Hệ Bóng Tối
Hệ Rồng
Lv.1
Lv2
Lượng thức ăn
Kỹ năng bị động
Stats
Size
XL
Rarity
8
156
570
MeleeAttack
100
120
120
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
400
7244
Code
BOSS_DarkMechaDragon
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
200
RunSpeed
1700
RideSprintSpeed
2700
TransportSpeed
-1
SwimSpeed
200
SwimDashSpeed
200
Stamina
300
Level 80
Máu
7140 – 9012
Tấn công
820 – 1036
Phòng thủ
770 – 986
Others
IsPal
1
Tribe
DarkMechaDragon
BPClass
BOSS_DarkMechaDragon
ZukanIndex
-1
ElementType1
Dark
ElementType2
Dragon
GenusCategory
Bird
Friendship_HP
1.2
Friendship_ShotAttack
1.7
Friendship_Defense
1.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_1
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
8
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
9
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
40000
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
190.54
MeshCapsuleRadius
80
BestWorkSuitability
Collection
PassiveSkill1
Invader
PassiveSkill2
Alien
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | DamageUpPartnerSkillAttack_DarkMechaDragon_1 20 |
| 2 | DamageUpPartnerSkillAttack_DarkMechaDragon_2 26 MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_1 10 |
| 3 | DamageUpPartnerSkillAttack_DarkMechaDragon_3 32 MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_2 12 |
| 4 | DamageUpPartnerSkillAttack_DarkMechaDragon_4 38 MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_3 15 |
| 5 | DamageUpPartnerSkillAttack_DarkMechaDragon_5 50 MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_4 20 |
Active Skills
Lv. 1 Pháo Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
35
Bắn một viên đạn năng lượng
chứa đầy sức mạnh rồng vào kẻ địch.
Lv. 7 Bóng Tối Lan Tỏa
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 60
Tích Lũy: Che Mắt
35
Bắn những quả cầu bóng tối tốc độ cao
tỏa đi theo hình quạt.
Lv. 15 Tinh Thể Vệ Tinh
Hệ Rồng
Uy Lực: 400
Kỹ năng độc quyền của Xenolord.
Tạo ra 4 cánh hình vệ tinh với chức năng tự động tấn công.
Những chiếc cánh này sẽ tự động truy đuổi và tấn công kẻ địch
khi tung ra đòn tấn công tiếp theo.
Lv. 22 Nhát Chém Năng Lượng
Hệ Rồng
Uy Lực: 450
Kỹ năng độc quyền của Xenolord.
Tạo ra một thanh kiếm công lực cao bằng tay phải
và chém 2 lần trong khi di chuyển với tốc độ cao.
Lv. 30 Tia Sáng Thiên Thể
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Xenolord.
Hội tụ năng lượng tràn đầy bóng tối
và giải phóng ra toàn bộ theo đường thẳng.
Lv. 40 Thiên Thạch Vũ Trụ
Hệ Rồng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Xenolord.
Bay lên không trung với tốc độ ánh sáng và bắn vô số đạn sao băng.
Sau đó, tự biến thành sao chổi và lao tới,
gây ra một vụ nổ lớn tại điểm va chạm.
Lv. 50 Ánh Sáng Hủy Diệt
Hệ Rồng
Uy Lực: 700
Kỹ năng độc quyền của Xenolord.
Liên tục giải phóng ánh sáng hủy diệt được triệu hồi từ không gian phụ
theo nhiều hướng,
đốt cháy mọi thứ trong tầm mắt của nó.
Lv. 70 Mưa Sao Băng
Hệ Rồng
Uy Lực: 700
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thả vô số thiên thạch,
tạo ra sóng xung kích xung quanh.
