Stats
Size
S
Rarity
3
90
150
MeleeAttack
90
90
75
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
2430
850
Egg
Code
SharkKid_Fire
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
80
RunSpeed
400
RideSprintSpeed
500
TransportSpeed
120
SwimSpeed
400
SwimDashSpeed
500
Stamina
100
Level 80
Máu
4500 – 5580
Tấn công
640 – 802
Phòng thủ
500 – 635
Others
IsPal
1
Tribe
SharkKid_Fire
BPClass
SharkKid_Fire
ZukanIndex
55
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Fire
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
4.5
Friendship_ShotAttack
2.9
Friendship_Defense
3.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
2
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
3
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
243000
MeshCapsuleHalfHeight
80
MeshCapsuleRadius
60
BestWorkSuitability
EmitFlame
Summary
Thời xa xưa, loài Pal này từng là một loài thủy sinh to lớn và mạnh mẽ
nhưng do nguồn thức ăn dần khan hiếm, nó đã tiến lên đất liền.
Việc đi lại đã đốt cháy rất nhiều calo và
thật bất ngờ, sức mạnh của lửa trong nó đã thức tỉnh!
Partner Skill: Cá Mập Giận Dữ
| level | value |
|---|---|
| 1 | TrainerATK_UP_PartnerSkill_1 10 ActiveSkillMainValueByRank 1.1 |
| 2 | TrainerATK_UP_PartnerSkill_2 11 ActiveSkillMainValueByRank 1.3 |
| 3 | TrainerATK_UP_PartnerSkill_3 13 ActiveSkillMainValueByRank 1.6 |
| 4 | TrainerATK_UP_PartnerSkill_4 16 ActiveSkillMainValueByRank 2 |
| 5 | TrainerATK_UP_PartnerSkill_5 20 ActiveSkillMainValueByRank 2.5 |
Active Skills
Lv. 1 Bắn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Bắn một quả cầu lửa
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 15 Hồn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn một quả cầu lửa vào kẻ địch.
Sau khi di chuyển về phía trước một chút, cầu lửa sẽ vỡ ra,
tạo ra những quả cầu lửa nhỏ sẽ bay tỏa về phía trước.
Lv. 22 Mũi Tên Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn liên tiếp 3 mũi tên lửa tốc độ cao
để truy đuổi kẻ địch.
Lv. 30 Chuỗi Tia Chớp
Hệ Sấm
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Giật Điện
100
Tạo ra tia sét di chuyển theo đường thẳng.
Lv. 40 Cầu Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch.
Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Lv. 50 Lửa Thịnh Nộ
Hệ Lửa
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kích hoạt mặt đất xung quanh kẻ địch
và khiến chúng phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 70 Bão Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 600
Tạo ra một cơn lốc xoáy sét khổng lồ.
Lốc xoáy sẽ từ từ di chuyển về phía kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 36–38 | Hang Động Núi Lửa | |
| Lv. 32–35 | Hang Động Núi Lửa | |
| Lv. 34–38 | volcano_orange_I | |
| Lv. 36–39 | volcano_orange_J | |
| grass_grade_04 | ||
| volcanic_grade_01 | ||
| Lv. 20–30 | Captured Cage: Volcano1 | |
| Lv. 45–50 | Captured Cage: SeaBase_Volcano_1 | |
| Lv. 16 | Đột kích 21-40 | |
| Lv. 16 | Đột kích 41-60 | |
| Lv. 16 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.19% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.75% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 1.25% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.38% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.09% | |
| Lv. 30 | IncidentSpawner_Volcano |