TWindChimesIceiconnormal
Hệ Băng
Xà Băng Lv.1
Khi ở trong đội sẽ giúp thay đổi tính năng của Dù Lượn đang trang bị. Giúp từ từ bay lên cao trong khi lượn. {ReferenceMsgId_GriderPerformanceUp}
TitemiconEssentialSkillUnlockGloves
Lượng thức ăn
Stats
Size
XS
Rarity
2
Máu
80
Lượng thức ăn
100
MeleeAttack
70
Tấn công
80
Phòng thủ
70
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
2510
Code
WindChimes_Ice
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
100
RunSpeed
400
RideSprintSpeed
550
TransportSpeed
250
SwimSpeed
400
SwimDashSpeed
400
Stamina
100
Level 80
Máu
4100 – 5060
Tấn công
580 – 724
Phòng thủ
470 – 596
Others
IsPal
1
Tribe
WindChimes_Ice
BPClass
WindChimes_Ice
ZukanIndex
38
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Ice
GenusCategory
Other
Friendship_HP
5
Friendship_ShotAttack
3.3
Friendship_Defense
3.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
1
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
251000
MeshCapsuleHalfHeight
90
MeshCapsuleRadius
60
BestWorkSuitability
Handcraft
Summary
Đôi tay to vật vã của Pal có thể phá tan cả tảng băng. Ngày xưa, người ta hay trói những tên tội phạm nguy hiểm ở quảng trường rồi thả Hangyu Cryst đến giật tóc chúng, một kiểu hành hình man rợ để làm gương.
Partner Skill: Xà Băng
Khi ở trong đội sẽ giúp thay đổi tính năng của Dù Lượn đang trang bị.
Giúp từ từ bay lên cao trong khi lượn.
{ReferenceMsgId_GriderPerformanceUp}
TitemiconEssentialSkillUnlockGloves
levelvalue
1
2
Thức Tỉnh: (Tăng cường hiệu suất Dù Lượn: Nhỏ)
3
Thức Tỉnh: (Tăng cường hiệu suất Dù Lượn: Vừa)
4
Thức Tỉnh: (Tăng cường hiệu suất Dù Lượn: Lớn)
5
Thức Tỉnh: (Tăng cường hiệu suất Dù Lượn: Siêu Lớn)
Lv.GliderMaxSpeedGliderGravityScaleGliderSP
1
20.0099
30.0088
40.0077
50.0066
Active Skills
TitemiconConsumeSkillCardNeutral
Hệ Thường
: 2
Uy Lực: 40
Bắn ra khối không khí với tốc độ cao.
TitemiconConsumeSkillCardFrost
Hệ Băng
: 2
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Đóng Băng
102
Tạo ra những tảng băng nhọn trên không và bắn chúng vào kẻ địch.
Hệ Thường
: 4
Uy Lực: 80
Tích trữ năng lượng và bắn ra như đạn.
Hệ Băng
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Đóng Băng
50
Tạo ra một lưỡi dao băng hình lưỡi liềm và bắn nó về phía trước.
Lv. 30 Gai Băng
TitemiconConsumeSkillCardFrost
Hệ Băng
: 8
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Triệu hồi những lưỡi băng sắc nhọn từ dưới chân kẻ địch.
Hệ Băng
: 8
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Phóng ra luồng khí lạnh về phía kẻ địch gây sát thương liên tục.
Hệ Băng
: 20
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra một khối băng khổng lồ và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao. Khi va chạm, khối băng cũng gây ra tác động cho những kẻ đứng xung quanh.
Hệ Băng
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra những khối băng phía trên đầu kẻ địch và liên tục thả chúng xuống.
Passive Skills
Possible Drops
ItemProbability
TitemiconMaterialFiberSợi 5–10 100%
TitemiconMaterialIceOrganCơ Quan Kết Băng 1 100%
Spawner
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystLv. 32–36snow_orange_A
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystLv. 32–36snow_orange_B
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystLv. 32–36snow_orange_C
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystLv. 32–36snow_orange_D
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystLv. 35–38snow_orange_F
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystLv. 36–39snow_orange_G
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystLv. 37–40snow_orange_H
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystLv. 37–40snow_orange_I
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystTitemiconMaterialPalEggIce01Trứng Băng Giáglacier_grade_01
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystTitemiconMaterialPalEggIce01Trứng Băng Giáglacier_grade_02
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystLv. 25–30Captured Cage: Snow1
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystLv. 55–60Captured Cage: SeaBase_Snow_1
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystLv. 60–65Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.39%
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystLv. 40–45Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 1.56%
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystLv. 50–55Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.78%
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystLv. 65–70Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.2%
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystLv. 26IncidentSpawner_Forest
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystLv. 26IncidentSpawner_Forest_B
TWindChimesIceiconnormalHangyu CrystLv. 45NPCCamp_Scientist_01_01