Stats
Size
S
Rarity
5
95
220
MeleeAttack
100
105
105
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1660
1794
Code
IceSeal
Movement
SlowWalkSpeed
20
WalkSpeed
45
RunSpeed
250
RideSprintSpeed
375
TransportSpeed
250
SwimSpeed
450
SwimDashSpeed
675
Stamina
120
Level 80
Máu
4700 – 5840
Tấn công
730 – 919
Phòng thủ
680 – 869
Others
IsPal
1
Tribe
IceSeal
BPClass
IceSeal
ZukanIndex
72
ElementType1
Ice
ElementType2
Water
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
4.3
Friendship_ShotAttack
2.3
Friendship_Defense
2.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
4
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
166000
MeshCapsuleHalfHeight
70
MeshCapsuleRadius
60
BestWorkSuitability
Cool
Summary
Kẻ trượt nhanh nhất trên tuyết chính là thủ lĩnh.
Đôi khi, có những con nhảy lên quá đà rồi đột nhiên rơi thẳng từ trên trời xuống
Vào mùa tranh chức |boss|, cảnh tượng này càng thường xuyên hơn.
Dự báo thời tiết: Nắng nhẹ, lác đác vài Polapup rơi xuống.
Partner Skill: Tay Trượt Núi Tuyết
| level | value |
|---|---|
| 1 | MoveSpeed_Up_SnowType_PartnerSkill_IceSeal_1 80 ActiveSkillMainValueByRank 250 |
| 2 | MoveSpeed_Up_SnowType_PartnerSkill_IceSeal_2 100 ActiveSkillMainValueByRank 500 |
| 3 | MoveSpeed_Up_SnowType_PartnerSkill_IceSeal_3 120 ActiveSkillMainValueByRank 750 |
| 4 | MoveSpeed_Up_SnowType_PartnerSkill_IceSeal_4 140 ActiveSkillMainValueByRank 1000 |
| 5 | MoveSpeed_Up_SnowType_PartnerSkill_IceSeal_5 160 ActiveSkillMainValueByRank 1250 |
Active Skills
Lv. 1 Phóng Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Đóng Băng
102
Tạo ra những tảng băng nhọn trên không
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 7 Bắn Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Làm Ướt
50
Bắn đạn nước bay theo đường thẳng
về phía mục tiêu.
Lv. 15 Gai Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Triệu hồi những lưỡi băng sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 22 Cột Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra một cột nước di chuyển theo đường thẳng.
Lv. 30 Tường Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Dựng lên một bức tường băng từ mặt đất.
Tồn tại trong một khoảng thời gian,
sụp đổ khi chịu đủ sát thương.
Lv. 40 Đường Trụ Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra các cột băng di chuyển ba hướng theo đường thẳng.
Lv. 50 Sóng Bủa Vây
Hệ Nước
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra sóng nước cuộn trào bao vây kẻ địch.
Cuối cùng, sóng nổ tung tại trung tâm, phóng lên thành cột nước.
Lv. 70 Mưa Kim Cương
Hệ Băng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra những khối băng phía trên đầu kẻ địch
và liên tục thả chúng xuống.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 42–45 | Hang Động Tỏa Hồn | |
| Lv. 39–41 | Hang Động Tỏa Hồn | |
| Lv. 42–44 | Hang Động Tỏa Hồn | |
| Lv. 35–38 | snow_orange_A | |
| Lv. 33–37 | snow_orange_F_IceSeals | |
| glacier_grade_01 | ||
| glacier_grade_02 | ||
| desert_grade_01 | ||
| Lv. 55–60 | Captured Cage: SeaBase_Snow_1 | |
| Lv. 16–26 | ||
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.39% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 1.56% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.78% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.2% |