Stats
Size
S
Rarity
3
110
340
MeleeAttack
110
115
90
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
900
2164
Egg
Code
FengyunDeeper_Electric
Movement
SlowWalkSpeed
85
WalkSpeed
100
RunSpeed
750
RideSprintSpeed
1050
TransportSpeed
417
GravityScale
2
JumpZVelocity
1300
SwimSpeed
225
SwimDashSpeed
315
Stamina
140
Level 80
Máu
5300 – 6620
Tấn công
790 – 997
Phòng thủ
590 – 752
Others
IsPal
1
Tribe
FengyunDeeper_Electric
BPClass
FengyunDeeper_Electric
ZukanIndex
83
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Electricity
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
3.5
Friendship_ShotAttack
1.9
Friendship_Defense
2.9
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
5
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
90000
MeshCapsuleHalfHeight
140
MeshCapsuleRadius
50
BestWorkSuitability
GenerateElectricity
Summary
Thời xa xưa, người ta tin rằng nếu vẽ tranh Fenglope Lux
sẽ bị sét đánh chết.
Theo thời gian, các tác phẩm nghệ thuật lấy cảm hứng từ Fenglope Lux
trở thành bùa hộ mệnh thường thấy để tránh sét.
Partner Skill: Lôi Vân
| level | value |
|---|---|
| 1 | ElementAddDrop_Aqua_1_PAL 40, 40 |
| 2 | ElementAddDrop_Aqua_2_PAL 50, 50 MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_1 10 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
| 3 | ElementAddDrop_Aqua_3_PAL 60, 60 MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_2 12 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
| 4 | ElementAddDrop_Aqua_4_PAL 70, 70 MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_3 15 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
| 5 | ElementAddDrop_Aqua_5_PAL 80, 80 MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_4 20 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
Active Skills
Lv. 1 Sóng Xung Kích
Hệ Sấm
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Giật Điện
103
Phóng điện nhanh chóng
và gây sốc cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 7 Chuỗi Tia Chớp
Hệ Sấm
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Giật Điện
100
Tạo ra tia sét di chuyển theo đường thẳng.
Lv. 15 Mưa Axit
Hệ Nước
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra đám mây axit
và trút mưa axit lên đầu kẻ địch.
Lv. 22 Áp Suất Bão Sấm
Hệ Sấm
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Giật Điện
100
Kỹ năng độc quyền của Fenglope Lux.
Lao về phía trước trong khi điều khiển bầu khí quyển để bao bọc cơ thể trong những đám mây giông.
Lv. 30 Mưa Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Giật Điện
100
Triệu hồi sấm sét
đánh xuống kẻ địch sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 40 Lôi Kích
Hệ Sấm
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Giật Điện
100
Nạp sức mạnh của sấm sét
và gây điện giật cực mạnh vào kẻ địch.
Lv. 50 Bão Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 600
Tạo ra một cơn lốc xoáy sét khổng lồ.
Lốc xoáy sẽ từ từ di chuyển về phía kẻ địch.
Lv. 70 Đường Dẫn Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Giật Điện
100
Nạp sức mạnh của sấm sét đến mức tối đa
và đồng thời bắn ra nhiều cú sốc điện cực mạnh vào kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 50% | |
| Lv.80 25% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 57 | 81_5_Yamijima_FBOSS_5 | |
| Lv. 80 | worldtree_9_55_WorldTreeAura | |
| Lv. 57–58 | yamijima_plateau_purple_A | |
| Lv. 57–59 | yamijima_plateau_purple_B | |
| Lv. 57–59 | yamijima_plateau_purple_C | |
| Lv. 60 | Đảo Palpagos -858,-1146 | |
| tenraku_grade_01 | ||
| Lv. 35 | Đột kích 41-60 | |
| Lv. 35 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 1.85% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.92% |