Stats
Size
XS
Rarity
2
80
100
MeleeAttack
70
80
70
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
2510
728
Egg
Code
WindChimes_Ice
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
100
RunSpeed
400
RideSprintSpeed
550
TransportSpeed
250
SwimSpeed
400
SwimDashSpeed
400
Stamina
100
Level 80
Máu
4100 – 5060
Tấn công
580 – 724
Phòng thủ
470 – 596
Others
IsPal
1
Tribe
WindChimes_Ice
BPClass
WindChimes_Ice
ZukanIndex
38
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Ice
GenusCategory
Other
Friendship_HP
5
Friendship_ShotAttack
3.3
Friendship_Defense
3.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
1
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
251000
MeshCapsuleHalfHeight
90
MeshCapsuleRadius
60
BestWorkSuitability
Handcraft
Summary
Đôi tay to vật vã của Pal có thể phá tan cả tảng băng.
Ngày xưa, người ta hay trói những tên tội phạm nguy hiểm
ở quảng trường rồi thả Hangyu Cryst đến giật tóc chúng,
một kiểu hành hình man rợ để làm gương.
Partner Skill: Xà Băng
| level | value |
|---|---|
| 1 | |
| 2 | Thức Tỉnh: (Tăng cường hiệu suất Dù Lượn: |
| 3 | Thức Tỉnh: (Tăng cường hiệu suất Dù Lượn: |
| 4 | Thức Tỉnh: (Tăng cường hiệu suất Dù Lượn: |
| 5 | Thức Tỉnh: (Tăng cường hiệu suất Dù Lượn: |
| Lv. | GliderMaxSpeed | GliderGravityScale | GliderSP |
|---|---|---|---|
| 1 | |||
| 2 | 0.009 | 9 | |
| 3 | 0.008 | 8 | |
| 4 | 0.007 | 7 | |
| 5 | 0.006 | 6 |
Active Skills
Lv. 7 Phóng Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Đóng Băng
102
Tạo ra những tảng băng nhọn trên không
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 22 Lưỡi Cắt Băng Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Đóng Băng
50
Tạo ra một lưỡi dao băng hình lưỡi liềm
và bắn nó về phía trước.
Lv. 30 Gai Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Triệu hồi những lưỡi băng sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 40 Hơi Thở Lạnh Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Phóng ra luồng khí lạnh về phía kẻ địch
gây sát thương liên tục.
Lv. 50 Nhũ Băng Bão Tuyết
Hệ Băng
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra một khối băng khổng lồ
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Khi va chạm, khối băng cũng gây ra tác động cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 70 Mưa Kim Cương
Hệ Băng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra những khối băng phía trên đầu kẻ địch
và liên tục thả chúng xuống.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 32–36 | snow_orange_A | |
| Lv. 32–36 | snow_orange_B | |
| Lv. 32–36 | snow_orange_C | |
| Lv. 32–36 | snow_orange_D | |
| Lv. 35–38 | snow_orange_F | |
| Lv. 36–39 | snow_orange_G | |
| Lv. 37–40 | snow_orange_H | |
| Lv. 37–40 | snow_orange_I | |
| glacier_grade_01 | ||
| glacier_grade_02 | ||
| Lv. 25–30 | Captured Cage: Snow1 | |
| Lv. 55–60 | Captured Cage: SeaBase_Snow_1 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.39% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 1.56% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.78% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.2% | |
| Lv. 26 | IncidentSpawner_Forest | |
| Lv. 26 | IncidentSpawner_Forest_B | |
| Lv. 45 | NPCCamp_Scientist_01_01 |