Stats
Size
L
Rarity
7
110
270
MeleeAttack
90
90
90
100
Support
150
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1890
1543
Code
FlowerDinosaur_Electric
Movement
SlowWalkSpeed
70
WalkSpeed
120
RunSpeed
700
RideSprintSpeed
1030
TransportSpeed
335
SwimSpeed
210
SwimDashSpeed
309
Stamina
130
Level 80
Máu
5300 – 6620
Tấn công
640 – 802
Phòng thủ
590 – 752
Others
IsPal
1
Tribe
FlowerDinosaur_Electric
BPClass
FlowerDinosaur_Electric
ZukanIndex
84
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Electricity
ElementType2
Dragon
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
3.5
Friendship_ShotAttack
2.9
Friendship_Defense
2.9
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Friendly
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
4
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
189000
MeshCapsuleHalfHeight
150
MeshCapsuleRadius
70
BestWorkSuitability
Deforest
Summary
Dù bị sét đánh nhưng Pal vẫn giữ được mạng sống.
Câu nói |Sét đánh Dinossom Lux|
dùng để chỉ việc thoát chết trong gang tấc.
Partner Skill: Rồng Sấm Sét
| level | value |
|---|---|
| 1 | DefenseUp_Electricity_PartnerSkill_1 15 |
| 2 | DefenseUp_Electricity_PartnerSkill_2 17 |
| 3 | DefenseUp_Electricity_PartnerSkill_3 20 |
| 4 | DefenseUp_Electricity_PartnerSkill_4 24 |
| 5 | DefenseUp_Electricity_PartnerSkill_5 30 |
Active Skills
Lv. 1 Sóng Xung Kích
Hệ Sấm
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Giật Điện
103
Phóng điện nhanh chóng
và gây sốc cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 7 Phễu Plasma
Hệ Sấm
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Giật Điện
100
Tạo ra 2 quả cầu năng lượng sét
từ đó bắn vô số quả cầu sét vào kẻ địch.
Lv. 15 Cú Giáng Thực Vật
Hệ Cỏ
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Kỹ năng độc quyền của loài Dinossom.
Sử dụng chiếc đuôi lớn để đập xuống khu đất trước mặt,
tạo ra một làn sóng xung kích theo đường thẳng.
Lv. 22 Hơi Thở Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thổi hơi thở chứa đầy sức mạnh rồng
về phía trước, gây sát thương liên tục.
Lv. 30 Tam Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Giật Điện
103
Gây ra 3 lần sét đánh xuống trên đầu kẻ địch.
Lv. 35 Đòn Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Giật Điện
100
Kỹ năng độc quyền của Dinossom Lux.
Dùng chiếc đuôi lớn quật mạnh xuống khu đất trước mặt,
tạo ra luồng sét đánh theo hướng thẳng.
Lv. 40 Lôi Trảm
Hệ Sấm
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Giật Điện
100
Triệu hồi sấm sét bằng cách tự biến mình thành cột thu lôi
và gây ra một vụ nổ phóng điện ngay tại chỗ.
Lv. 50 Lôi Kích
Hệ Sấm
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Giật Điện
100
Nạp sức mạnh của sấm sét
và gây điện giật cực mạnh vào kẻ địch.
Lv. 70 Bão Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 600
Tạo ra một cơn lốc xoáy sét khổng lồ.
Lốc xoáy sẽ từ từ di chuyển về phía kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 47 | Đảo Palpagos 315,169 | |
| Lv. 37–40 | Hang Động Đồi Cát | |
| Lv. 34–38 | desert_orange_A | |
| Lv. 36–39 | desert_orange_B | |
| Lv. 34–38 | desert_orange_C | |
| Lv. 34–38 | desert_orange_D | |
| Lv. 36–39 | desert_orange_E | |
| Lv. 34–38 | desert_orange_F | |
| Lv. 36–39 | desert_orange_G | |
| Lv. 36–38 | desert_orange_Oasis | |
| desert_grade_01 | ||
| Lv. 15–25 | Captured Cage: Forest1 | |
| Lv. 20–30 | Captured Cage: Desert1 | |
| Lv. 35 | Đột kích 41-60 | |
| Lv. 35 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.39% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 1.56% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.78% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.2% | |
| Lv. 39 | IncidentSpawner_Desert |