Herbil
#10
Hệ Cỏ
Hệ Thường
Xung Kích Herbil Lv.1
Khi có trong đội, nếu người chơi Bất Tỉnh, Herbil sẽ dùng sức mạnh chữa lành để hồi sinh> người chơi với 30%> Máu tối đa.
{ReferenceMsgId_CooldownReduction}
Lv1
Lv1
Lv1
Lượng thức ăn
Stats
Size
XS
Rarity
3
80
100
MeleeAttack
100
75
75
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
2630
541
Egg
Code
LeafMomonga
Movement
SlowWalkSpeed
15
WalkSpeed
30
RunSpeed
350
RideSprintSpeed
600
TransportSpeed
350
GravityScale
0.2
JumpZVelocity
210
SwimSpeed
105
SwimDashSpeed
180
Stamina
100
Level 80
Máu
4100 – 5060
Tấn công
550 – 685
Phòng thủ
500 – 635
Others
IsPal
1
Tribe
LeafMomonga
BPClass
LeafMomonga
ZukanIndex
10
ElementType1
Leaf
ElementType2
Normal
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
5
Friendship_ShotAttack
3.5
Friendship_Defense
3.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
1
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
NooseTrap
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
263000
MeshCapsuleHalfHeight
34
MeshCapsuleRadius
34
BestWorkSuitability
Seeding
Summary
Người bạn này tin rằng cái gì hỏng chỉ cần một cú đấm là sửa được.
May thay, lực tay của Herbil lại hoàn hảo đối với con người
một cú đấm cũng có thể hồi sinh một trái tim đã ngừng đập.
Partner Skill: Xung Kích Herbil
Khi có trong đội, nếu người chơi Bất Tỉnh, Herbil sẽ dùng sức mạnh chữa lành để hồi sinh> người chơi với 30%> Máu tối đa.
{ReferenceMsgId_CooldownReduction}
{ReferenceMsgId_CooldownReduction}
| level | value |
|---|---|
| 1 | ActiveSkillMainValueByRank 30 |
| 2 | ActiveSkillMainValueByRank 36 Thức Tỉnh: (Rút ngắn thời gian hồi chiêu: |
| 3 | ActiveSkillMainValueByRank 42 Thức Tỉnh: (Rút ngắn thời gian hồi chiêu: |
| 4 | ActiveSkillMainValueByRank 48 Thức Tỉnh: (Rút ngắn thời gian hồi chiêu: |
| 5 | ActiveSkillMainValueByRank 60 Thức Tỉnh: (Rút ngắn thời gian hồi chiêu: |
Active Skills
Lv. 1 Lưỡi Cắt Gió
Hệ Cỏ
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
35
Bắn một lưỡi dao gió siêu nhanh
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 7 Súng Bắn Hạt
Hệ Cỏ
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Giải phóng nhiều hạt cứng
và tấn công kẻ địch phía trước.
Lv. 15 Lốc Xoáy Cỏ
Hệ Cỏ
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
65
Tạo ra lốc xoáy ở bên trái và bên phải
và phóng chúng về phía kẻ địch.
Lv. 30 Chiếc Lá Lộn Nhào
Hệ Cỏ
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Kỹ năng độc quyền của Herbil.
Sau giây lát chuẩn bị,
nó lao nhanh vào kẻ địch, thực hiện cú nhào lộn để tấn công.
Lv. 40 Lá Phản Xạ
Hệ Cỏ
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Phóng ra những lưỡi gió nảy bật khi trúng kẻ địch hoặc cây cối,
tạo thành chuỗi tấn công dồn dập.
Có thể bật lại tối đa 4 lần.
Lv. 50 Gió Cắt
Hệ Cỏ
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Tạo ra lưỡi dao gió ngay phía trước,
xé toạc kẻ địch bằng những nhát cắt chéo.
Lv. 70 Luồng Gió Công Phá
Hệ Cỏ
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Triệu hồi một cơn gió cực đại bao quanh thân,
giáng đòn công kích với uy lực khủng khiếp.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |
Spawner
| Lv. 27–29 | Hang Động Suối Nhỏ | |
| Lv. 22–25 | Hang Động Suối Nhỏ | |
| Lv. 33–35 | ??? | |
| Lv. 5–7 | green_C | |
| Lv. 10–15 | blue_J | |
| Lv. 1–10 | 5_1_island_tropical | |
| Lv. 40–50 | 5_2_island_tropical | |
| Lv. 32–38 | 5_3_island_tropical | |
| grass_grade_02 | ||
| grass_grade_01 | ||
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.06% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.26% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 0.65% | |
| Lv. 15–25 | Nhà Tuyển Dụng Pal Grass 1.3% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.13% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.03% |