Khổng Tước Tốc Độ Lv.1
Khi có trong đội, khí lạnh từ Frostplume giúp tăng sự tập trung, tốc độ nạp đạn của người chơi tăng thêm (20~50)%. (Không cộng dồn)
Lượng thức ăn
Stats
Size
L
Rarity
5
132
300
MeleeAttack
100
100
100
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
Code
BOSS_SnowPeafowl
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
100
RunSpeed
500
RideSprintSpeed
750
TransportSpeed
-1
SwimSpeed
150
SwimDashSpeed
225
Stamina
100
Level 80
Máu
6180 – 7764
Tấn công
700 – 880
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
SnowPeafowl
BPClass
BOSS_SnowPeafowl
ZukanIndex
-1
ElementType1
Ice
GenusCategory
Other
Friendship_HP
2.4
Friendship_ShotAttack
2.5
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_3
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
5
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
86000
MeshCapsuleHalfHeight
120.42
MeshCapsuleRadius
34
BestWorkSuitability
Cool
Summary
Loài Pal này cực kỳ nhạy thời gian, sáng nào cũng thức dậy vào đúng một khung giờ cố định.
Tương truyền, lý do người dân đảo Palpagos chia 1 ngày thành 24 phần là vì
khi nhìn trực diện vào Frostplume đang xòe cánh
có thể nhìn thấy được 24 khoảng trống.
Partner Skill: Khổng Tước Tốc Độ
Khi có trong đội, khí lạnh từ Frostplume giúp tăng sự tập trung, tốc độ nạp đạn của người chơi tăng thêm (20~50)%. (Không cộng dồn)
| level | value |
|---|---|
| 1 | SnowPeafowl_PartnerSkill 20 |
| 2 | SnowPeafowl_PartnerSkill 26 |
| 3 | SnowPeafowl_PartnerSkill 32 |
| 4 | SnowPeafowl_PartnerSkill 38 |
| 5 | SnowPeafowl_PartnerSkill 50 |
Active Skills
Lv. 1 Phóng Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Đóng Băng
102
Tạo ra những tảng băng nhọn trên không
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 7 Lưỡi Cắt Băng Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Đóng Băng
50
Tạo ra một lưỡi dao băng hình lưỡi liềm
và bắn nó về phía trước.
Lv. 15 Gai Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Triệu hồi những lưỡi băng sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 22 Hơi Thở Lạnh Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Phóng ra luồng khí lạnh về phía kẻ địch
gây sát thương liên tục.
Lv. 30 Tường Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Dựng lên một bức tường băng từ mặt đất.
Tồn tại trong một khoảng thời gian,
sụp đổ khi chịu đủ sát thương.
Lv. 40 Đạn Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra nhiều tảng băng nhọn trên không
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 50 Mưa Kim Cương
Hệ Băng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra những khối băng phía trên đầu kẻ địch
và liên tục thả chúng xuống.
Lv. 70 Băng Giá Tuyệt Đối
Hệ Băng
Uy Lực: 700
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Đâm các cột băng trên một khu vực rộng lớn từ dưới chân kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Qty | Probability | |
|---|---|---|---|
| 2–3 | 100% | ||
| 2–3 | 100% |
Spawner
| Level | Map | |||
| Map | glacier_grade_02 | |||
| Lv. 42–45 | Hang Động Tỏa Hồn (Wild) |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |