Smokie
#149
Hệ Bóng Tối
Smokie Trung Thành Lv.1
Khi kích hoạt, nhờ khứu giác nhạy bén, có thể dò tìm vị trí của Quặng Chromite gần đó.
Khi chiến đấu cùng nhau, lượng Quặng Chromite thu thập được sẽ tăng lên +100%>.
Lv2
Lượng thức ăn
Stats
Size
XS
Rarity
2
85
170
MeleeAttack
100
90
85
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1760
1842
Egg
Code
BlackPuppy
Movement
SlowWalkSpeed
40
WalkSpeed
80
RunSpeed
550
RideSprintSpeed
700
TransportSpeed
-1
SwimSpeed
100
SwimDashSpeed
100
Stamina
100
Level 80
Máu
4300 – 5320
Tấn công
640 – 802
Phòng thủ
560 – 713
Others
IsPal
1
Tribe
BlackPuppy
BPClass
BlackPuppy
ZukanIndex
149
ElementType1
Dark
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
4.8
Friendship_ShotAttack
2.9
Friendship_Defense
3.1
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
3
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
NooseTrap
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
2
Edible
1
CombiDuplicatePriority
176000
MeshCapsuleHalfHeight
45
MeshCapsuleRadius
20
BestWorkSuitability
Collection
Summary
Ngọn lửa đen của Pal, dù chạm vào chỉ thấy ấm
nhưng nếu vật gì đó tiếp xúc lâu dài sẽ từ từ tan chảy từ bên trong.
Thêm một chút phô mai nữa là ngon tuyệt.
Partner Skill: Smokie Trung Thành
Khi kích hoạt, nhờ khứu giác nhạy bén, có thể dò tìm vị trí của Quặng Chromite gần đó.
Khi chiến đấu cùng nhau, lượng Quặng Chromite thu thập được sẽ tăng lên+100%>.
Khi chiến đấu cùng nhau, lượng Quặng Chromite thu thập được sẽ tăng lên
| level | value |
|---|---|
| 1 | CollectItemDrop_PartnerSkill_BlackPuppy_1 100 |
| 2 | CollectItemDrop_PartnerSkill_BlackPuppy_2 110 |
| 3 | CollectItemDrop_PartnerSkill_BlackPuppy_3 130 |
| 4 | CollectItemDrop_PartnerSkill_BlackPuppy_4 160 |
| 5 | CollectItemDrop_PartnerSkill_BlackPuppy_5 200 |
Active Skills
Lv. 1 Nanh Đôi (Bóng Tối)
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Che Mắt
50
Lao về phía kẻ địch và tấn công bằng những cú ngoạm liên hoàn thần tốc.
Lv. 2 Nanh Nhọn (Bóng Tối)
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Che Mắt
50
Nhanh chóng nhảy vào kẻ địch và cắn.
Lv. 7 Bóng Tối Lan Tỏa
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 60
Tích Lũy: Che Mắt
35
Bắn những quả cầu bóng tối tốc độ cao
tỏa đi theo hình quạt.
Lv. 15 Pháo Hắc Ám
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 70
Tích Lũy: Che Mắt
20
Bắn viên đạn năng lượng tốc độ cao
chứa đầy sức mạnh bóng tối vào kẻ địch.
Lv. 22 Năng Lượng Bóng Đêm
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Che Mắt
50
Giải phóng nhanh chóng sức mạnh bóng tối
và gây ra tác động xung quanh.
Lv. 30 Quả Cầu Ác Mộng
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Che Mắt
65
Tạo ra một quả cầu bóng tối lớn
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Lv. 40 Cú Giáng Sao Chổi
Hệ Rồng
Uy Lực: 180
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thả một thiên thạch theo hướng thẳng đứng,
tạo ra sóng xung kích xung quanh.
Lv. 50 Laser Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Che Mắt
100
Nạp sức mạnh bóng tối
và bắn một chùm tia cực mạnh vào kẻ địch.
Lv. 70 Lửa Ma Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Che Mắt
100
Bắn ra nhiều quả cầu bóng tối đuổi theo kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 60 | Đảo Palpagos -879,-1467 | |
| Lv. 50–52 | Đảo Palpagos -879,-1467 | |
| Lv. 50–54 | Hang Động Feybreak | |
| Lv. 56–58 | Hang Động Feybreak | |
| Lv. 50–55 | Hang Động Feybreak | |
| Lv. 50–53 | yamijima_beach_purple_A | |
| Lv. 50–53 | yamijima_beach_purple_B | |
| Lv. 50–53 | yamijima_beach_purple_C | |
| Lv. 56–57 | yamijima_rock_purple_A | |
| Lv. 56–57 | yamijima_rock_purple_B | |
| Lv. 55 | yamijima_rock_BOSS_B | |
| Lv. 50–52 | yamijima_rock_BOSS_B | |
| Lv. 56–57 | yamijima_rock_purple_C | |
| Lv. 60–62 | yamijima_rock_pink_D | |
| Lv. 60–62 | yamijima_rock_pink_E | |
| Lv. 50–53 | yamijima_forest_purple_A | |
| Lv. 50–53 | yamijima_forest_purple_B | |
| Lv. 56–57 | yamijima_forest_purple_C | |
| Lv. 60–63 | yamijima_forest_pink_D | |
| Lv. 64–66 | yamijima_lava_pink_A | |
| Lv. 55–56 | yamijima_plateau_purple_A | |
| Lv. 55–56 | yamijima_plateau_purple_B | |
| Lv. 55–56 | yamijima_plateau_purple_C | |
| Lv. 59–62 | yamijima_plateau_pink_D | |
| Lv. 59–62 | yamijima_plateau_pink_E | |
| Lv. 59–62 | yamijima_plateau_pink_F | |
| Lv. 62–63 | yamijima_plateau_pink_G | |
| Lv. 62–63 | yamijima_IceLand_pink_A | |
| Lv. 62–63 | yamijima_IceLand_pink_B | |
| Lv. 62–63 | yamijima_IceLand_pink_C | |
| Lv. 62–63 | yamijima_IceLand_pink_D | |
| Lv. 62–63 | yamijima_IceLand_pink_F | |
| tenraku_grade_01 | ||
| Sakurajima_grade_01 | ||
| Lv. 30–40 | Captured Cage: Viking1 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 1.56% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 3.12% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.78% | |
| Lv. 54 | IncidentSpawner_DarkIsland_RedArea_South | |
| Lv. 55 | IncidentSpawner_DarkIsland_RedArea_South | |
| Lv. 56 | IncidentSpawner_DarkIsland_RedArea_South | |
| Lv. 57 | IncidentSpawner_DarkIsland_RedArea_South | |
| Lv. 63 | Đảo Palpagos -773,-1071 |