TWoolFoxiconnormal
Cremis #8
Hệ Thường
Len Mềm Mại Lv.1
Khi có trong đội, tấn công của Pal hệ TIconelements00Hệ Thường tăng 15%. (Không cộng dồn) Khi thả vào Trang Trại Gia Súc, Lông Cừu có thể sẽ rơi ra.
Lượng thức ăn
Stats
Size
XS
Rarity
1
Máu
70
Lượng thức ăn
100
MeleeAttack
100
Tấn công
70
Phòng thủ
75
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1.3
MaleProbability
50
2890
Code
WoolFox
Movement
SlowWalkSpeed
20
WalkSpeed
40
RunSpeed
300
RideSprintSpeed
450
TransportSpeed
170
SwimSpeed
90
SwimDashSpeed
135
Stamina
100
Level 80
Máu
3700 – 4540
Tấn công
520 – 646
Phòng thủ
500 – 635
Others
IsPal
1
Tribe
WoolFox
BPClass
WoolFox
ZukanIndex
8
ElementType1
Normal
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
5.5
Friendship_ShotAttack
3.7
Friendship_Defense
3.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1.7
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
1
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
NooseTrap
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
289000
MeshCapsuleHalfHeight
88
MeshCapsuleRadius
34
BestWorkSuitability
MonsterFarm
Summary
Chất lượng lông của Pal tốt hơn Lamball. Tính cách cũng phù hợp để nuôi làm gia súc hơn Lamball. Ấy vậy mà xưa nay, Pal luôn được cưng nựng như một loài thú cưng. Đúng là dễ thương là chân lý.
Partner Skill: Len Mềm Mại
Khi có trong đội, tấn công của Pal hệ TIconelements00Hệ Thường tăng 15%. (Không cộng dồn)
Khi thả vào Trang Trại Gia Súc, Lông Cừu có thể sẽ rơi ra.
levelvalue
1
AttackUp_Normal_PartnerSkill_1 15
2
AttackUp_Normal_PartnerSkill_2 17
3
AttackUp_Normal_PartnerSkill_3 20
4
AttackUp_Normal_PartnerSkill_4 24
5
AttackUp_Normal_PartnerSkill_5 30
Lv.Item
1
2
TitemiconMaterialWoolLông Cừu 2–3 100%
3
TitemiconMaterialWoolLông Cừu 2–4 100%
4
TitemiconMaterialWoolLông Cừu 2–5 100%
5
TitemiconMaterialWoolLông Cừu 2–6 100%
6
TitemiconMaterialWoolLông Cừu 2–7 100%
7
TitemiconMaterialWoolLông Cừu 2–8 100%
8
TitemiconMaterialWoolLông Cừu 2–9 100%
9
TitemiconMaterialWoolLông Cừu 3–10 100%
0
TitemiconMaterialWoolLông Cừu 4–11 100%
Active Skills
TitemiconConsumeSkillCardNeutral
Hệ Thường
: 2
Uy Lực: 40
Bắn ra khối không khí với tốc độ cao.
Lv. 7 Ném Bùn
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 2
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Phủ Bùn
50
Bắn bùn kết dính vào kẻ địch.
Hệ Sấm
: 2
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Giật Điện
100
Bắn những quả cầu sét tỏa theo hình quạt.
Hệ Thường
: 4
Uy Lực: 80
Tích trữ năng lượng và bắn ra như đạn.
Hệ Sấm
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Giật Điện
103
Phóng điện nhanh chóng và gây sốc cho những kẻ đứng xung quanh.
Hệ Thường
: 8
Uy Lực: 120
Tích trữ một lượng năng lượng lớn và bắn ra dưới dạng quả cầu khổng lồ.
Lv. 50 Lôi Kích
TitemiconConsumeSkillCardElectric
Hệ Sấm
: 20
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Giật Điện
100
Nạp sức mạnh của sấm sét và gây điện giật cực mạnh vào kẻ địch.
Hệ Thường
: 30
Uy Lực: 700
Tạo ra cú nổ ánh sáng diện rộng tại vị trí của địch và xung quanh.
Passive Skills
Possible Drops
ItemProbability
TitemiconMaterialWoolLông Cừu 1–2 100%
Tribes
TWoolFoxiconnormalBông Xù Đáng Yêu CremisTribe Boss
TWoolFoxiconnormalCremisTribe Normal