TGorillaGroundiconnormal
Hệ Đất
Cánh Tay Gorilla Toàn Lực Lv.1
Khi kích hoạt, tốc độ leo trèo của người chơi tăng 50%. (Không cộng dồn)
Lượng thức ăn
Kỹ năng bị động
Thô Lỗ
Stats
Size
S
Rarity
5
Máu
90
Lượng thức ăn
230
MeleeAttack
110
Tấn công
100
Phòng thủ
90
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1880
Code
Gorilla_Ground
Movement
SlowWalkSpeed
66
WalkSpeed
100
RunSpeed
550
RideSprintSpeed
720
TransportSpeed
250
SwimSpeed
82
SwimDashSpeed
108
Stamina
100
Level 80
Máu
4500 – 5580
Tấn công
700 – 880
Phòng thủ
590 – 752
Others
IsPal
1
Tribe
Gorilla_Ground
BPClass
Gorilla_Ground
ZukanIndex
74
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Earth
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
4.5
Friendship_ShotAttack
2.5
Friendship_Defense
2.9
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
3
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
3
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
188000
MeshCapsuleHalfHeight
100
MeshCapsuleRadius
80
BestWorkSuitability
Mining
PassiveSkill1
PAL_rude
Summary
Pal này giao tiếp với đồng loại bằng những cú đấm xuống đất. Lực cánh tay của chúng khỏe hơn Gorirat, nếu tất cả Gorirat Terra đồng loạt giáng nắm đấm xuống đất thì đảo Palpagos sẽ bị nhấn chìm trong nháy mắt.
Partner Skill: Cánh Tay Gorilla Toàn Lực
Khi kích hoạt, tốc độ leo trèo của người chơi tăng 50%. (Không cộng dồn)
Lv.Skill
1
Tấn công +75% (ToSelf)
2
Tấn công +115% (ToSelf)
3
Tấn công +165% (ToSelf)
4
Tấn công +225% (ToSelf)
5
Tấn công +300% (ToSelf)
levelvalue
1
ClimbSpeedUp_1 50
2
ClimbSpeedUp_2 60
3
ClimbSpeedUp_3 70
4
ClimbSpeedUp_4 85
5
ClimbSpeedUp_5 100
Active Skills
Hệ Thường
: 4
Uy Lực: 80
Tích trữ năng lượng và bắn ra như đạn.
Lv. 7 Ném Bùn
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 2
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Phủ Bùn
50
Bắn bùn kết dính vào kẻ địch.
Lv. 15 Bắn Đá
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Bắn vô số viên đá nhỏ về phía trước.
Lv. 22 Pháo Đá
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 8
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Phủ Bùn
35
Tích Lũy: Gây Choáng
35
Nhặt tảng đá từ mặt đất trước mặt và bắn chúng vào kẻ địch.
Hệ Thường
: 8
Uy Lực: 120
Kỹ năng độc quyền của loài Gorirat. Đập xuống đất 2 lần, sau đó nhảy lên không trung và tung một cú đấm mạnh mẽ.
Hệ Đất
: 16
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Kỹ năng độc quyền của Gorirat Terra. Đấm xuống đất 2 lần sau đó nhảy lên, tung cú đấm mang sức mạnh của đất.
Lv. 40 Đá Nổ
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 16
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất và làm những tảng đá lớn bay khắp xung quanh
Lv. 50 Giáo Đá
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 20
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Triệu hồi những ngọn giáo đá sắc nhọn từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 70 Đá Vỡ
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Passive Skills
Thô Lỗ
Tấn công +15% (ToSelf)
Tốc độ làm việc -10% (ToSelf)
TGorillaiconnormalTGorillaGroundiconnormal
Possible Drops
ItemProbability
TitemiconMaterialCopperOreQuặng Kim Loại 2–3 100%
TitemiconMaterialBoneXương 1 100%
TitemiconPalAwakeningMaterialGroundQuang Thạch Đất 10–20 Lv.80 100%
TitemiconMaterialWorldTreeRelic1Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát 30–50 Lv.80 100%
TitemiconMaterialWorldTreeRelic2Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên 10–20 Lv.80 100%
TitemiconMaterialWorldTreeRelic3Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ 4–8 Lv.80 100%
TitemiconMaterialWorldTreeRelic4Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh 2–3 Lv.80 50%
TitemiconMaterialWorldTreeRelic5Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ 1 Lv.80 25%
TitemiconMaterialCopperOreQuặng Kim Loại 2–3 Lv.80 100%
TitemiconMaterialBoneXương 1 Lv.80 100%
Tribes
TGorillaGroundiconnormalThích Gây Sự Gorirat TerraTribe Boss
TGorillaGroundiconnormalGorirat TerraTribe Normal
TGorillaiconnormalGoriratVariant