Hệ Thường
Hệ Nước
Bay Lên Giấc Mơ Lv.1
Khi có trong đội sẽ giúp thay đổi tính năng của Dù Lượn đang trang bị.
Có thể bay lơ lửng trên không trung trong thời gian dài khi lượn.
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
5
84
150
MeleeAttack
100
60
70
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
Egg
Code
BOSS_NegativeOctopus_Neutral
Movement
SlowWalkSpeed
60
WalkSpeed
120
RunSpeed
400
RideSprintSpeed
550
TransportSpeed
260
SwimSpeed
400
SwimDashSpeed
400
Stamina
100
Level 80
Máu
4260 – 5268
Tấn công
460 – 568
Phòng thủ
470 – 596
Others
IsPal
1
Tribe
NegativeOctopus_Neutral
BPClass
BOSS_NegativeOctopus_Neutral
ZukanIndex
-1
ElementType1
Normal
ElementType2
Water
GenusCategory
Other
Friendship_HP
4.8
Friendship_ShotAttack
4.1
Friendship_Defense
3.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_5
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
2
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
254000
MeshCapsuleHalfHeight
160
MeshCapsuleRadius
80
BestWorkSuitability
Transport
Summary
Tấn công kẻ địch bằng cách cắn vào cổ và hút cạn máu.
Khi hai Killamari Primo cắn xé nhau,
chúng sẽ cố hút cạn lẫn nhau đến tận cùng
không buông ra cho đến khi một trong hai tan xác.
Partner Skill: Bay Lên Giấc Mơ
Khi có trong đội sẽ giúp thay đổi tính năng của Dù Lượn đang trang bị.
Có thể bay lơ lửng trên không trung trong thời gian dài khi lượn.
Có thể bay lơ lửng trên không trung trong thời gian dài khi lượn.
| level | value |
|---|---|
| 1 | |
| 2 | Thức Tỉnh: (Tăng cường hiệu suất Dù Lượn: |
| 3 | Thức Tỉnh: (Tăng cường hiệu suất Dù Lượn: |
| 4 | Thức Tỉnh: (Tăng cường hiệu suất Dù Lượn: |
| 5 | Thức Tỉnh: (Tăng cường hiệu suất Dù Lượn: |
| Lv. | GliderMaxSpeed | GliderGravityScale | GliderSP |
|---|---|---|---|
| 1 | 500 | 0.013 | 8 |
| 2 | 700 | 0.009 | |
| 3 | 600 | 0.011 | 6.5 |
| 4 | 800 | 0.007 | 3.5 |
| 5 | 900 | 0.005 | 2 |
Active Skills
Lv. 15 Bong Bóng Nổ
Hệ Nước
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Bắn ra nhiều bong bóng
chậm rãi truy đuổi kẻ địch.
Lv. 22 Bom Năng Lượng
Hệ Thường
Uy Lực: 120
Tích trữ một lượng năng lượng lớn và
bắn ra dưới dạng quả cầu khổng lồ.
Lv. 30 Mưa Axit
Hệ Nước
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra đám mây axit
và trút mưa axit lên đầu kẻ địch.
Lv. 40 Thủy Kích Áp Lực Cao
Hệ Nước
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Phóng luồng nước cao áp về phía trước.
Ngay sau đó, luồng nước sẽ tách thành hai nhánh.
Lv. 50 Laser Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Phun nước với lực rất lớn
và quét sạch một khu vực rộng lớn phía trước.
Lv. 70 Bùng Nổ Thánh Quang
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Tạo ra cú nổ ánh sáng diện rộng
tại vị trí của địch và xung quanh.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Qty | Probability | |
|---|---|---|---|
| 2–3 | 100% | ||
| 2–3 | 100% |
Spawner
| Level | Map | |||
| Map | desert_grade_01 | |||
| 24–29 | Map | |||
| 24–29 | Map | |||
| 24–29 | Map | |||
| 24–29 | Map | |||
| 31 | ||||
| 42–46 | Map | |||
| 42–46 | Map | |||
| 42–46 | Map | |||
| 42–46 | Map |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |