Dumud Gild
#109B
Hệ Đất
Hệ Nước
Thu Hoạch Vàng Lv.1
Khi có trong đội, lượng Đồng Vàng rơi ra khi đánh bại kẻ địch tăng +100%>. (Không cộng dồn)
Khi thả vào Trang Trại Gia Súc, sẽ rơi ra Dầu Pal Thượng Hạng hoặc một lượng nhỏ Đồng Vàng.
Lv2
Lv2
Lv1
Lv4
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
5
105
230
MeleeAttack
100
75
100
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1620
19900
Code
LazyCatfish_Gold
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
150
RunSpeed
450
RideSprintSpeed
600
TransportSpeed
300
SwimSpeed
810
SwimDashSpeed
1080
Stamina
100
Level 80
Máu
5100 – 6360
Tấn công
550 – 685
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
LazyCatfish_Gold
BPClass
LazyCatfish_Gold
ZukanIndex
109
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Earth
ElementType2
Water
GenusCategory
Fish
Friendship_HP
3.8
Friendship_ShotAttack
3.5
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
3
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
576
MeshCapsuleHalfHeight
70
MeshCapsuleRadius
70
BestWorkSuitability
MonsterFarm
Summary
Bề mặt cơ thể có độ phản chiếu đáng kinh ngạc.
Thế nhưng tốc độ phản ứng
lại chậm hơn cả Dumud.
Partner Skill: Thu Hoạch Vàng
Khi có trong đội, lượng Đồng Vàng rơi ra khi đánh bại kẻ địch tăng +100%>. (Không cộng dồn)
Khi thả vào Trang Trại Gia Súc, sẽ rơi ra Dầu Pal Thượng Hạng hoặc một lượng nhỏ Đồng Vàng.
Khi thả vào Trang Trại Gia Súc, sẽ rơi ra Dầu Pal Thượng Hạng hoặc một lượng nhỏ Đồng Vàng.
| level | value |
|---|---|
| 1 | AddItemDrop_PartnerSkill_LazyCatfish_Gold_1 100 |
| 2 | AddItemDrop_PartnerSkill_LazyCatfish_Gold_2 110 |
| 3 | AddItemDrop_PartnerSkill_LazyCatfish_Gold_3 130 |
| 4 | AddItemDrop_PartnerSkill_LazyCatfish_Gold_4 160 |
| 5 | AddItemDrop_PartnerSkill_LazyCatfish_Gold_5 200 |
| Lv. | Item |
|---|---|
| 1 | |
| 2 | |
| 3 | |
| 4 | |
| 5 | |
| 6 | |
| 7 | |
| 8 | |
| 9 | |
| 0 |
Active Skills
Lv. 7 Bắn Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Làm Ướt
50
Bắn đạn nước bay theo đường thẳng
về phía mục tiêu.
Lv. 22 Lốc Xoáy Cát
Hệ Đất
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Phủ Bùn
65
Tạo ra lốc xoáy cát ở bên trái và bên phải,
và phóng chúng về phía kẻ địch.
Lv. 30 Thủy Kích Áp Lực Cao
Hệ Nước
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Phóng luồng nước cao áp về phía trước.
Ngay sau đó, luồng nước sẽ tách thành hai nhánh.
Lv. 40 Đá Nổ
Hệ Đất
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất
và làm những tảng đá lớn bay khắp xung quanh
Lv. 50 Bão Xoáy Cát
Hệ Đất
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Tạo ra nhiều cơn lốc xoáy cát.
Các cơn lốc xoáy sẽ không ngừng xoay theo đường tròn.
Lv. 70 Đá Vỡ
Hệ Đất
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất
và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| 50% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 33–35 | ??? | |
| Lv. 25–30 | volcano_yellow_A_coast | |
| Lv. 25–30 | volcano_yellow_B_coast | |
| Lv. 27–32 | volcano_yellow_C_coast | |
| Lv. 28–32 | volcano_yellow_D_coast | |
| Lv. 40–44 | volcano_orange_G_coast | |
| Lv. 42–45 | volcano_orange_I_coast | |
| Lv. 42–45 | volcano_orange_J_coast | |
| Lv. 48–49 | sakura_red_B | |
| glacier_grade_02 | ||
| Sakurajima_grade_01 | ||
| Lv. 60–65 | Captured Cage: SeaBase_Sakurajima_1 | |
| Lv. 36–48 | ||
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.39% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 1.56% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.78% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.2% |