Stats
Size
XS
Rarity
2
70
150
MeleeAttack
110
80
70
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
20
2400
616
Egg
Code
RaijinDaughter
Movement
SlowWalkSpeed
120
WalkSpeed
200
RunSpeed
400
RideSprintSpeed
550
TransportSpeed
300
SwimSpeed
400
SwimDashSpeed
400
Stamina
100
Level 80
Máu
3700 – 4540
Tấn công
580 – 724
Phòng thủ
470 – 596
Others
IsPal
1
Tribe
RaijinDaughter
BPClass
RaijinDaughter
ZukanIndex
92
ElementType1
Electricity
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
5.5
Friendship_ShotAttack
3.3
Friendship_Defense
3.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
2
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
240000
MeshCapsuleHalfHeight
70
MeshCapsuleRadius
30
BestWorkSuitability
GenerateElectricity
Partner Skill: Quý Cô Sấm Sét
| Lv. | Range |
|---|---|
| 1 | |
| 2 | |
| 3 | |
| 4 | |
| 5 |
| level | value |
|---|---|
| 1 | ActiveSkillMainValueByRank 1 |
| 2 | ActiveSkillMainValueByRank 1.1 Thức Tỉnh: (Tăng cường truy kích: |
| 3 | ActiveSkillMainValueByRank 1.3 Thức Tỉnh: (Tăng cường truy kích: |
| 4 | ActiveSkillMainValueByRank 1.6 Thức Tỉnh: (Tăng cường truy kích: |
| 5 | ActiveSkillMainValueByRank 2 Thức Tỉnh: (Tăng cường truy kích: |
Active Skills
Lv. 7 Sóng Xung Kích
Hệ Sấm
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Giật Điện
103
Phóng điện nhanh chóng
và gây sốc cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 15 Mưa Axit
Hệ Nước
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra đám mây axit
và trút mưa axit lên đầu kẻ địch.
Lv. 22 Chuỗi Tia Chớp
Hệ Sấm
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Giật Điện
100
Tạo ra tia sét di chuyển theo đường thẳng.
Lv. 30 Tam Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Giật Điện
103
Gây ra 3 lần sét đánh xuống trên đầu kẻ địch.
Lv. 40 Lôi Trảm
Hệ Sấm
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Giật Điện
100
Triệu hồi sấm sét bằng cách tự biến mình thành cột thu lôi
và gây ra một vụ nổ phóng điện ngay tại chỗ.
Lv. 50 Lôi Kích
Hệ Sấm
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Giật Điện
100
Nạp sức mạnh của sấm sét
và gây điện giật cực mạnh vào kẻ địch.
Lv. 70 Bão Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 600
Tạo ra một cơn lốc xoáy sét khổng lồ.
Lốc xoáy sẽ từ từ di chuyển về phía kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 37–40 | Hang Động Đồi Cát | |
| Lv. 33–36 | Hang Động Đồi Cát | |
| Lv. 33–35 | ??? | |
| Lv. 30–33 | orange_I | |
| Lv. 32–35 | desert_orange_D | |
| Lv. 32–35 | desert_orange_E | |
| volcanic_grade_02 | ||
| desert_grade_01 | ||
| Lv. 1–10 | Captured Cage: Grass | |
| Lv. 10–20 | Captured Cage: Grass2 | |
| Lv. 15–25 | Captured Cage: Forest1 | |
| Lv. 20–30 | Captured Cage: Volcano1 | |
| Lv. 20–30 | Captured Cage: Desert1 | |
| Lv. 50–55 | Captured Cage: SeaBase_Desert_1 | |
| Lv. 23 | Đột kích 21-40 | |
| Lv. 23 | Đột kích 41-60 | |
| Lv. 23 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.19% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.75% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 1.25% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.38% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.09% | |
| Lv. 34 | IncidentSpawner_Desert |