Katress Ignis
#79B
Hệ Bóng Tối
Hệ Lửa
Thuật Hắc Ám Nhiệt Huyết Lv.1
Khi ở trong căn cứ, cấp độ năng lực làm việc Nhóm lửa của các Pal khác trong căn cứ sẽ tăng +1>. (Không cộng dồn)
Lv3
Lv3
Lv2
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
6
95
280
MeleeAttack
100
105
90
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1800
1675
Egg
Code
CatMage_Fire
Movement
SlowWalkSpeed
70
WalkSpeed
145
RunSpeed
440
RideSprintSpeed
620
TransportSpeed
292
SwimSpeed
440
SwimDashSpeed
620
Stamina
100
Level 80
Máu
4700 – 5840
Tấn công
730 – 919
Phòng thủ
590 – 752
Others
IsPal
1
Tribe
CatMage_Fire
BPClass
CatMage_Fire
ZukanIndex
79
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Dark
ElementType2
Fire
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
4.3
Friendship_ShotAttack
2.3
Friendship_Defense
2.9
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
4
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
3
Edible
1
CombiDuplicatePriority
180000
MeshCapsuleHalfHeight
100
MeshCapsuleRadius
40
BestWorkSuitability
EmitFlame
Summary
Cách nuôi dạy của cha mẹ khiến Pal chẳng mấy quan tâm đến
những chuyện nhỏ nhặt như đồ ăn sống hay chín.
Dù là món gì đi nữa, Pal vẫn thích món cay hơn.
Pal có mối quan hệ không mấy tốt đẹp với Wixen Noct.
Partner Skill: Thuật Hắc Ám Nhiệt Huyết
Khi ở trong căn cứ, cấp độ năng lực làm việc Nhóm lửa của các Pal khác trong căn cứ sẽ tăng +1>. (Không cộng dồn)
| level | value |
|---|---|
| 1 | WorkSuitabilityAddRank_EmitFlame 1 |
| 2 | WorkSuitabilityAddRank_EmitFlame 1 |
| 3 | WorkSuitabilityAddRank_EmitFlame 1 |
| 4 | WorkSuitabilityAddRank_EmitFlame 1 |
| 5 | WorkSuitabilityAddRank_EmitFlame 1 |
Active Skills
Lv. 1 Bắn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Bắn một quả cầu lửa
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 7 Pháo Hắc Ám
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 70
Tích Lũy: Che Mắt
20
Bắn viên đạn năng lượng tốc độ cao
chứa đầy sức mạnh bóng tối vào kẻ địch.
Lv. 15 Mũi Tên Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn liên tiếp 3 mũi tên lửa tốc độ cao
để truy đuổi kẻ địch.
Lv. 22 Bão Xoáy Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
65
Tạo ra lốc xoáy rực lửa ở bên trái và bên phải
và phóng chúng về phía kẻ địch.
Lv. 30 Tường Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một bức tường lửa rực cháy tại vị trí của kẻ địch.
Bức tường lửa sẽ tiếp tục tồn tại trong một thời gian
và gây sát thương cho kẻ địch chạm vào nó.
Lv. 40 Luồng Lửa Xoáy
Hệ Lửa
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra nhiều quả cầu năng lượng lửa,
từ đó bắn vô số quả cầu lửa vào kẻ địch.
Lv. 50 Cầu Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch.
Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Lv. 70 Lửa Ma Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Che Mắt
100
Bắn ra nhiều quả cầu bóng tối đuổi theo kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 50% | |
| 1% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 40–45 | Hang Động Hoa Anh Đào | |
| Lv. 51–52 | Hang Động Hoa Anh Đào | |
| grass_grade_03 | ||
| Lv. 30–35 | Captured Cage: Sakurajima1 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.19% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.75% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 1.25% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.38% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.09% |