TDarkCrowiconnormal
Cawgnito #57
Hệ Bóng Tối
Quái Điểu Dạ Hành Lv.1
Khi kích hoạt, hiệu ứng Nhìn Đêm sẽ được bật, giúp nhìn rõ ngay cả trong bóng tối. Kích hoạt lần nữa để hủy hiệu ứng. Khi thả vào Trang Trại Gia Súc, có thể đào được Xương từ đất.
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
3
Máu
75
Lượng thức ăn
210
MeleeAttack
80
Tấn công
95
Phòng thủ
80
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
2370
Code
DarkCrow
Movement
SlowWalkSpeed
85
WalkSpeed
170
RunSpeed
920
RideSprintSpeed
1200
TransportSpeed
545
SwimSpeed
276
SwimDashSpeed
360
Stamina
100
Level 80
Máu
3900 – 4800
Tấn công
670 – 841
Phòng thủ
530 – 674
Others
IsPal
1
Tribe
DarkCrow
BPClass
DarkCrow
ZukanIndex
57
ElementType1
Dark
GenusCategory
Bird
Friendship_HP
5.3
Friendship_ShotAttack
2.7
Friendship_Defense
3.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
3
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
3
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
237000
MeshCapsuleHalfHeight
100
MeshCapsuleRadius
60
BestWorkSuitability
MonsterFarm
Summary
Trước đây, Pal từng tung cánh bay lượn tự do trên bầu trời bao la, sau thất bại trong cuộc giao tranh với Galeclaw, Pal đã từ bỏ bầu trời và lặng lẽ sống trong bóng tối.
Partner Skill: Quái Điểu Dạ Hành
Khi kích hoạt, hiệu ứng Nhìn Đêm sẽ được bật, giúp nhìn rõ ngay cả trong bóng tối.
Kích hoạt lần nữa để hủy hiệu ứng.
Khi thả vào Trang Trại Gia Súc, có thể đào được Xương từ đất.
Lv.Item
1
TitemiconMaterialBoneXương 1 100%
2
TitemiconMaterialBoneXương 1–2 100%
3
TitemiconMaterialBoneXương 1–3 100%
4
TitemiconMaterialBoneXương 1–4 100%
5
TitemiconMaterialBoneXương 1–5 100%
6
TitemiconMaterialBoneXương 1–6 100%
7
TitemiconMaterialBoneXương 1–7 100%
8
TitemiconMaterialBoneXương 1–8 100%
9
TitemiconMaterialBoneXương 2–9 100%
0
TitemiconMaterialBoneXương 3–10 100%
Active Skills
TitemiconConsumeSkillCardNeutral
Hệ Thường
: 2
Uy Lực: 40
Bắn ra khối không khí với tốc độ cao.
Hệ Bóng Tối
: 2
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Che Mắt
50
Bắn ra quả cầu bóng tối từ từ đuổi theo kẻ địch.
Hệ Bóng Tối
: 4
Uy Lực: 70
Tích Lũy: Che Mắt
50
Kỹ năng độc quyền của Cawgnito. Dịch chuyển tức thời đến bên cạnh kẻ địch, sau đó tấn công bằng mỏ.
Hệ Bóng Tối
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Che Mắt
50
Giải phóng nhanh chóng sức mạnh bóng tối và gây ra tác động xung quanh.
TitemiconConsumeSkillCardDark
Hệ Bóng Tối
: 12
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn ra 3 oán niệm đuổi theo kẻ địch.
Hệ Bóng Tối
: 16
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Che Mắt
65
Tạo ra một quả cầu bóng tối lớn và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Hệ Bóng Tối
: 20
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Che Mắt
100
Nạp sức mạnh bóng tối và bắn một chùm tia cực mạnh vào kẻ địch.
Hệ Bóng Tối
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Che Mắt
100
Bắn ra nhiều quả cầu bóng tối đuổi theo kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
ItemProbability
TitemiconMaterialBoneXương 2–4 100%
TitemiconMaterialVenomTuyến Độc 2 100%
TitemiconPalUpgradeStoneLinh Hồn Pal Nhỏ 1 1%
Tribes
TDarkCrowiconnormalHắc Điểu Mưu Mô CawgnitoTribe Boss
TDarkCrowiconnormalCawgnitoTribe Normal
Spawner
TDarkCrowiconnormalHắc Điểu Mưu Mô CawgnitoLv. 17–19Hang Động Hẻm Núi
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 14–17Hang Động Hẻm Núi
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 30–34Hang Động Đồi Cát
TDarkCrowiconnormalHắc Điểu Mưu Mô CawgnitoLv. 37–40Hang Động Đồi Cát
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 33–36Hang Động Đồi Cát
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 14–16blue_G
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 19–20blue_G
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 14–16blue_H
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 19–20blue_H
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 15–18blue_J
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 15–18blue_K
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 25–28yellow_E
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 20–26yellow_F
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 20–26yellow_G
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 20–26yellow_H
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 32–35orange_F
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 32–35orange_G
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 28–31desert_yellow_A
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 32–35desert_orange_A
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 33–37desert_orange_B
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 31–34desert_orange_C
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 32–35desert_orange_D
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 33–37desert_orange_E
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 32–35desert_orange_F
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 33–37desert_orange_G
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 56–57yamijima_plateau_purple_A
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 56–57yamijima_plateau_purple_B
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 56–57yamijima_plateau_purple_C
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 54–57sakura_purple_C
TDarkCrowiconnormalCawgnitoTitemiconMaterialPalEggDark01Trứng Hắc Ámtenraku_grade_01
TDarkCrowiconnormalCawgnitoTitemiconMaterialPalEggDark01Trứng Hắc Ámdesert_grade_01
TDarkCrowiconnormalCawgnitoTitemiconMaterialPalEggDark01Trứng Hắc ÁmSakurajima_grade_01
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 42Đột kích 61-80
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 60–65Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.39%
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 40–45Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 1.56%
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 50–55Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.78%
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 65–70Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.2%
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 35NPCCamp_Hunter_01_03
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 45Đảo Palpagos 460,-125
TDarkCrowiconnormalCawgnitoLv. 43Đảo Palpagos 41,-403