Direhowl Rong Ruổi Lv.1
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển. Điểm đặc biệt là tốc độ di chuyển khi cưỡi sẽ nhanh hơn một chút.
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
5
Máu
96
Lượng thức ăn
150
MeleeAttack
110
Tấn công
90
Phòng thủ
75
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
2680
Code
BOSS_Garm
Movement
SlowWalkSpeed
90
WalkSpeed
180
RunSpeed
800
RideSprintSpeed
1150
TransportSpeed
460
GravityScale
2
JumpZVelocity
800
SwimSpeed
240
SwimDashSpeed
315
Stamina
70
Level 80
Máu
4740 – 5892
Tấn công
640 – 802
Phòng thủ
500 – 635
Others
IsPal
1
Tribe
Garm
BPClass
BOSS_Garm
ZukanIndex
-1
ElementType1
Normal
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
4.2
Friendship_ShotAttack
2.9
Friendship_Defense
3.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.48
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_5
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
2
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
268000
MeshCapsuleHalfHeight
110
MeshCapsuleRadius
60
BestWorkSuitability
Collection
Summary
Mặc dù mối quan hệ với con người đã trở nên xa cách từ lâu nhưng đã có một thời, cách săn bắn của Direhowl bắt nguồn từ những cuộc đi săn chúng từng tham gia cùng con người.
Partner Skill: Direhowl Rong Ruổi
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Điểm đặc biệt là tốc độ di chuyển khi cưỡi sẽ nhanh hơn một chút.
levelvalue
2
MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_1 10
Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng 10%)
3
MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_2 12
Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng 12%)
4
MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_3 15
Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng 15%)
5
MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_4 20
Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng 20%)
1
Active Skills
Hệ Thường
: 2
Uy Lực: 40
Nhanh chóng nhảy vào kẻ địch và cắn.
Hệ Thường
: 2
Uy Lực: 50
Kỹ năng độc quyền của Direhowl. Nhanh chóng nhảy vào kẻ địch và cắn.
Lv. 7 Ném Bùn
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 2
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Phủ Bùn
50
Bắn bùn kết dính vào kẻ địch.
Lv. 15 Pháo Hơi
TitemiconConsumeSkillCardNeutral
Hệ Thường
: 2
Uy Lực: 40
Bắn ra khối không khí với tốc độ cao.
Hệ Thường
: 4
Uy Lực: 80
Tích trữ năng lượng và bắn ra như đạn.
TitemiconConsumeSkillCardFlame
Hệ Lửa
: 2
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Bắn một quả cầu lửa bay thẳng về phía kẻ địch.
Hệ Thường
: 8
Uy Lực: 120
Tích trữ một lượng năng lượng lớn và bắn ra dưới dạng quả cầu khổng lồ.
Lv. 50 Chùm Pal
TitemiconConsumeSkillCardNeutral
Hệ Thường
: 20
Uy Lực: 450
Tích tụ năng lượng hủy diệt trước khi bắn một tia năng lượng mạnh về phía trước trên diện rộng.
Hệ Thường
: 30
Uy Lực: 700
Tạo ra cú nổ ánh sáng diện rộng tại vị trí của địch và xung quanh.
Passive Skills
Possible Drops
Item Qty Probability
TitemiconMaterialPalCrystalExLinh Kiện Văn Minh Cổ Đại 1–2 100%
TitemiconMaterialRubyHồng Ngọc 1 3%
TitemiconMaterialPalItemToSell04Móng Vuốt Quý Giá 1–2 100%