Wixen
#78
Hệ Lửa
Quý Ngài Cáo Lv.1
Khi kích hoạt, Wixen chia sẻ sức mạnh giúp tấn công của người chơi chuyển sang hệ
Hệ Lửa, và tăng 30%>.
Lv3
Lv2
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
6
90
280
MeleeAttack
50
110
80
100
Support
120
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
2080
1284
Code
FoxMage
Movement
SlowWalkSpeed
70
WalkSpeed
145
RunSpeed
440
RideSprintSpeed
620
TransportSpeed
292
SwimSpeed
440
SwimDashSpeed
620
Stamina
100
Level 80
Máu
4500 – 5580
Tấn công
760 – 958
Phòng thủ
530 – 674
Others
IsPal
1
Tribe
FoxMage
BPClass
FoxMage
ZukanIndex
78
ElementType1
Fire
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
4.5
Friendship_ShotAttack
2.1
Friendship_Defense
3.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
4
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
208000
MeshCapsuleHalfHeight
120
MeshCapsuleRadius
50
BestWorkSuitability
EmitFlame
Summary
Sinh vật này điều khiển sức mạnh ánh sáng và biểu diễn những phép thuật kỳ lạ.
Dù là món gì đi nữa, cũng phải nấu chín kỹ.
Pal có mối quan hệ không mấy tốt đẹp với Katress.
Partner Skill: Quý Ngài Cáo
Khi kích hoạt, Wixen chia sẻ sức mạnh giúp tấn công của người chơi chuyển sang hệ
Hệ Lửa, và tăng 30%>.
| Lv. | Skill |
|---|---|
| 1 | Tấn công +30% (ToTrainer) ElementFire 1 (ToTrainer) |
| 2 | Tấn công +35% (ToTrainer) ElementFire 1 (ToTrainer) |
| 3 | Tấn công +40% (ToTrainer) ElementFire 1 (ToTrainer) |
| 4 | Tấn công +45% (ToTrainer) ElementFire 1 (ToTrainer) |
| 5 | Tấn công +50% (ToTrainer) ElementFire 1 (ToTrainer) |
Active Skills
Lv. 1 Bắn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Bắn một quả cầu lửa
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 7 Hồn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn một quả cầu lửa vào kẻ địch.
Sau khi di chuyển về phía trước một chút, cầu lửa sẽ vỡ ra,
tạo ra những quả cầu lửa nhỏ sẽ bay tỏa về phía trước.
Lv. 15 Mũi Tên Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn liên tiếp 3 mũi tên lửa tốc độ cao
để truy đuổi kẻ địch.
Lv. 22 Lửa Hồn
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn ra 3 oán niệm
đuổi theo kẻ địch.
Lv. 30 Bão Xoáy Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
65
Tạo ra lốc xoáy rực lửa ở bên trái và bên phải
và phóng chúng về phía kẻ địch.
Lv. 40 Cầu Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch.
Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Lv. 50 Thiên Thạch Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
45
Triệu hồi nhiều thiên thạch nhỏ
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 70 Bùng Nổ Thánh Quang
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Tạo ra cú nổ ánh sáng diện rộng
tại vị trí của địch và xung quanh.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 1% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 28 | Đảo Palpagos 161,-223 | |
| Lv. 36–38 | Hang Động Núi Lửa | |
| Lv. 32–36 | orange_J | |
| Lv. 23–27 | volcano_yellow_C | |
| Lv. 30–34 | volcano_orange_B | |
| grass_grade_04 | ||
| grass_grade_03 | ||
| volcanic_grade_02 | ||
| volcanic_grade_01 | ||
| Lv. 20–30 | Captured Cage: Volcano1 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.19% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.75% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 1.25% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.38% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.09% | |
| Lv. 39 | Đảo Palpagos -592,-235 | |
| Lv. 40 | Đảo Palpagos -477,-539 |