Menasting
#99
Hệ Bóng Tối
Hệ Đất
Bọ Cạp Thép Lv.1
Khi có trong đội, phòng thủ của người chơi tăng 5%>, lượng vật phẩm rơi ra khi đánh bại Pal hệ
Hệ Sấm tăng thêm 40%>. (Không cộng dồn)
Lv3
Lv5
Lượng thức ăn
Stats
Size
L
Rarity
9
100
410
MeleeAttack
100
100
130
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1120
2469
Code
DarkScorpion
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
200
RunSpeed
1000
RideSprintSpeed
1200
TransportSpeed
600
SwimSpeed
300
SwimDashSpeed
360
Stamina
100
Level 80
Máu
4900 – 6100
Tấn công
700 – 880
Phòng thủ
830 – 1064
Others
IsPal
1
Tribe
DarkScorpion
BPClass
DarkScorpion
ZukanIndex
99
ElementType1
Dark
ElementType2
Earth
GenusCategory
Other
Friendship_HP
4
Friendship_ShotAttack
2.5
Friendship_Defense
1.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Strong
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
6
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
5
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
112000
MeshCapsuleHalfHeight
200
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
Mining
Summary
Thực chất Pal là một thể năng lượng, bên trong không chứa gì cả.
Pal tóm lấy con mồi còn sống, nhét vào lớp vỏ ngoài và hấp thụ.
Xung quanh Pal luôn vang vọng những tiếng rên rỉ như từ địa ngục vọng lên.
Partner Skill: Bọ Cạp Thép
Khi có trong đội, phòng thủ của người chơi tăng 5%>, lượng vật phẩm rơi ra khi đánh bại Pal hệ
Hệ Sấm tăng thêm 40%>. (Không cộng dồn)
| level | value |
|---|---|
| 1 | ElementAddDrop_Thunder_1_PAL 40, 40 TrainerDEF_UP_PartnerSkill_Otomo_1 5 |
| 2 | ElementAddDrop_Thunder_2_PAL 50, 50 TrainerDEF_UP_PartnerSkill_Otomo_2 6 |
| 3 | ElementAddDrop_Thunder_3_PAL 60, 60 TrainerDEF_UP_PartnerSkill_Otomo_3 7 |
| 4 | ElementAddDrop_Thunder_4_PAL 70, 70 TrainerDEF_UP_PartnerSkill_Otomo_4 8 |
| 5 | ElementAddDrop_Thunder_5_PAL 80, 80 TrainerDEF_UP_PartnerSkill_Otomo_5 10 |
Active Skills
Lv. 7 Ném Độc
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 30
Tích Lũy: Gây Độc
100
Bắn bùn chứa đầy sức mạnh độc hại
vào kẻ địch.
Lv. 15 Năng Lượng Bóng Đêm
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Che Mắt
50
Giải phóng nhanh chóng sức mạnh bóng tối
và gây ra tác động xung quanh.
Lv. 22 Pháo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Phủ Bùn
35
Tích Lũy: Gây Choáng
35
Nhặt tảng đá từ mặt đất trước mặt
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 30 Quả Cầu Ác Mộng
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Che Mắt
65
Tạo ra một quả cầu bóng tối lớn
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Lv. 35 Vết Đốt Đột Kích
Hệ Đất
Uy Lực: 350
Tích Lũy: Gây Độc
100
Kỹ năng độc quyền của loài Menasting.
Nhảy cao và đâm mạnh đuôi vào con mồi.
Đuôi có chứa chất độc.
Lv. 40 Giáo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Triệu hồi những ngọn giáo đá sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 50 Laser Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Che Mắt
100
Nạp sức mạnh bóng tối
và bắn một chùm tia cực mạnh vào kẻ địch.
Lv. 70 Lửa Ma Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Che Mắt
100
Bắn ra nhiều quả cầu bóng tối đuổi theo kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Boss | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 44 | Đảo Palpagos 350,537 | |
| Lv. 34–38 | desert_orange_A | |
| Lv. 36–40 | desert_orange_B | |
| Lv. 31–35 | desert_orange_C | |
| Lv. 34–38 | desert_orange_D | |
| Lv. 37–40 | desert_orange_E | |
| Lv. 38–42 | desert_orange_F | |
| Lv. 39–43 | desert_orange_G | |
| desert_grade_01 | ||
| Lv. 35 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.39% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 1.56% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.78% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.2% |