TWhiteTigerGroundiconnormal
Hệ Đất
Cánh Tay Thép Công Phá Lv.1
Khi có trong đội, nếu đòn tấn công đánh trúng điểm yếu, uy lực của đòn đánh trúng điểm yếu tiếp theo sẽ tăng 30%. (Không cộng dồn)
Lượng thức ăn
Stats
Size
L
Rarity
7
Máu
100
Lượng thức ăn
480
MeleeAttack
140
Tấn công
105
Phòng thủ
110
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
470
Code
WhiteTiger_Ground
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
280
RunSpeed
720
RideSprintSpeed
900
TransportSpeed
460
SwimSpeed
50
SwimDashSpeed
50
Stamina
100
Level 80
Máu
4900 – 6100
Tấn công
730 – 919
Phòng thủ
710 – 908
Others
IsPal
1
Tribe
WhiteTiger_Ground
BPClass
WhiteTiger_Ground
ZukanIndex
132
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Earth
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
4
Friendship_ShotAttack
2.3
Friendship_Defense
2.1
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Strong
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
7
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
47000
MeshCapsuleHalfHeight
180
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
Deforest
Summary
Với bàn tay to lớn, Pal có thể dễ dàng mang theo nhiều thứ. Chỉ có điều chân hơi ngắn nên đi bộ chậm rì mới đi nửa đường là trời đã tối mịt.
Partner Skill: Cánh Tay Thép Công Phá
Khi có trong đội, nếu đòn tấn công đánh trúng điểm yếu, uy lực của đòn đánh trúng điểm yếu tiếp theo sẽ tăng 30%. (Không cộng dồn)
levelvalue
1
WhiteTiger_Ground_PartnerSkill_1 30
2
WhiteTiger_Ground_PartnerSkill_2 34
3
WhiteTiger_Ground_PartnerSkill_3 40
4
WhiteTiger_Ground_PartnerSkill_4 48
5
WhiteTiger_Ground_PartnerSkill_5 60
Active Skills
Hệ Thường
: 4
Uy Lực: 80
Tích trữ năng lượng và bắn ra như đạn.
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Bắn vô số viên đá nhỏ về phía trước.
Lv. 15 Pháo Đá
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 8
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Phủ Bùn
35
Tích Lũy: Gây Choáng
35
Nhặt tảng đá từ mặt đất trước mặt và bắn chúng vào kẻ địch.
Hệ Đất
: 12
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Phủ Bùn
65
Tạo ra lốc xoáy cát ở bên trái và bên phải, và phóng chúng về phía kẻ địch.
Hệ Đất
: 16
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Kỹ năng độc quyền của Cryolinx Terra. Chém bằng móng vuốt 1 lần, 2 lần, và cuối cùng dùng lực toàn thân để chém một mảng lớn.Khi vung móng vuốt, bắn 3 tảng đá về phía trước tỏa theo hình quạt.
Lv. 35 Đá Nổ
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 16
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất và làm những tảng đá lớn bay khắp xung quanh
Lv. 40 Giáo Đá
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 20
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Triệu hồi những ngọn giáo đá sắc nhọn từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 50 Đá Vỡ
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Hệ Sấm
: 30
Uy Lực: 600
Tạo ra một cơn lốc xoáy sét khổng lồ. Lốc xoáy sẽ từ từ di chuyển về phía kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
ItemProbability
TitemiconMaterialCopperOreQuặng Kim Loại 2–3 100%