Rayhound
#98
Hệ Sấm
Mãnh Khuyển Điện Chớp Lv.1
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Khi cưỡi, có thể thực hiện cú nhảy 2 bậc>.
Tốc độ di chuyển của Pal này sẽ tăng thêm 5%> x mỗi Pal hệ
Hệ Sấm trong đội, không tính Rayhound.
Lv4
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
5
90
280
MeleeAttack
100
100
80
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1920
1205
Code
ThunderDog
Movement
SlowWalkSpeed
110
WalkSpeed
210
RunSpeed
700
RideSprintSpeed
1150
TransportSpeed
455
GravityScale
2.5
JumpZVelocity
1000
SwimSpeed
210
SwimDashSpeed
345
Stamina
100
Level 80
Máu
4500 – 5580
Tấn công
700 – 880
Phòng thủ
530 – 674
Others
IsPal
1
Tribe
ThunderDog
BPClass
ThunderDog
ZukanIndex
98
ElementType1
Electricity
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
4.5
Friendship_ShotAttack
2.5
Friendship_Defense
3.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
4
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
3
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
192000
MeshCapsuleHalfHeight
100
MeshCapsuleRadius
40
BestWorkSuitability
GenerateElectricity
Summary
Khi dồn hết tốc lực, Pal quả thực nhanh như một tia chớp.
Hai con Rayhound mà lao vào nhau,
tiếng động phát ra chẳng khác tiếng sấm.
Partner Skill: Mãnh Khuyển Điện Chớp
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Khi cưỡi, có thể thực hiệncú nhảy 2 bậc>.
Tốc độ di chuyển của Pal này sẽ tăng thêm5%> x mỗi Pal hệ
Hệ Sấm trong đội, không tính Rayhound.
Khi cưỡi, có thể thực hiện
Tốc độ di chuyển của Pal này sẽ tăng thêm
| level | value |
|---|---|
| 1 | MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_1 5 |
| 2 | MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_2 9 |
| 3 | MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_3 13 |
| 4 | MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_4 18 |
| 5 | MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_5 25 |
Active Skills
Lv. 1 Nanh Đôi (Sấm)
Hệ Sấm
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Giật Điện
50
Lao về phía kẻ địch và tấn công bằng những cú ngoạm liên hoàn thần tốc.
Lv. 2 Nanh Nhọn (Sấm)
Hệ Sấm
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Giật Điện
50
Nhanh chóng nhảy vào kẻ địch và cắn.
Lv. 7 Sóng Xung Kích
Hệ Sấm
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Giật Điện
103
Phóng điện nhanh chóng
và gây sốc cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 15 Tia Sét Bùng Nổ
Hệ Sấm
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Giật Điện
100
Bắn những quả cầu sét
tỏa theo hình quạt.
Lv. 26 Triệu Hồi Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 100
Tích Lũy: Giật Điện
100
Kỹ năng độc quyền của Rayhound.
Triệu hồi tia chớp liên tiếp về phía trước
và lao qua giữa những tia chớp rơi xuống với tốc độ cao.
Lv. 30 Quả Cầu Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 100
Tích Lũy: Giật Điện
50
Bắn ra quả cầu sét
từ từ đuổi theo kẻ địch.
Lv. 40 Chuỗi Tia Chớp
Hệ Sấm
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Giật Điện
100
Tạo ra tia sét di chuyển theo đường thẳng.
Lv. 50 Lôi Kích
Hệ Sấm
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Giật Điện
100
Nạp sức mạnh của sấm sét
và gây điện giật cực mạnh vào kẻ địch.
Lv. 70 Bão Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 600
Tạo ra một cơn lốc xoáy sét khổng lồ.
Lốc xoáy sẽ từ từ di chuyển về phía kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 37–40 | Hang Động Đồi Cát | |
| Lv. 31–35 | snow_orange_B | |
| Lv. 31–35 | snow_orange_D | |
| Lv. 52–54 | yamijima_forest_purple_A | |
| Lv. 56–58 | yamijima_forest_purple_C | |
| tenraku_grade_01 | ||
| glacier_grade_01 | ||
| desert_grade_01 | ||
| Lv. 20–30 | Captured Cage: Desert1 | |
| Lv. 13 | Đột kích 21-40 | |
| Lv. 23 | Đột kích 41-60 | |
| Lv. 23 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.39% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 1.56% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.78% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.2% | |
| Lv. 57 | IncidentSpawner_DarkIsland_YellowArea | |
| Lv. 36 | IncidentSpawner_Desert | |
| Lv. 40 | IncidentSpawner_Desert | |
| Lv. 41 | IncidentSpawner_Desert | |
| Lv. 42 | IncidentSpawner_Desert | |
| Lv. 43 | IncidentSpawner_Desert |