Celesdir
#157
Hệ Thường
Phước Lành Thanh Tẩy Lv.1
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Tấn công và tốc độ di chuyển của Pal này sẽ tăng 2%> x mỗi Pal hệ
Hệ Thường trong đội, không tính Celesdir.
Khi có trong đội, khi không ở trạng thái chiến đấu, sẽ hồi 0.15%> Máu mỗi giây cho người chơi và các Pal khác trong đội. (Không cộng dồn)
Lv4
Lv7
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
6
120
550
MeleeAttack
100
110
100
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
570
2911
Egg
Code
WhiteDeer
Movement
SlowWalkSpeed
70
WalkSpeed
140
RunSpeed
800
RideSprintSpeed
1200
TransportSpeed
400
GravityScale
2
JumpZVelocity
1500
SwimSpeed
240
SwimDashSpeed
360
Stamina
260
Level 80
Máu
5700 – 7140
Tấn công
760 – 958
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
WhiteDeer
BPClass
WhiteDeer
ZukanIndex
157
ElementType1
Normal
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
3
Friendship_ShotAttack
2.1
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
BattleBGM
Strong
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
8
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
57000
MeshCapsuleHalfHeight
130
MeshCapsuleRadius
50
BestWorkSuitability
Deforest
Summary
Trong các tài liệu cổ ghi rằng loài Pal này là |Thần thú cứu rỗi|.
Ánh sáng phát ra từ Celesdir giúp
thanh tẩy vạn vật. Theo nghĩa đen,
mọi thứ sẽ biến mất khỏi thế gian không một dấu vết.
Partner Skill: Phước Lành Thanh Tẩy
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Tấn công và tốc độ di chuyển của Pal này sẽ tăng2%> x mỗi Pal hệ
Hệ Thường trong đội, không tính Celesdir.
Khi có trong đội, khi không ở trạng thái chiến đấu, sẽ hồi0.15%> Máu mỗi giây cho người chơi và các Pal khác trong đội. (Không cộng dồn)
Tấn công và tốc độ di chuyển của Pal này sẽ tăng
Khi có trong đội, khi không ở trạng thái chiến đấu, sẽ hồi
| level | value |
|---|---|
| 1 | RegeneHPRate_IfNonBattle_PartnerSkill_1 0.15 ShotAttack_MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_1 2, 2 |
| 2 | RegeneHPRate_IfNonBattle_PartnerSkill_2 0.225 ShotAttack_MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_2 3, 3 |
| 3 | RegeneHPRate_IfNonBattle_PartnerSkill_3 0.3 ShotAttack_MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_3 4, 4 |
| 4 | RegeneHPRate_IfNonBattle_PartnerSkill_4 0.45 ShotAttack_MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_4 5, 5 |
| 5 | RegeneHPRate_IfNonBattle_PartnerSkill_5 0.75 ShotAttack_MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_5 6, 6 |
Active Skills
Lv. 7 Bom Năng Lượng
Hệ Thường
Uy Lực: 120
Tích trữ một lượng năng lượng lớn và
bắn ra dưới dạng quả cầu khổng lồ.
Lv. 22 Cú Giáng Sao Chổi
Hệ Rồng
Uy Lực: 180
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thả một thiên thạch theo hướng thẳng đứng,
tạo ra sóng xung kích xung quanh.
Lv. 30 Bùng Nổ Thánh Quang
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Tạo ra cú nổ ánh sáng diện rộng
tại vị trí của địch và xung quanh.
Lv. 40 Chùm Pal
Hệ Thường
Uy Lực: 450
Tích tụ năng lượng hủy diệt trước khi
bắn một tia năng lượng mạnh về phía trước trên diện rộng.
Lv. 50 Hào Quang Thần Thánh
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Kỹ năng độc quyền của Celesdir.
Gây ra một vụ nổ ánh sáng thần thánh trên một khu vực rộng lớn phía trước,
sau đó vừa bước đi vừa tạo ra ánh sáng thần thánh xung quanh.
Lv. 70 Pháo Sáng Truy Kích
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Bắn ra quả cầu ánh sáng chậm rãi đuổi theo kẻ địch.
Khi đến gần mục tiêu, quả cầu sẽ phân tách thành vô số đạn sáng, tấn công dồn dập.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 50% | |
| Lv.80 25% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 60 | 81_5_Yamijima_FBOSS_7 | |
| Lv. 79 | Cây Thế Giới -60,777 | |
| Lv. 80 | worldtree_9_55_WorldTreeAura | |
| Lv. 54–55 | yamijima_beach_purple_A | |
| Lv. 54–55 | yamijima_beach_purple_B | |
| Lv. 54–55 | yamijima_beach_purple_C | |
| Lv. 59 | yamijima_rock_purple_A | |
| Lv. 59 | yamijima_rock_purple_B | |
| Lv. 59 | yamijima_rock_purple_C | |
| Lv. 65 | yamijima_rock_pink_D | |
| Lv. 65 | yamijima_rock_pink_E | |
| Lv. 55–56 | yamijima_forest_purple_A | |
| Lv. 55–56 | yamijima_forest_purple_B | |
| Lv. 58–59 | yamijima_forest_purple_C | |
| Lv. 65 | Đảo Palpagos -965,-1172 | |
| Lv. 67–68 | yamijima_lava_pink_A | |
| Lv. 58–59 | yamijima_plateau_purple_A | |
| Lv. 58–59 | yamijima_plateau_purple_B | |
| Lv. 58–59 | yamijima_plateau_purple_C | |
| Lv. 64 | yamijima_plateau_pink_D | |
| Lv. 64 | yamijima_plateau_pink_E | |
| Lv. 64 | yamijima_plateau_pink_F | |
| Lv. 65 | yamijima_plateau_pink_G | |
| Lv. 65 | yamijima_IceLand_pink_A | |
| Lv. 65 | yamijima_IceLand_pink_B | |
| Lv. 65 | yamijima_IceLand_pink_C | |
| Lv. 65 | yamijima_IceLand_pink_D | |
| Lv. 65 | yamijima_IceLand_pink_F | |
| tenraku_grade_01 | ||
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 1.85% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.92% | |
| Lv. 61 | Đảo Palpagos -1048,-1358 |