Hệ Nước
Dù Lượn Bay Lv.1
Khi có trong đội sẽ giúp thay đổi tính năng của Dù Lượn đang trang bị, giúp vô hiệu hóa sát thương rơi của người chơi.
Có thể di chuyển nhanh trong thời gian dài khi lượn.
Lv1
Lv1
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
5
96
150
MeleeAttack
100
70
80
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.77
MaleProbability
50
Egg
Code
BOSS_FlyingManta
Movement
SlowWalkSpeed
30
WalkSpeed
150
RunSpeed
550
RideSprintSpeed
700
TransportSpeed
350
SwimSpeed
550
SwimDashSpeed
550
Stamina
100
Level 80
Máu
4740 – 5892
Tấn công
520 – 646
Phòng thủ
530 – 674
Others
IsPal
1
Tribe
FlyingManta
BPClass
BOSS_FlyingManta
ZukanIndex
-1
ElementType1
Water
GenusCategory
Other
Friendship_HP
4.2
Friendship_ShotAttack
3.7
Friendship_Defense
3.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.48
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_5
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
2
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
274000
MeshCapsuleHalfHeight
100
MeshCapsuleRadius
80
BestWorkSuitability
Watering
Summary
Lướt theo làn gió, Pal tự do du ngoạn khắp chốn.
Bất cứ nơi nào Pal đến, khi tìm thấy bạn đồng hành
chuyến du ngoạn sẽ kết thúc.
Partner Skill: Dù Lượn Bay
Khi có trong đội sẽ giúp thay đổi tính năng của Dù Lượn đang trang bị, giúp vô hiệu hóa sát thương rơi của người chơi.
Có thể di chuyển nhanh trong thời gian dài khi lượn.
Có thể di chuyển nhanh trong thời gian dài khi lượn.
| level | value |
|---|---|
| 1 | FallDamageInvalid_PartnerSkill 100 |
| 2 | FallDamageInvalid_PartnerSkill 100 Thức Tỉnh: (Tăng cường hiệu suất Dù Lượn: |
| 3 | FallDamageInvalid_PartnerSkill 100 Thức Tỉnh: (Tăng cường hiệu suất Dù Lượn: |
| 4 | FallDamageInvalid_PartnerSkill 100 Thức Tỉnh: (Tăng cường hiệu suất Dù Lượn: |
| 5 | FallDamageInvalid_PartnerSkill 100 Thức Tỉnh: (Tăng cường hiệu suất Dù Lượn: |
| Lv. | GliderMaxSpeed | GliderGravityScale | GliderSP |
|---|---|---|---|
| 1 | 600 | 0.016 | 10 |
| 2 | 750 | 0.014 | 8.5 |
| 3 | 900 | 0.012 | 7 |
| 4 | 1050 | 0.01 | 5.5 |
| 5 | 1200 | 0.008 | 4 |
Active Skills
Lv. 7 Bắn Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Làm Ướt
50
Bắn đạn nước bay theo đường thẳng
về phía mục tiêu.
Lv. 22 Bong Bóng Nổ
Hệ Nước
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Bắn ra nhiều bong bóng
chậm rãi truy đuổi kẻ địch.
Lv. 30 Súng Bắn Hạt
Hệ Cỏ
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Giải phóng nhiều hạt cứng
và tấn công kẻ địch phía trước.
Lv. 40 Bom Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra một quả cầu nước khổng lồ phía trên đầu
và bắn về phía kẻ địch.
Lv. 50 Laser Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Phun nước với lực rất lớn
và quét sạch một khu vực rộng lớn phía trước.
Lv. 70 Cột Nước Phun Trào
Hệ Nước
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra vô số cột nước lớn phun trào tại vị trí kẻ địch
và xung quanh đó.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Qty | Probability | |
|---|---|---|---|
| 1–2 | 100% | ||
| 1–2 | 100% |
Spawner
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |