Stats
Size
L
Rarity
9
105
600
MeleeAttack
100
110
115
100
Support
90
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
500
2685
Code
Horus
Movement
SlowWalkSpeed
150
WalkSpeed
200
RunSpeed
1000
RideSprintSpeed
1400
TransportSpeed
500
SwimSpeed
1000
SwimDashSpeed
1000
Stamina
230
Level 80
Máu
5100 – 6360
Tấn công
760 – 958
Phòng thủ
740 – 947
Others
IsPal
1
Tribe
Horus
BPClass
Horus
ZukanIndex
188
ElementType1
Fire
GenusCategory
Bird
Friendship_HP
3.8
Friendship_ShotAttack
2.1
Friendship_Defense
1.9
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Strong
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
9
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
50000
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
300
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
EmitFlame
Summary
Khi tìm thấy một đàn con mồi
loài Pal này sẽ dùng lốc xoáy thiêu đốt để đốt cháy toàn bộ khu vực xung quanh.
Khu vực nơi Faleris sinh sống có mùi rất hấp dẫn.
Partner Skill: Kẻ Săn Mồi Thiêu Đốt
| level | value |
|---|---|
| 1 | ElementAddDrop_Ice_1_PAL 40, 40 |
| 2 | ElementAddDrop_Ice_2_PAL 50, 50 |
| 3 | ElementAddDrop_Ice_3_PAL 60, 60 |
| 4 | ElementAddDrop_Ice_4_PAL 70, 70 |
| 5 | ElementAddDrop_Ice_5_PAL 80, 80 |
Active Skills
Lv. 1 Bắn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Bắn một quả cầu lửa
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 7 Mũi Tên Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn liên tiếp 3 mũi tên lửa tốc độ cao
để truy đuổi kẻ địch.
Lv. 15 Hồn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn một quả cầu lửa vào kẻ địch.
Sau khi di chuyển về phía trước một chút, cầu lửa sẽ vỡ ra,
tạo ra những quả cầu lửa nhỏ sẽ bay tỏa về phía trước.
Lv. 22 Hơi Thở Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Phóng lửa về phía kẻ địch,
gây sát thương liên tục.
Lv. 30 Sóng Lửa Phượng Hoàng
Hệ Lửa
Uy Lực: 320
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Faleris.
Tạo ra nhiều lốc xoáy rực lửa,
sau đó bao bọc cơ thể mình trong lửa địa ngục và chao lượn, lao về phía trước.
Lv. 40 Lửa Thịnh Nộ
Hệ Lửa
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kích hoạt mặt đất xung quanh kẻ địch
và khiến chúng phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 50 Cầu Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch.
Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Lv. 55 Sóng Lửa Cuồng Nộ
Hệ Lửa
Uy Lực: 650
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Faleris.
Tạo ra nhiều cơn lốc xoáy rực lửa, sau đó chao lượn và lao về phía trước.
Các cơn lốc xoáy dồn vào trung tâm, và cuối cùng trở thành một cơn lốc xoáy khổng lồ.
Lv. 70 Bùng Nổ Thánh Quang
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Tạo ra cú nổ ánh sáng diện rộng
tại vị trí của địch và xung quanh.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 10% | |
| Lv.70 5% | |
| Lv.70 3.33% | |
| Lv.70 2.5% | |
| Lv.70 2% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 50% | |
| Lv.80 25% | |
| Lv.80 100% |
Tribes
| Tribe TowerBoss | |
| Tribe TowerBoss | |
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Normal | |
| Tribe TowerBoss | |
| Variant | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 76–78 | worldtree_9_13_M | |
| Lv. 80 | worldtree_9_55_WorldTreeAura | |
| Lv. 54 | IncidentSpawner_DarkIsland_RedArea_Desert |
Stats
Size
L
Rarity
9
105
600
MeleeAttack
100
110
115
100
Support
90
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
9999
2685
Code
Horus_Oilrig
Movement
SlowWalkSpeed
150
WalkSpeed
200
RunSpeed
1000
RideSprintSpeed
1400
TransportSpeed
500
SwimSpeed
1000
SwimDashSpeed
1000
Stamina
230
Level 80
Máu
5100 – 6360
Tấn công
760 – 958
Phòng thủ
740 – 947
Others
IsPal
1
Tribe
Horus
BPClass
Horus_Oilrig
ZukanIndex
188
ElementType1
Fire
GenusCategory
Bird
Friendship_HP
3.8
Friendship_ShotAttack
2.1
Friendship_Defense
1.9
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
3
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Strong
IgnoreBlowAway
1
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
9
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
999900
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
300
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
EmitFlame
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | ElementAddDrop_Ice_1_PAL 40, 40 |
| 2 | ElementAddDrop_Ice_2_PAL 50, 50 |
| 3 | ElementAddDrop_Ice_3_PAL 60, 60 |
| 4 | ElementAddDrop_Ice_4_PAL 70, 70 |
| 5 | ElementAddDrop_Ice_5_PAL 80, 80 |
Active Skills
Lv. 1 Bắn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Bắn một quả cầu lửa
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 7 Mũi Tên Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn liên tiếp 3 mũi tên lửa tốc độ cao
để truy đuổi kẻ địch.
Lv. 15 Hồn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn một quả cầu lửa vào kẻ địch.
Sau khi di chuyển về phía trước một chút, cầu lửa sẽ vỡ ra,
tạo ra những quả cầu lửa nhỏ sẽ bay tỏa về phía trước.
Lv. 22 Hơi Thở Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Phóng lửa về phía kẻ địch,
gây sát thương liên tục.
Lv. 30 Sóng Lửa Phượng Hoàng
Hệ Lửa
Uy Lực: 320
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Faleris.
Tạo ra nhiều lốc xoáy rực lửa,
sau đó bao bọc cơ thể mình trong lửa địa ngục và chao lượn, lao về phía trước.
Lv. 40 Lửa Thịnh Nộ
Hệ Lửa
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kích hoạt mặt đất xung quanh kẻ địch
và khiến chúng phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 50 Cầu Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch.
Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Lv. 55 Sóng Lửa Cuồng Nộ
Hệ Lửa
Uy Lực: 650
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Faleris.
Tạo ra nhiều cơn lốc xoáy rực lửa, sau đó chao lượn và lao về phía trước.
Các cơn lốc xoáy dồn vào trung tâm, và cuối cùng trở thành một cơn lốc xoáy khổng lồ.
Lv. 70 Bùng Nổ Thánh Quang
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Tạo ra cú nổ ánh sáng diện rộng
tại vị trí của địch và xung quanh.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% |
Tribes
| Tribe TowerBoss | |
| Tribe TowerBoss | |
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Normal | |
| Tribe TowerBoss | |
| Variant | |
| Variant |