TDarkScorpionGroundiconnormal
Hệ Đất
Bọ Cạp Vàng Lv.1
Khi có trong đội, phòng thủ của người chơi tăng 5%, lượng vật phẩm rơi ra khi đánh bại Pal hệ TIconelements03Hệ Sấm tăng thêm 40%. (Không cộng dồn)
Lượng thức ăn
Stats
Size
L
Rarity
10
Máu
100
Lượng thức ăn
410
MeleeAttack
100
Tấn công
105
Phòng thủ
130
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
640
Code
DarkScorpion_Ground
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
200
RunSpeed
1000
RideSprintSpeed
1200
TransportSpeed
600
SwimSpeed
150
SwimDashSpeed
180
Stamina
100
Level 80
Máu
4900 – 6100
Tấn công
730 – 919
Phòng thủ
830 – 1064
Others
IsPal
1
Tribe
DarkScorpion_Ground
BPClass
DarkScorpion_Ground
ZukanIndex
99
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Earth
GenusCategory
Other
Friendship_HP
4
Friendship_ShotAttack
2.3
Friendship_Defense
1.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Strong
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
6
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
64000
MeshCapsuleHalfHeight
200
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
Mining
Summary
Thực chất nó là một thể năng lượng, bên trong không chứa gì cả. Pal nhồi nhét đất đá và khoáng vật vào trong lớp vỏ ngoài, tạo nên khối lượng áp đảo. Kẻ nào trúng đòn chỉ còn biết gào thét như trong địa ngục.
Partner Skill: Bọ Cạp Vàng
Khi có trong đội, phòng thủ của người chơi tăng 5%, lượng vật phẩm rơi ra khi đánh bại Pal hệ TIconelements03Hệ Sấm tăng thêm 40%. (Không cộng dồn)
levelvalue
1
ElementAddDrop_Thunder_1_PAL 40, 40
TrainerDEF_UP_PartnerSkill_Otomo_1 5
2
ElementAddDrop_Thunder_2_PAL 50, 50
TrainerDEF_UP_PartnerSkill_Otomo_2 6
3
ElementAddDrop_Thunder_3_PAL 60, 60
TrainerDEF_UP_PartnerSkill_Otomo_3 7
4
ElementAddDrop_Thunder_4_PAL 70, 70
TrainerDEF_UP_PartnerSkill_Otomo_4 8
5
ElementAddDrop_Thunder_5_PAL 80, 80
TrainerDEF_UP_PartnerSkill_Otomo_5 10
Active Skills
Lv. 1 Ném Bùn
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 2
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Phủ Bùn
50
Bắn bùn kết dính vào kẻ địch.
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Bắn vô số viên đá nhỏ về phía trước.
Lv. 15 Pháo Đá
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 8
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Phủ Bùn
35
Tích Lũy: Gây Choáng
35
Nhặt tảng đá từ mặt đất trước mặt và bắn chúng vào kẻ địch.
Hệ Đất
: 12
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Phủ Bùn
65
Tạo ra lốc xoáy cát ở bên trái và bên phải, và phóng chúng về phía kẻ địch.
Hệ Đất
: 16
Uy Lực: 350
Tích Lũy: Gây Độc
100
Kỹ năng độc quyền của loài Menasting. Nhảy cao và đâm mạnh đuôi vào con mồi. Đuôi có chứa chất độc.
Lv. 40 Giáo Đá
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 20
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Triệu hồi những ngọn giáo đá sắc nhọn từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 50 Đá Nổ
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 16
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất và làm những tảng đá lớn bay khắp xung quanh
Lv. 70 Đá Vỡ
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Passive Skills
Possible Drops
ItemProbability
TitemiconPalUpgradeStone2Linh Hồn Pal Trung Bình 2–3 100%
TitemiconMaterialSapphireĐá Sapphire 1 100%