Stats
Size
XS
Rarity
3
85
170
MeleeAttack
100
90
90
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1610
1628
Egg
Code
BlackPuppy_Ice
Movement
SlowWalkSpeed
40
WalkSpeed
80
RunSpeed
550
RideSprintSpeed
700
TransportSpeed
-1
SwimSpeed
100
SwimDashSpeed
100
Stamina
100
Level 80
Máu
4300 – 5320
Tấn công
640 – 802
Phòng thủ
590 – 752
Others
IsPal
1
Tribe
BlackPuppy_Ice
BPClass
BlackPuppy_Ice
ZukanIndex
149
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Dark
ElementType2
Ice
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
4.8
Friendship_ShotAttack
2.9
Friendship_Defense
2.9
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
3
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
NooseTrap
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
2
Edible
1
CombiDuplicatePriority
161000
MeshCapsuleHalfHeight
45
MeshCapsuleRadius
20
BestWorkSuitability
Collection
Summary
Ngọn lửa xanh nhạt này khi chạm vào chỉ hơi lành lạnh,
nhưng nếu tiếp xúc lâu, mọi vật sẽ dần đóng băng.
Chỉ cần hơ bình sữa qua một chút là có ngay món sữa tuyết mát lạnh!
Partner Skill: Smokie Cryst Trung Thành
| level | value |
|---|---|
| 1 | WorkSuitabilityAddRank_Cool 1 |
| 2 | WorkSuitabilityAddRank_Cool 1 |
| 3 | WorkSuitabilityAddRank_Cool 1 |
| 4 | WorkSuitabilityAddRank_Cool 1 |
| 5 | WorkSuitabilityAddRank_Cool 1 |
Active Skills
Lv. 1 Nanh Đôi (Bóng Tối)
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Che Mắt
50
Lao về phía kẻ địch và tấn công bằng những cú ngoạm liên hoàn thần tốc.
Lv. 2 Nanh Nhọn (Bóng Tối)
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Che Mắt
50
Nhanh chóng nhảy vào kẻ địch và cắn.
Lv. 7 Lưỡi Cắt Băng Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Đóng Băng
50
Tạo ra một lưỡi dao băng hình lưỡi liềm
và bắn nó về phía trước.
Lv. 15 Hơi Thở Lạnh Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Phóng ra luồng khí lạnh về phía kẻ địch
gây sát thương liên tục.
Lv. 22 Đạn Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra nhiều tảng băng nhọn trên không
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 30 Đường Trụ Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra các cột băng di chuyển ba hướng theo đường thẳng.
Lv. 40 Nhũ Băng Bão Tuyết
Hệ Băng
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra một khối băng khổng lồ
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Khi va chạm, khối băng cũng gây ra tác động cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 50 Laser Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Che Mắt
100
Nạp sức mạnh bóng tối
và bắn một chùm tia cực mạnh vào kẻ địch.
Lv. 70 Mưa Kim Cương
Hệ Băng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra những khối băng phía trên đầu kẻ địch
và liên tục thả chúng xuống.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 10% | |
| Lv.70 5% | |
| Lv.70 3.33% | |
| Lv.70 2.5% | |
| Lv.70 2% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 62–64 | remainsIsland_2 |