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 0% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe RaidBoss | |
| Tribe RaidBoss |
Hệ Bóng Tối
Hệ Rồng
Lv.1
Lv1
Lượng thức ăn
Stats
Size
XL
Rarity
10
130
150
MeleeAttack
100
120
120
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
9999
10000
Code
RAID_DarkMechaDragon
Movement
SlowWalkSpeed
3000
WalkSpeed
3000
RunSpeed
1700
RideSprintSpeed
2700
TransportSpeed
3000
SwimSpeed
3000
SwimDashSpeed
3000
Stamina
100
Level 80
Máu
6100 – 7660
Tấn công
820 – 1036
Phòng thủ
770 – 986
Others
IsPal
1
Tribe
DarkMechaDragon
BPClass
RAID_DarkMechaDragon
ZukanIndex
-1
ElementType1
Dark
ElementType2
Dragon
GenusCategory
Bird
Friendship_HP
2.5
Friendship_ShotAttack
1.7
Friendship_Defense
1.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
280
EnemyReceiveDamageRate
0.35
EnemyInflictDamageRate
5
EnemyWazaCoolTimeRate
2
ExpRatio
30
StatusResistUpRate
100
AIResponse
Boss
IsBoss
1
IsRaidBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
RaidBoss_DarkMechaDragon
IgnoreLeanBack
1
IgnoreBlowAway
1
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
2
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
999
Edible
1
CombiDuplicatePriority
999900
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
420
MeshCapsuleRadius
140
BestWorkSuitability
Collection
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | DamageUpPartnerSkillAttack_DarkMechaDragon_1 20 |
| 2 | DamageUpPartnerSkillAttack_DarkMechaDragon_2 26 |
| 3 | DamageUpPartnerSkillAttack_DarkMechaDragon_3 32 |
| 4 | DamageUpPartnerSkillAttack_DarkMechaDragon_4 38 |
| 5 | DamageUpPartnerSkillAttack_DarkMechaDragon_5 50 |
Active Skills
Lv. 1 Tinh Thể Vệ Tinh
Hệ Rồng
Uy Lực: 400
Kỹ năng độc quyền của Xenolord.
Tạo ra 4 cánh hình vệ tinh với chức năng tự động tấn công.
Những chiếc cánh này sẽ tự động truy đuổi và tấn công kẻ địch
khi tung ra đòn tấn công tiếp theo.
Lv. 2 Tia Sáng Thiên Thể
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Xenolord.
Hội tụ năng lượng tràn đầy bóng tối
và giải phóng ra toàn bộ theo đường thẳng.
Lv. 3 Nhát Chém Năng Lượng
Hệ Rồng
Uy Lực: 450
Kỹ năng độc quyền của Xenolord.
Tạo ra một thanh kiếm công lực cao bằng tay phải
và chém 2 lần trong khi di chuyển với tốc độ cao.
Lv. 4 Thiên Thạch Vũ Trụ
Hệ Rồng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Xenolord.
Bay lên không trung với tốc độ ánh sáng và bắn vô số đạn sao băng.
Sau đó, tự biến thành sao chổi và lao tới,
gây ra một vụ nổ lớn tại điểm va chạm.
Lv. 5 Pháo Năng Lượng Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn viên đạn năng lượng chứa đầy sức mạnh rồng tại vị trí của kẻ địch.
Viên đạn năng lượng sẽ phân tán khi va chạm,
gây ra vụ nổ trên một khu vực rộng lớn phía trước.
Lv. 6 Thiên Thạch Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
45
Triệu hồi nhiều thiên thạch nhỏ
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 7 Tia Hủy Diệt
Hệ Rồng
Uy Lực: 350
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Quét sạch phía trước bằng một tia sáng chứa đầy sức mạnh rồng.
Các khu vực đã quét đến sẽ phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 8 Sao Chổi Rơi
Hệ Rồng
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Liên tiếp thả thiên thạch,
tạo ra sóng xung kích xung quanh.
Lv. 9 Pháo Tích Năng Lượng
Hệ Rồng
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn viên đạn năng lượng tích tụ sức mạnh rồng
vào kẻ địch.Viên đạn sẽ gây ra vụ nổ trên diện rộng
khi va chạm.
Lv. 10 Lửa Ma Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Che Mắt
100
Bắn ra nhiều quả cầu bóng tối đuổi theo kẻ địch.
Lv. 11 Quả Cầu Ác Mộng
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Che Mắt
65
Tạo ra một quả cầu bóng tối lớn
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Lv. 12 Ánh Sáng Hủy Diệt
Hệ Rồng
Uy Lực: 700
Kỹ năng độc quyền của Xenolord.
Liên tục giải phóng ánh sáng hủy diệt được triệu hồi từ không gian phụ
theo nhiều hướng,
đốt cháy mọi thứ trong tầm mắt của nó.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| 100% | |
| 100% | |
| 33.3% | |
| 33.3% | |
| 33.3% | |
| 10% | |
| 90% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe RaidBoss | |
| Tribe RaidBoss |