TSnowPeafowliconnormal
Frostplume #114
Hệ Băng
Khổng Tước Tốc Độ Lv.1
Khi có trong đội, khí lạnh từ Frostplume giúp tăng sự tập trung, tốc độ nạp đạn của người chơi tăng thêm 20%. (Không cộng dồn)
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
4
Máu
110
Lượng thức ăn
300
MeleeAttack
100
Tấn công
100
Phòng thủ
100
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
860
Code
SnowPeafowl
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
100
RunSpeed
500
RideSprintSpeed
750
TransportSpeed
-1
SwimSpeed
150
SwimDashSpeed
225
Stamina
100
Level 80
Máu
5300 – 6620
Tấn công
700 – 880
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
SnowPeafowl
BPClass
SnowPeafowl
ZukanIndex
114
ElementType1
Ice
GenusCategory
Other
Friendship_HP
3.5
Friendship_ShotAttack
2.5
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
5
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
2
Edible
1
CombiDuplicatePriority
86000
MeshCapsuleHalfHeight
88
MeshCapsuleRadius
34
BestWorkSuitability
Cool
Summary
Loài Pal này cực kỳ nhạy thời gian, sáng nào cũng thức dậy vào đúng một khung giờ cố định. Tương truyền, lý do người dân đảo Palpagos chia 1 ngày thành 24 phần là vì khi nhìn trực diện vào Frostplume đang xòe cánh có thể nhìn thấy được 24 khoảng trống.
Partner Skill: Khổng Tước Tốc Độ
Khi có trong đội, khí lạnh từ Frostplume giúp tăng sự tập trung, tốc độ nạp đạn của người chơi tăng thêm 20%. (Không cộng dồn)
levelvalue
1
SnowPeafowl_PartnerSkill_1 20
2
SnowPeafowl_PartnerSkill_2 26
3
SnowPeafowl_PartnerSkill_3 32
4
SnowPeafowl_PartnerSkill_4 38
5
SnowPeafowl_PartnerSkill_5 50
Active Skills
TitemiconConsumeSkillCardFrost
Hệ Băng
: 2
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Đóng Băng
102
Tạo ra những tảng băng nhọn trên không và bắn chúng vào kẻ địch.
Hệ Băng
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Đóng Băng
50
Tạo ra một lưỡi dao băng hình lưỡi liềm và bắn nó về phía trước.
Lv. 15 Gai Băng
TitemiconConsumeSkillCardFrost
Hệ Băng
: 8
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Triệu hồi những lưỡi băng sắc nhọn từ dưới chân kẻ địch.
Hệ Băng
: 8
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Phóng ra luồng khí lạnh về phía kẻ địch gây sát thương liên tục.
Hệ Băng
: 12
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Dựng lên một bức tường băng từ mặt đất. Tồn tại trong một khoảng thời gian, sụp đổ khi chịu đủ sát thương.
TitemiconConsumeSkillCardFrost
Hệ Băng
: 12
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra nhiều tảng băng nhọn trên không và bắn chúng vào kẻ địch.
Hệ Băng
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra những khối băng phía trên đầu kẻ địch và liên tục thả chúng xuống.
Hệ Băng
: 30
Uy Lực: 700
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Đâm các cột băng trên một khu vực rộng lớn từ dưới chân kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
ItemProbability
TitemiconMaterialIceOrganCơ Quan Kết Băng 1–2 100%
Spawner
TSnowPeafowliconnormalXiêm Y Lông Vũ Kỷ Băng Tuyết FrostplumeLv. 42–45Hang Động Tỏa Hồn
TSnowPeafowliconnormalFrostplumeLv. 39–41Hang Động Tỏa Hồn
TSnowPeafowliconnormalFrostplumeLv. 65–67skyisland_8_01_A_meadow
TSnowPeafowliconnormalFrostplumeLv. 65–68skyisland_8_03_B_meadow
TSnowPeafowliconnormalFrostplumeLv. 65–66skyisland_8_13_F_meadow
TSnowPeafowliconnormalFrostplumeTitemiconMaterialPalEggIce01Trứng Băng Giáglacier_grade_02
TSnowPeafowliconnormalFrostplumeLv. 55–60Captured Cage: SeaBase_Snow_1
TSnowPeafowliconnormalFrostplumeLv. 60–65Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.39%
TSnowPeafowliconnormalFrostplumeLv. 40–45Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 1.56%
TSnowPeafowliconnormalFrostplumeLv. 50–55Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.78%
TSnowPeafowliconnormalFrostplumeLv. 65–70Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.2%