Bushi Noct
#85B
Hệ Lửa
Hệ Bóng Tối
Tuyệt Kỹ Chớp Tía Lv.1
Khi kích hoạt, Pal sẽ tấn công kẻ địch mục tiêu bằng đòn Kiếm Thuật Phi Phàm.
Uy lực của Kiếm Thuật Phi Phàm mà Pal này sử dụng sẽ tăng lên 1.1 lần>.
Ngoài ra, khi có trong đội, sát thương từ vũ khí cận chiến> mà người chơi sử dụng sẽ tăng 30%> khi không ở trạng thái chiến đấu. (Không cộng dồn)
Lv2
Lv1
Lv5
Lv2
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
7
80
380
MeleeAttack
100
130
80
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
840
1857
Code
Ronin_Dark
Movement
SlowWalkSpeed
80
WalkSpeed
160
RunSpeed
600
RideSprintSpeed
900
TransportSpeed
320
SwimSpeed
50
SwimDashSpeed
50
Stamina
100
Level 80
Máu
4100 – 5060
Tấn công
880 – 1114
Phòng thủ
530 – 674
Others
IsPal
1
Tribe
Ronin_Dark
BPClass
Ronin_Dark
ZukanIndex
85
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Fire
ElementType2
Dark
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
5
Friendship_ShotAttack
1.3
Friendship_Defense
3.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
5
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
84000
MeshCapsuleHalfHeight
110
MeshCapsuleRadius
40
BestWorkSuitability
Deforest
Summary
Khi chết, thân xác hóa thành lưỡi kiếm và được truyền lại cho thế hệ sau.
Nếu Bushi kế thừa thanh kiếm có trái tim yếu mềm
chúng sẽ không chịu nổi tiếng vọng của những vong hồn ẩn chứa bên trong
trở thành Bushi Noct vất vưởng.
Partner Skill: Tuyệt Kỹ Chớp Tía
Khi kích hoạt, Pal sẽ tấn công kẻ địch mục tiêu bằng đòn Kiếm Thuật Phi Phàm.
Uy lực của Kiếm Thuật Phi Phàm mà Pal này sử dụng sẽ tăng lên1.1 lần>.
Ngoài ra, khi có trong đội, sát thương từvũ khí cận chiến> mà người chơi sử dụng sẽ tăng 30%> khi không ở trạng thái chiến đấu. (Không cộng dồn)
Uy lực của Kiếm Thuật Phi Phàm mà Pal này sử dụng sẽ tăng lên
Ngoài ra, khi có trong đội, sát thương từ
| level | value |
|---|---|
| 1 | DamageUpWeapon_Otomo_IfNoBattle_1 30 ActiveSkillMainValueByRank 1.1 |
| 2 | DamageUpWeapon_Otomo_IfNoBattle_2 35 ActiveSkillMainValueByRank 1.3 |
| 3 | DamageUpWeapon_Otomo_IfNoBattle_3 42 ActiveSkillMainValueByRank 1.6 |
| 4 | DamageUpWeapon_Otomo_IfNoBattle_4 51 ActiveSkillMainValueByRank 2 |
| 5 | DamageUpWeapon_Otomo_IfNoBattle_5 65 ActiveSkillMainValueByRank 2.5 |
Active Skills
Lv. 1 Hồn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn một quả cầu lửa vào kẻ địch.
Sau khi di chuyển về phía trước một chút, cầu lửa sẽ vỡ ra,
tạo ra những quả cầu lửa nhỏ sẽ bay tỏa về phía trước.
Lv. 7 Bóng Tối Lan Tỏa
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 60
Tích Lũy: Che Mắt
35
Bắn những quả cầu bóng tối tốc độ cao
tỏa đi theo hình quạt.
Lv. 15 Pháo Hắc Ám
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 70
Tích Lũy: Che Mắt
20
Bắn viên đạn năng lượng tốc độ cao
chứa đầy sức mạnh bóng tối vào kẻ địch.
Lv. 18 Kiếm Thuật Phi Phàm
Hệ Lửa
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Kỹ năng độc quyền của Bushi.
Sau khi rút kiếm liền xuất hiện trước mặt kẻ địch trong tích tắc
tung ra một nhát chém siêu nhanh.
Lv. 22 Mũi Tên Hắc Ám
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Che Mắt
102
Bắn liên tục nhiều mũi tên với tốc độ cao
theo đuôi kẻ địch bằng sức mạnh bóng tối.
Lv. 30 Lửa Hồn
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn ra 3 oán niệm
đuổi theo kẻ địch.
Lv. 40 Tường Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một bức tường lửa rực cháy tại vị trí của kẻ địch.
Bức tường lửa sẽ tiếp tục tồn tại trong một thời gian
và gây sát thương cho kẻ địch chạm vào nó.
Lv. 50 Tận Thế
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Che Mắt
100
Tạo ra nhiều cơn lốc xoáy hắc ám xung quanh kẻ địch.
Lv. 70 Lửa Ma Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Che Mắt
100
Bắn ra nhiều quả cầu bóng tối đuổi theo kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| 40% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Boss | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 46–50 | Hang Động Hoa Anh Đào | |
| Lv. 51–52 | Hang Động Hoa Anh Đào | |
| Lv. 50–55 | yamijima_beach_purple_A | |
| Lv. 50–55 | yamijima_beach_purple_B | |
| Lv. 50–55 | yamijima_beach_purple_C | |
| Lv. 56–59 | yamijima_rock_purple_A | |
| Lv. 56–59 | yamijima_rock_purple_B | |
| Lv. 56–59 | yamijima_rock_purple_C | |
| Lv. 60–63 | yamijima_rock_pink_D | |
| Lv. 60–63 | yamijima_rock_pink_E | |
| Lv. 53–55 | yamijima_forest_purple_A | |
| Lv. 56–59 | yamijima_forest_purple_B | |
| Lv. 56–59 | yamijima_forest_purple_C | |
| Lv. 60–64 | yamijima_forest_pink_D | |
| Lv. 65–67 | yamijima_lava_pink_A | |
| Lv. 56–59 | yamijima_plateau_purple_A | |
| Lv. 56–59 | yamijima_plateau_purple_B | |
| Lv. 56–59 | yamijima_plateau_purple_C | |
| Lv. 63–66 | yamijima_plateau_pink_D | |
| Lv. 63–66 | yamijima_plateau_pink_E | |
| Lv. 63–66 | yamijima_plateau_pink_F | |
| Lv. 63–66 | yamijima_plateau_pink_G | |
| Lv. 63–66 | yamijima_IceLand_pink_A | |
| Lv. 63–66 | yamijima_IceLand_pink_B | |
| Lv. 63–66 | yamijima_IceLand_pink_C | |
| Lv. 63–66 | yamijima_IceLand_pink_D | |
| Lv. 65 | yamijima_IceLand_pink_F | |
| Lv. 48–49 | sakura_red_A | |
| Lv. 47–49 | sakura_red_B | |
| Lv. 47–49 | sakura_red_C | |
| Lv. 51–55 | sakura_purple_A | |
| Lv. 51–55 | sakura_Waterfront_purple_A | |
| Lv. 53–56 | sakura_purple_B | |
| Lv. 54–58 | sakura_purple_C | |
| Lv. 55–59 | sakura_purple_D | |
| tenraku_grade_01 | ||
| Sakurajima_grade_01 | ||
| Lv. 23 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 1.56% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 3.12% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.78% |