Gloopie
#48
Hệ Nước
Hệ Bóng Tối
Công Chúa Bám Dính Lv.1
Khi có trong đội, trong Thử Thách Nhỏ Câu Cá, tốc độ giảm của thanh bắt giữ khi thanh trượt lệch vùng chỉ định sẽ giảm đi 12%>. (Không cộng dồn)
Lv2
Lv2
Lượng thức ăn
Stats
Size
S
Rarity
5
70
280
MeleeAttack
100
85
70
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
2530
577
Egg
Code
OctopusGirl
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
120
RunSpeed
300
RideSprintSpeed
500
TransportSpeed
210
GravityScale
0.5
SwimSpeed
540
SwimDashSpeed
900
Stamina
100
Level 80
Máu
3700 – 4540
Tấn công
610 – 763
Phòng thủ
470 – 596
Others
IsPal
1
Tribe
OctopusGirl
BPClass
OctopusGirl
ZukanIndex
48
ElementType1
Water
ElementType2
Dark
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
5.5
Friendship_ShotAttack
3.1
Friendship_Defense
3.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
3
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
253000
MeshCapsuleHalfHeight
50
MeshCapsuleRadius
30
BestWorkSuitability
Watering
Summary
Trước khi đi ngủ cùng cô ấy, nhớ kiểm tra lịch trình ngày hôm sau nhé.
Dấu vết từ giác hút của cô ấy trông hệt như dấu hôn.
Lỡ mà bị hút khi đang lơ mơ, đảm bảo sẽ có khối chuyện hiểu nhầm |khó đỡ| đấy!
Partner Skill: Công Chúa Bám Dính
Khi có trong đội, trong Thử Thách Nhỏ Câu Cá, tốc độ giảm của thanh bắt giữ khi thanh trượt lệch vùng chỉ định sẽ giảm đi 12%>. (Không cộng dồn)
| level | value |
|---|---|
| 1 | Fishing_FailedAmountDown_OctopusGirl_PartnerSkill_1 12 |
| 2 | Fishing_FailedAmountDown_OctopusGirl_PartnerSkill_2 17 |
| 3 | Fishing_FailedAmountDown_OctopusGirl_PartnerSkill_3 22 |
| 4 | Fishing_FailedAmountDown_OctopusGirl_PartnerSkill_4 28 |
| 5 | Fishing_FailedAmountDown_OctopusGirl_PartnerSkill_5 35 |
Active Skills
Lv. 7 Năng Lượng Bóng Đêm
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Che Mắt
50
Giải phóng nhanh chóng sức mạnh bóng tối
và gây ra tác động xung quanh.
Lv. 15 Khói Đột Kích
Hệ Nước
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Kỹ năng độc quyền của loài Gloopie.
Tạo màn khói dày đặc về phía trước để ẩn mình,
sau đó bất ngờ lao ra, tung cú húc đầu đột kích chớp nhoáng.
Lv. 22 Cột Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra một cột nước di chuyển theo đường thẳng.
Lv. 30 Quả Cầu Ác Mộng
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Che Mắt
65
Tạo ra một quả cầu bóng tối lớn
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Lv. 40 Thủy Kích Áp Lực Cao
Hệ Nước
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Phóng luồng nước cao áp về phía trước.
Ngay sau đó, luồng nước sẽ tách thành hai nhánh.
Lv. 50 Lưỡi Kiếm Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 350
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Quét ngang phía trước bằng dòng nước nén.
Chỉ lát sau, từ những điểm bị quét, cột nước mạnh sẽ phun trào.
Lv. 70 Lửa Ma Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Che Mắt
100
Bắn ra nhiều quả cầu bóng tối đuổi theo kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 36–38 | Hang Động Núi Lửa | |
| Lv. 32–35 | Hang Động Núi Lửa | |
| Lv. 32–36 | Hang Động Núi Lửa | |
| Lv. 50–54 | yamijima_beach_purple_B | |
| Lv. 56–58 | yamijima_rock_purple_A | |
| Lv. 56–58 | yamijima_rock_purple_B | |
| Lv. 56–58 | yamijima_rock_purple_C | |
| Lv. 60–62 | yamijima_rock_pink_E | |
| Lv. 10–20 | 5_1_island_shipwreck | |
| tenraku_grade_01 | ||
| Sakurajima_grade_01 | ||
| Lv. 75–80 | Captured Cage: SeaBase_Yamijima_1 | |
| Lv. 10 | Đột kích 21-40 | |
| Lv. 10 | Đột kích 41-60 | |
| Lv. 10 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 16–26 | ||
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 1.56% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 3.12% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.78% |