Stats
Size
L
Rarity
9
110
600
MeleeAttack
100
110
115
100
Support
90
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
450
2797
Code
Horus_Water
Movement
SlowWalkSpeed
150
WalkSpeed
200
RunSpeed
1000
RideSprintSpeed
1400
TransportSpeed
500
SwimSpeed
1800
SwimDashSpeed
2520
Stamina
230
Level 80
Máu
5300 – 6620
Tấn công
760 – 958
Phòng thủ
740 – 947
Others
IsPal
1
Tribe
Horus_Water
BPClass
Horus_Water
ZukanIndex
188
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Water
GenusCategory
Bird
Friendship_HP
3.5
Friendship_ShotAttack
2.1
Friendship_Defense
1.9
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Strong
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
9
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
45000
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
300
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
Watering
Summary
Khi tìm thấy đàn con mồi
sinh vật này sẽ dùng một dòng nước cực mạnh để cuốn trôi toàn bộ khu vực xung quanh.
Thường thì con mồi sẽ bị cuốn đi đâu đó mất tích
nên gọi là săn mồi thì không biết có đúng hay không nữa.
Partner Skill: Thủy Triều Phục Kích
| level | value |
|---|---|
| 1 | ElementAddDrop_Fire_1_PAL 40, 40 |
| 2 | ElementAddDrop_Fire_2_PAL 50, 50 |
| 3 | ElementAddDrop_Fire_3_PAL 60, 60 |
| 4 | ElementAddDrop_Fire_4_PAL 70, 70 |
| 5 | ElementAddDrop_Fire_5_PAL 80, 80 |
Active Skills
Lv. 7 Bong Bóng Nổ
Hệ Nước
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Bắn ra nhiều bong bóng
chậm rãi truy đuổi kẻ địch.
Lv. 15 Mưa Axit
Hệ Nước
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra đám mây axit
và trút mưa axit lên đầu kẻ địch.
Lv. 22 Cột Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra một cột nước di chuyển theo đường thẳng.
Lv. 30 Màn Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Liên tiếp tạo ra các bức tường làm từ cột nước tại vị trí của kẻ địch.
Lv. 40 Sóng Nước Phượng Hoàng
Hệ Nước
Uy Lực: 320
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Kỹ năng độc quyền của Faleris Aqua.
Tạo ra một lốc xoáy nước khổng lồ,
sau đó bao bọc cơ thể trong nước và chao lượn, lao về phía trước.
Lv. 50 Laser Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Phun nước với lực rất lớn
và quét sạch một khu vực rộng lớn phía trước.
Lv. 70 Cột Nước Phun Trào
Hệ Nước
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra vô số cột nước lớn phun trào tại vị trí kẻ địch
và xung quanh đó.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 10% | |
| Lv.70 5% | |
| Lv.70 3.33% | |
| Lv.70 2.5% | |
| Lv.70 2% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 50% | |
| Lv.80 25% | |
| Lv.80 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 56 | 81_5_Yamijima_FBOSS_4 | |
| Lv. 56–58 | Hang Động Feybreak | |
| Lv. 76–78 | worldtree_9_13_M | |
| Lv. 80 | worldtree_9_55_WorldTreeAura | |
| Lv. 67–69 | skyisland_8_13_F_meadow | |
| Lv. 65–67 | yamijima_IceLand_pink_B | |
| Lv. 65–66 | yamijima_IceLand_pink_D | |
| Lv. 66 | Đảo Palpagos -1306,-1620 | |
| Lv. 35 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 54 | IncidentSpawner_DarkIsland_RedArea_Desert |