Stats
Size
L
Rarity
6
95
140
MeleeAttack
70
80
80
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
2580
891
Code
Deer_Ground
Movement
SlowWalkSpeed
80
WalkSpeed
120
RunSpeed
700
RideSprintSpeed
900
TransportSpeed
390
GravityScale
2.5
JumpZVelocity
1000
SwimSpeed
105
SwimDashSpeed
135
Stamina
100
Level 80
Máu
4700 – 5840
Tấn công
580 – 724
Phòng thủ
530 – 674
Others
IsPal
1
Tribe
Deer_Ground
BPClass
Deer_Ground
ZukanIndex
32
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Earth
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
4.3
Friendship_ShotAttack
3.3
Friendship_Defense
3.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
2
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
258000
MeshCapsuleHalfHeight
180
MeshCapsuleRadius
80
BestWorkSuitability
Deforest
Partner Skill: Hộ Thần Rừng Vàng
| level | value |
|---|---|
| 1 | WorkSuitabilityAddRank_Deforest 1 |
| 2 | WorkSuitabilityAddRank_Deforest 1 |
| 3 | WorkSuitabilityAddRank_Deforest 1 |
| 4 | WorkSuitabilityAddRank_Deforest 1 |
| 5 | WorkSuitabilityAddRank_Deforest 1 |
Active Skills
Lv. 7 Húc Sừng
Hệ Thường
Uy Lực: 90
Kỹ năng độc quyền của loài Eikthyrdeer.
Lao đến kẻ địch và sử dụng gạc để hất lên không trung.
Nếu sử dụng khi đang cưỡi, có thể điều khiển hướng lao đến tấn công.
Lv. 18 Sừng Hất Bùn
Hệ Đất
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Kỹ năng độc quyền của Eikthyrdeer Terra.
Lao đến kẻ địch, dùng sừng hất bùn đất lên để tấn công.
Nếu kích hoạt khi đang cưỡi, người chơi có thể điều khiển hướng tấn công.
Lv. 22 Pháo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Phủ Bùn
35
Tích Lũy: Gây Choáng
35
Nhặt tảng đá từ mặt đất trước mặt
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 30 Bom Năng Lượng
Hệ Thường
Uy Lực: 120
Tích trữ một lượng năng lượng lớn và
bắn ra dưới dạng quả cầu khổng lồ.
Lv. 40 Lốc Xoáy Cát
Hệ Đất
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Phủ Bùn
65
Tạo ra lốc xoáy cát ở bên trái và bên phải,
và phóng chúng về phía kẻ địch.
Lv. 50 Giáo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Triệu hồi những ngọn giáo đá sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 70 Đá Vỡ
Hệ Đất
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất
và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 50% | |
| Lv.80 25% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 80 | worldtree_9_55_WorldTreeAura | |
| Lv. 20–23 | sanctuary_1_forest |