ tạo ra bão tuyết mịt mù.
Chẳng ai nhìn thấy ai
thế là những cú |đụng xe| giữa Rayhound Cryst cứ thế xảy ra như cơm bữa.
Partner Skill: Linh Khuyển Bão Tuyết
| level | value |
|---|---|
| 1 | DefenseUp_Ice_PartnerSkill_1 15 |
| 2 | DefenseUp_Ice_PartnerSkill_2 17 MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_1 10 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
| 3 | DefenseUp_Ice_PartnerSkill_3 20 MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_2 12 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
| 4 | DefenseUp_Ice_PartnerSkill_4 24 MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_3 15 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
| 5 | DefenseUp_Ice_PartnerSkill_5 30 MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_4 20 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
Active Skills
Lv. 1 Nanh Đôi (Băng)
Hệ Băng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Đóng Băng
50
Lao về phía kẻ địch và tấn công bằng những cú ngoạm liên hoàn thần tốc.
Lv. 2 Nanh Nhọn (Băng)
Hệ Băng
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Đóng Băng
50
Nhanh chóng nhảy vào kẻ địch và cắn.
Lv. 7 Lưỡi Cắt Băng Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Đóng Băng
50
Tạo ra một lưỡi dao băng hình lưỡi liềm
và bắn nó về phía trước.
Lv. 15 Gai Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Triệu hồi những lưỡi băng sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 22 Hơi Thở Lạnh Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Phóng ra luồng khí lạnh về phía kẻ địch
gây sát thương liên tục.
Lv. 30 Triệu Hồi Băng Tuyết
Hệ Băng
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Kỹ năng độc quyền của Rayhound Cryst.
Liên tục tạo ra các cột băng ở phía trước,
luồn lách qua trận địa cột băng đã tạo với tốc độ cao để tập kích mục tiêu.
Lv. 40 Đường Trụ Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra các cột băng di chuyển ba hướng theo đường thẳng.
Lv. 50 Nhũ Băng Bão Tuyết
Hệ Băng
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra một khối băng khổng lồ
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Khi va chạm, khối băng cũng gây ra tác động cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 70 Mưa Kim Cương
Hệ Băng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra những khối băng phía trên đầu kẻ địch
và liên tục thả chúng xuống.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 10% | |
| Lv.70 5% | |
| Lv.70 3.33% | |
| Lv.70 2.5% | |
| Lv.70 2% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 75–77 | worldtree_9_07_I | |
| Lv. 35–37 | snow_orange_F | |
| Lv. 36–38 | snow_orange_H |