Kelpsea
#43
Hệ Nước
Vẩy Nước Lv.1
Khi có trong đội, tấn công của Pal hệ
Hệ Nước tăng 15%>. (Không cộng dồn)
Khi thả vào Trang Trại Gia Súc, Chất Dịch Pal Hệ Nước có thể sẽ rơi ra.
Lv1
Lv1
Lượng thức ăn
Stats
Size
XS
Rarity
1
70
100
MeleeAttack
100
70
70
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
2810
407
Egg
Code
Kelpie
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
100
RunSpeed
700
RideSprintSpeed
900
TransportSpeed
400
SwimSpeed
1260
SwimDashSpeed
1620
Stamina
100
Level 80
Máu
3700 – 4540
Tấn công
520 – 646
Phòng thủ
470 – 596
Others
IsPal
1
Tribe
Kelpie
BPClass
Kelpie
ZukanIndex
43
ElementType1
Water
GenusCategory
Dragon
Friendship_HP
5.5
Friendship_ShotAttack
3.7
Friendship_Defense
3.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
1
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
NooseTrap
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
281000
MeshCapsuleHalfHeight
50
MeshCapsuleRadius
30
BestWorkSuitability
MonsterFarm
Summary
Tính cách của Pal thay đổi tùy thuộc vào chất lượng nước ở nơi sinh ra.
Những Kelpsea sinh ra ở vùng nước ô nhiễm
thường có tính cách xấu và là những tên côn đồ chính hiệu.
Partner Skill: Vẩy Nước
Khi có trong đội, tấn công của Pal hệ
Hệ Nước tăng 15%>. (Không cộng dồn)
Khi thả vào Trang Trại Gia Súc, Chất Dịch Pal Hệ Nước có thể sẽ rơi ra.
Khi thả vào Trang Trại Gia Súc, Chất Dịch Pal Hệ Nước có thể sẽ rơi ra.
| level | value |
|---|---|
| 1 | AttackUp_Water_PartnerSkill_1 15 |
| 2 | AttackUp_Water_PartnerSkill_2 17 |
| 3 | AttackUp_Water_PartnerSkill_3 20 |
| 4 | AttackUp_Water_PartnerSkill_4 24 |
| 5 | AttackUp_Water_PartnerSkill_5 30 |
| Lv. | Item |
|---|---|
| 1 | |
| 2 | |
| 3 | |
| 4 | |
| 5 | |
| 6 | |
| 7 | |
| 8 | |
| 9 | |
| 0 |
Active Skills
Lv. 7 Pháo Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
35
Bắn một viên đạn năng lượng
chứa đầy sức mạnh rồng vào kẻ địch.
Lv. 15 Bắn Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Làm Ướt
50
Bắn đạn nước bay theo đường thẳng
về phía mục tiêu.
Lv. 22 Bong Bóng Nổ
Hệ Nước
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Bắn ra nhiều bong bóng
chậm rãi truy đuổi kẻ địch.
Lv. 30 Bom Năng Lượng
Hệ Thường
Uy Lực: 120
Tích trữ một lượng năng lượng lớn và
bắn ra dưới dạng quả cầu khổng lồ.
Lv. 40 Bom Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra một quả cầu nước khổng lồ phía trên đầu
và bắn về phía kẻ địch.
Lv. 50 Laser Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Phun nước với lực rất lớn
và quét sạch một khu vực rộng lớn phía trước.
Lv. 70 Cột Nước Phun Trào
Hệ Nước
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra vô số cột nước lớn phun trào tại vị trí kẻ địch
và xung quanh đó.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 17–19 | Hang Động Hẻm Núi | |
| Lv. 14–17 | Hang Động Hẻm Núi | |
| Lv. 9–10 | blue_B_coast | |
| Lv. 9–10 | blue_C_coast | |
| Lv. 9–10 | blue_E_Kelpie | |
| Lv. 10–14 | blue_I_Kelpie | |
| Lv. 10–14 | blue_J_Kelpie | |
| Lv. 10–12 | blue_K | |
| grass_grade_02 | ||
| grass_grade_01 | ||
| Lv. 15–20 | Captured Cage: SeaBase_Grass_1 | |
| Lv. 11–18 | ||
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.06% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.26% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 0.65% | |
| Lv. 15–25 | Nhà Tuyển Dụng Pal Grass 1.3% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.13% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.03% |