Lv.1
Lv3
Lv3
Lượng thức ăn
Stats
Size
XL
Rarity
9
100
525
MeleeAttack
100
105
110
100
Support
90
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
100
9999
5370
Code
GYM_Horus
Movement
SlowWalkSpeed
150
WalkSpeed
200
RunSpeed
1000
RideSprintSpeed
1500
TransportSpeed
500
SwimSpeed
1000
SwimDashSpeed
1000
Stamina
100
Level 80
Máu
4900 – 6100
Tấn công
730 – 919
Phòng thủ
710 – 908
Others
IsPal
1
Tribe
Horus
BPClass
GYM_Horus
ZukanIndex
-2
ElementType1
Fire
GenusCategory
Bird
Friendship_HP
4
Friendship_ShotAttack
2.3
Friendship_Defense
2.1
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
27
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
2
ExpRatio
30
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
IsTowerBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
TowerBoss
IgnoreLeanBack
1
IgnoreBlowAway
1
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
8
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
999900
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
300
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
EmitFlame
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | MoveSpeed_PartnerSkill_Horus_1 10 |
| 2 | MoveSpeed_PartnerSkill_Horus_2 12 |
| 3 | MoveSpeed_PartnerSkill_Horus_3 15 |
| 4 | MoveSpeed_PartnerSkill_Horus_4 19 |
| 5 | MoveSpeed_PartnerSkill_Horus_5 24 |
Active Skills
Lv. 1 Sóng Lửa Phượng Hoàng
Hệ Lửa
Uy Lực: 320
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Faleris.
Tạo ra nhiều lốc xoáy rực lửa,
sau đó bao bọc cơ thể mình trong lửa địa ngục và chao lượn, lao về phía trước.
Lv. 2 Mũi Tên Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn liên tiếp 3 mũi tên lửa tốc độ cao
để truy đuổi kẻ địch.
Lv. 3 Hơi Thở Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Phóng lửa về phía kẻ địch,
gây sát thương liên tục.
Lv. 4 Tường Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một bức tường lửa rực cháy tại vị trí của kẻ địch.
Bức tường lửa sẽ tiếp tục tồn tại trong một thời gian
và gây sát thương cho kẻ địch chạm vào nó.
Lv. 5 Luồng Lửa Xoáy
Hệ Lửa
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra nhiều quả cầu năng lượng lửa,
từ đó bắn vô số quả cầu lửa vào kẻ địch.
Lv. 6 Lửa Thịnh Nộ
Hệ Lửa
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kích hoạt mặt đất xung quanh kẻ địch
và khiến chúng phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 7 Hồn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn một quả cầu lửa vào kẻ địch.
Sau khi di chuyển về phía trước một chút, cầu lửa sẽ vỡ ra,
tạo ra những quả cầu lửa nhỏ sẽ bay tỏa về phía trước.
Lv. 8 Mưa Bom Núi Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn vô số bom núi lửa lên bầu trời.
Qua một lúc, những quả bom núi lửa đã bắn
sẽ rơi xuống xung quanh người bắn chúng.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|
Tribes
| Tribe TowerBoss | |
| Tribe TowerBoss | |
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Normal | |
| Tribe TowerBoss |
Lv.1
Lv3
Lv3
Lượng thức ăn
Stats
Size
XL
Rarity
9
100
525
MeleeAttack
100
105
110
100
Support
90
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
100
9999
5370
Code
GYM_Horus_2
Movement
SlowWalkSpeed
150
WalkSpeed
200
RunSpeed
3000
RideSprintSpeed
1500
TransportSpeed
500
SwimSpeed
1000
SwimDashSpeed
1000
Stamina
100
Level 80
Máu
4900 – 6100
Tấn công
730 – 919
Phòng thủ
710 – 908
Others
IsPal
1
Tribe
Horus
BPClass
GYM_Horus
ZukanIndex
-2
ElementType1
Fire
GenusCategory
Bird
Friendship_HP
4
Friendship_ShotAttack
2.3
Friendship_Defense
2.1
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
110
EnemyReceiveDamageRate
0.15
EnemyInflictDamageRate
8
EnemyWazaCoolTimeRate
2.5
ExpRatio
33
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
IsTowerBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
TowerBoss
IgnoreLeanBack
1
IgnoreBlowAway
1
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
8
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
999900
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
300
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
EmitFlame
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | MoveSpeed_PartnerSkill_Horus_1 10 |
| 2 | MoveSpeed_PartnerSkill_Horus_2 12 |
| 3 | MoveSpeed_PartnerSkill_Horus_3 15 |
| 4 | MoveSpeed_PartnerSkill_Horus_4 19 |
| 5 | MoveSpeed_PartnerSkill_Horus_5 24 |
Active Skills
Lv. 1 Sóng Lửa Cuồng Nộ
Hệ Lửa
Uy Lực: 650
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Faleris.
Tạo ra nhiều cơn lốc xoáy rực lửa, sau đó chao lượn và lao về phía trước.
Các cơn lốc xoáy dồn vào trung tâm, và cuối cùng trở thành một cơn lốc xoáy khổng lồ.
Lv. 2 Luồng Lửa Xoáy
Hệ Lửa
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra nhiều quả cầu năng lượng lửa,
từ đó bắn vô số quả cầu lửa vào kẻ địch.
Lv. 3 Cầu Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch.
Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Lv. 4 Tường Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một bức tường lửa rực cháy tại vị trí của kẻ địch.
Bức tường lửa sẽ tiếp tục tồn tại trong một thời gian
và gây sát thương cho kẻ địch chạm vào nó.
Lv. 5 Mưa Bom Núi Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn vô số bom núi lửa lên bầu trời.
Qua một lúc, những quả bom núi lửa đã bắn
sẽ rơi xuống xung quanh người bắn chúng.
Lv. 6 Đường Dẫn Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Giật Điện
100
Nạp sức mạnh của sấm sét đến mức tối đa
và đồng thời bắn ra nhiều cú sốc điện cực mạnh vào kẻ địch.
Lv. 7 Mưa Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Giật Điện
100
Triệu hồi sấm sét
đánh xuống kẻ địch sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 8 Bão Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 600
Tạo ra một cơn lốc xoáy sét khổng lồ.
Lốc xoáy sẽ từ từ di chuyển về phía kẻ địch.
Lv. 9 Sấm Sét Diện Rộng
Hệ Sấm
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Giật Điện
100
Tạo ra những tia sét di chuyển khắp nơi theo đường thẳng.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| 20% | |
| 5% | |
| 5% |
Tribes
| Tribe TowerBoss | |
| Tribe TowerBoss | |
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Normal | |
| Tribe TowerBoss |